Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:34:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,323,405,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ thuật chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy có trình độ trung cấp trở lên hoặc kỹ thuật chuyên ngành điện có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 12 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Phổ Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học, hệ thống PCCC ngoài nhà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt); Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... - Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu thi công xây lắp không đủ năng lực thi công hạng mục PCCC bắt buộc phải liên danh với nhà thầu có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt) để thi công hạng mục PCCC theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,8 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 26,844 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100,1965 | m3 |
| 4 | Đệm nền móng bằng đá dăm 2x4 đầm chặt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 47,712 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,1059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,9053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2111 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2214 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0126 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,7309 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,5585 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,052 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24,94 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30,84 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,724 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21,5975 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,1775 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2905 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,5135 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51,3286 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 37,4709 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,1248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,6827 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,6643 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 197,475 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,4916 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,5772 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64,5713 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,2479 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7572 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,7051 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5364 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,9402 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6481 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3815 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,3441 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,076 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,4574 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2404 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,7345 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3895 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,6763 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 210,9741 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,4487 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,4487 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,7561 | 100m2 |
| 56 | Cùm chống bão | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 650 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.108,6 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.578,036 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 152,2805 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 797,1575 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.549,16 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,72 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250,08 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 119,64 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250,08 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 125,8 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 112 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 106,8 | m |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80,3789 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,5568 | m2 |
| 71 | Ốp đá phước lý, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 94,7236 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.337,84 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 310,008 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.151,32 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.578,036 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.498,598 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5.076,634 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.151,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 164,64 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 146,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung kính nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29,04 | m2 |
| 83 | SXLD khóa tay gạt con voi loại 1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 84 | SXLD hoa inox 304. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 205,8062 | m2 |
| 85 | Mũ che khe nhiệt hình chữ U | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 86 | SXLD trụ đề ba cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,89 | m |
| 88 | SXLD lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 66,04 | m2 |
| 89 | Tay vịn cầu thang bằng inox D90/89,1 dày 1,4mm. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 199,6 | m |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact dày 12mm phụ kiện bằng inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 47,4 | m2 |
| 91 | Lan can inox ram dốc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,9875 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,106 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 96 | SXLD cầu chắn rác D90 bằng INOX | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Đắp vữa XM tạo phù điêu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 98 | Đắp vữa XM tạo phù điêu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đắp phào hoa văn. Đắp chỉ bảng 2 lớp bằng vữa xi măng 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,5776 | 100m2 |
| B | Cấp thoát nước vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,052 | 100m |
| 3 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,608 | m3 |
| 4 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,456 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Bơm nước 350W, máy bơm ly tâm 0,5HP | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| C | Hoàn trả mặt bằng xây dựng và nhà bơm: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38,94 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7273 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30,04 | m2 |
| 6 | Cửa bằng khung lưới B40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đo điện trở | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 114 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 194 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 72 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 45 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.020 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (loại dây 2*16mm2) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 310 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 2,5mm2) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1,5mm2) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.500 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 108 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 72 | cái |
| E | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,5836 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5215 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,0418 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7633 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33,48 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,5994 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,3618 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9321 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,7319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2963 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3181 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2974 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,948 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 195 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 81,6 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm SIKA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 276,6 | m2 |
| 24 | Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự động | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| F | PCCC (trong và ngoài nhà) | |||
| 1 | Bơm Diesel. Đường kính x Hành trình (mm) 91.1 x 100. Công suất lớn nhất(KW)/vòng phút: 59/80/4.000. Kích thước (mm): Dài 710 *Rộng 673.4* Cao 641. Trọng lượng khô (kg): 200.8. Số xy lanh: 4 '- Đầu bơm DB65/26, mới 100%, nhập khẩu. Lưu lượng (m3/h) 35 – 105. Cột áp (m): 63 – 50. Vật liệu: Vỏ Gang. Cánh Gang. Trục: Thép không rỉ. Đường kính ống hút (mm): 80. Đường kính ống đẩy (mm): 65. Động cơ và Đầu bơm có đầy đủ Giấy chứng nhận CO, CQ và Giấy kiểm định của cơ quan PCCC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm điện. Động cơ điện mới 100%, nhập khẩu, bao gồm Đầu bơm nhập khẩu. Lưu lượng (m3/h)35-105. Cột áp (m): 63 – 50. Vật liệu: Vỏ Gang. Cánh Gang. Trục Thép không rỉ. Đường kính ống hút (mm): 80. Đường kính ống đẩy (mm): 65. Đầu bơm và motor có đầy đủ Giấy chứng nhận CO, CQ và Giấy kiểm định của cơ quan PCCC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 76,41 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 39,62 | m3 |
| 8 | Bầu giảm thép hàn D114-76, | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cùm ống D100 bằng thép tráng kẽm. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Y lọc D100. Bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Khoắc lổ D21 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Phụ kiện đở ống (gối đỡ) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Carepin D114 (van 1 chiều) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bầu giảm thép hàn D114-76 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D114 bằng gang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Khoắc lổ D21 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Rơ le áp suất. Điện áp: 220V/ 50Hz.Áp suất khởi động: 1.5 bar.Áp suất tối đa cho phép: 10 bar.Dòng điện liên tục tối đa: 10A.Vít nối: Đầu vào G1 (+) & đầu ra G1 (-). | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,83 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 32 | Tê thép mạ kẽm D114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cặp bích |
| 35 | Trụ chữa cháy 2 họng D65.Chất liệu: Gang, sơn đỏ. Áp suất: 10 bar. Đầu ra: 2xD65. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | trụ |
| 36 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: 500 x 700 x 250mm bằng thép sơn tỉnh điện dày 1mm, Mặt tủ có dòng chữ: PCCC và biểu tượng điện thoại 114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 . Tiết diện đầu phun: 13mm. Tầm xa: ≥25m. Áp suất phun: ≥ 10bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Cuộn vòi D65 13 bar, 20 mét có khớp. Type: Vòi A. Áp suất vận hành:13 bar. Đường kính: 65mm. Chiều dài: 20m. Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối,chất liệu ngoài: Polyeste. Chất liệu trong: PVC-Cao su. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cuộn |
| 41 | Phụ kiện nối ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Họng chữa cháy vách tường van D50. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Tủ chữa cháy vách tườngKT: 450x550x180mm dày 1mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lăng phun D50. Tiết diện đầu phun: 13mm. Tầm xa: ≥25m. Áp suất phun: ≥ 10bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Cuộn vòi D50, L20. 13 bar, 20 mét có khớp. Type: Vòi A. Áp suất vận hành:13 bar. Đường kính: 65mm. Chiều dài: 20m. Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối,chất liệu ngoài: Polyeste. Chất liệu trong: PVC-Cao su. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 2 cửa. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Trung tâm báo cháy 8zone + bàn phím điều khiển + Ắc qui. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Chuông báo cháy. Khi có sự cố hỏa hoạn, chuông báo cháy này sẽ phát ra tín hiệu kịp thời để có phương pháp thoát hiểm và chữa cháy đúng lúc. Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA. Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. Trọng lượng: 465g. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Đầu báo nhiệt thường. Môi trường làm việc-10oC to 55oC -Temp 56 . Tiêu chuẩn bảo vệ: IP41. Tiêu chuẩn: EN54 Part 5 : 2000. Chứng nhận: L.P.C.B, số chứng nhận 201g/01, 201g/02. Trọng lượng không tính đế: 119g. Điện áp hoạt động: 16V - 30V DC. Dòng điện tĩnh: 40µA. Dòng điện báo động qua tủ trung tâm báo cháy: - 50mA Max. Đầu báo nhiệt thường phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,14 | 100m |
| 56 | Nối ống nhựa D34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 59 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | lô |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 61 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | gói |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 64 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 67 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg). | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg. Loại bình: Bình xách tay. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ để 3 bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 60 (dài) x 20 (rộng) cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg bột ABC XZFTBL-6. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | quả |
| 71 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Tủ điều khiển Bơm chữa cháy (Bơm Diesel, bơm điện 37kW). Vỏ tủ sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Trụ bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.250.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ thuật chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy có trình độ trung cấp trở lên hoặc kỹ thuật chuyên ngành điện có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 12 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi