Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Giải phóng mặt bằng và tái định cư thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:35:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.449937E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.504.985.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành điện, đã là KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá: ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Giải phóng mặt bằng và tái định cư thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình HTKT khu dân cư xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa (phần diện tích mở rộng) (MBQH kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 điều chỉnh MBQH số 1279/UBND-QLĐT ngày 25/7/2008). Hạng mục: Đường cáp ngầm 22kV, TBA, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Tên bên mời thầu là: Ban GPMB&TĐC Thành phố Thanh Hoá
Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban GPMB và tái định cư thành phố Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban GPMB và tái định cư thành phố Thanh Hoá. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Thanh Hoá. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT 7,5m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ sứ hạ thế A20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | quả |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x50mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 2x35mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 5 | Tháo dỡ xà néo XK4-1V | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đai thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ kẹp siết 4x50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kẹp siết 2x35 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hộp công tơ H2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ H4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ H3f | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 12 | Tháo dỡ cáp Muler 2x16mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 13 | Tháo dỡ ghíp GN | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 145 | m |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 5 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 134 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè lát gạch block | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 8 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 501 | m |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.169 | m |
| 11 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 12 | Măng sông ống thép F100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 13 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 172 | m |
| 16 | Lắp tủ composite công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | tủ |
| 17 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | tủ |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 22 | Rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 23 | Rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 24 | Rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 25 | Rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 26 | Rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè lát gạch block | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 27 | Tiếp địa lặp lại tủ công tơ RC-2 SH | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 28 | Cột bê tông LT H 10m-5,0KN | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 29 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 30 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp siết 4x50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 33 | Tiếp địa hạ thế lặp lại RC-2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp Muler 2x16 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Muler 2x25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 131 | m |
| 37 | Giá lắp hộp 2 công tơ cột đơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Giá lắp hộp 4 công tơ cột đơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 39 | Ghíp nối công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 41 | Lắp hộp chia công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 42 | Tháo lắp lại hộp công tơ H2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 43 | Tháo lắp lại hộp công tơ H4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 44 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 45 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 46 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 145 | m |
| 47 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 48 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 134 | m |
| 49 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè lát gạch block | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m |
| 50 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 51 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 52 | Xây dựng rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 53 | Xây dựng rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 54 | Xây dựng rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 55 | Xây dựng rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 56 | Xây dựng rãnh 1 cáp hộ dân đi trên vỉa hè gạch block | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 57 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | móng |
| 58 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ RC-2 (SH) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 59 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | móng |
| 60 | Đào lấp rãnh tiếp địa hạ thế lặp lại RC-2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 191 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 197 | m |
| 5 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 6 | Rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền gạch block | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 143 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 681 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 11 | Măng xông ống thép D65 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 13 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 751 | m |
| 14 | Rải dây đồng M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 751 | m |
| 15 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | m |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 194 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 21 | Móng cột đèn 8m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | móng |
| 22 | Dựng cột đèn thép bát giác tròn côn 8m liền cần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cột |
| 23 | Đèn Led công suất 100W | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 25 | Attomat 1 pha 6A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | đầu |
| 27 | Lắp cửa cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | 1 cửa |
| 28 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 29 | Tiếp địa RC-1 (chiếu sáng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 30 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 31 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 32 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát gạch bát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 143 | m |
| 33 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 197 | m |
| 34 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 35 | Xây dựng rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 36 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 191 | m |
| 37 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 38 | Xây móng cột đèn 8m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | móng |
| 39 | Xây móng tủ chiếu sáng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 40 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại chiếu sáng RC-2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| D | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Gông treo cáp trên cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | Bộ |
| 2 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | Thiết bị |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm Cáp quang loại cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 549 | m |
| 5 | Lắp dặt ống bảo vệ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ MDF | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 7 | Giá cuốn cáp GC1 trên cột điện đơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang EVN | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 10 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Ca |
| 11 | Thu hồi cáp quang 24fo | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,448 | km |
| 12 | Thu hồi cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 13 | Bộ néo, đỡ cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,375 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D20-HDPE-PE80-PN8 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100 m |
| 4 | Van 1 chiều D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Van khóa D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo (bao gồm lắp đặt) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ bằng thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,213 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D50-HDPE-PE80-PN8 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt Côleom D50x20 - lắp ren | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D50 - HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 16 | Lưới cảnh báo | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ composite công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 75A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 2 | Tủ composite công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 3 | Tủ composite công tơ 1 lộ đến 50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | Sợi |
| 6 | Phần lắp đặt thiết bị | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 7 | Vận chuyển, quản lý thiết bị | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.449937E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.504.985.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành điện, đã là KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá: ≥5T | 2 |
| 6 | Xe cẩu | Đặc điểm thiết bị: ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi