Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuê thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128841-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thuê thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210848111
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:16:00 đến ngày 2022-01-21 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,050,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thuê thiết bị
Nghiên cứu chế tạo ống thép R2500
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.251.685 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ÔngTrịnh Lê Hoài Phương- Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 096.485.5855 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy tiện CNC (CK6141 hoặc tương đương) Chiều cao tâm: 250 mm; Khoảng cách chống tâm: max 7500 mm; Công suất: 4 KW, cấp chính xác: 2 ca 60
2 Máy tiện (1K62 hoặc tương đương) Đường kính tiện qua băng: 400mm; Chiều dài chống tâm:1000mm; Tốc độ: 9-1600 v/p; Cấp chính xác: 3 ca 83
3 Máy tiện (1M63 hoặc tương đương) Đường kính tiện: 350mm; Lỗ trục chính: 70mm; Chống tâm: 2800mm; Cấp chính xác: 3 ca 80
4 Máy phay (6P13 hoặc tương đương) Kích thước bàn máy: 400x1600mm; Tốc độ trục chính: 28 - 1400v/phút; Cấp chính xác: 3 ca 65
5 Máy khoan bàn (KSD-500 hoặc tương đương) Công suất 0,5kW; Cường độ dòng điện: 0,7A; Cấp chính xác: 3 ca 25
6 Máy phay CNC (GS E600 hoặc tương đương) Kích thước bàn: (1215 x 460) mm ; X/Y/Z: 1016/510/635 mm ; Tổng công suất động cơ: 22,4 KW ; Cấp chính xác: 2 ca 85
7 Máy Tiện CNC (EMCO MAXX TURN 45 hoặc tương đương) Đường kính làm việc lớn nhất: Ф45 mm; Công suất: 4kW; Đường kính tiện lớn nhất: Ф300 mm; Khoảng cách trục chính: 750mm; Cấp chính xác: 2 ca 25
8 Máy xung CNC (DSK 703 hoặc tương đương) Tổng công suất máy: 1.1KW; Hành trình tối đa: 52mm; Kích thước bàn: (29÷ 49) cm; Cấp chính xác: 2 ca 70
9 Máy cắt dây CNC (DK7755 hoặc tương đương) Chiều cao cắt tối đa: 400 mm; Độ chính xác gia công: 0,015mm; Độ bóng bề mặt tốt nhất: Ra2,5µm; Cấp chính xác: 2 ca 64
10 Trung tâm gia công CNC (J-400 hoặc tương đương) Đường kính gia công tối đa 500mm; Chiều dài gia công tối đa: 629mm; Tốc độ trục chính: 3.300 vòng/phút; Cấp chính xác: 2 ca 40
11 Máy mài phẳng (3B722 hoặc tương đương) Kích thước bàn: (400 x 1000) mm; Công suất: 11.9 KW; Cấp chính xác: 2 ca 50
12 Máy mài tròn (3A164 hoặc tương đương) Đường kính mài: (8÷ 320) mm; Hành trình: 3000 mm;Công suất: 4.2 KW; Cấp chính xác: 2 ca 20
13 Máy mài lỗ (3M83 hoặc tương đương) Đường kính lớn nhất vật mài: 400 mm; Đường kính lỗ mài tối đa: 200 mm; Chiều dài lớn nhất của vật mài: 200 mm; Cấp chính xác: 2 ca 40
14 Máy mài tròn ngoài (3Y131 hoặc tương đương) Công suất: 20kW; Cường độ dòng điện 10,5A; Cấp chính xác: 2 ca 25
15 Máy mài khôn (SZS2000 hoặc tương đương) Công suất 11kW; Chiều dài tối đa phôi gia công: 2000mm; Đường kính tối đa phôi gia công: 500mm; Tốc độ quay tối đa trục chính 1000rmp; Cấp chính xác: 2 ca 58
16 Máy hàn TIG, (HK TIG 200 hoặc tương đương) Công suất đầu ra: 7,0 KVA; Sử dụng que hàn: (1,6÷3,2) mm; Sử dụng kim hàn: (1,6÷2,4) mm ca 30
17 Máy hàn MIG (MIG 250 hoặc tương đương) Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: (30÷250) A; Phạm vi điều chỉnh điện áp: (11÷26.5) V; Đường kính dây hàn (0,6; 0,8; 0,9;1,0) mm ca 40
18 Lò nhiệt luyện Kích thước buồng lò tối đa (3000x1500x1000) mm; Nhiệt độ max: 12000 C ca 57
19 Lò ủ (H40 hoặc tương đương) Công suất 60kW; Cường độ dòng điện 80A ca 37
20 Lò thấm C (WS-2010A hoặc tương đương) Kích thường lò tối đa: R800xC1800xD460mm; Nguồn điện 220v/50Hz ca 25
21 Máy khoan lỗ sâu (T2120A hoặc tương đương) Cường độ dòng điện: 17,4A; Công suất: 44,5kW; Cấp chính xác: 3 ca 80
22 Máy hàn điện Công suất: 7kW; Cường độ dòng điện 8A ca 26
23 Máy phay CNC 3 trục (VMC320 hoặc tương đương) Kích thước bàn: 600x305 mm; Hành trình X/Y/Z: 320/240/450 mm; Công suất: 14 kVA ca 50
24 Máy phay CNC 4 trục (VC560 hoặc tương đương) Công suất 24kW; Tốc độ quay trục chính: 15.000rpm; Cấp chính xác: 2 ca 60
25 Máy búa hơi 250 T (C41-250B hoặc tương đương) Cường độ dòng điện 27A; Công suất 22kW ca 12
26 Máy ép thủy lực 63T Lực ép tối đa 63 tấn; Công suất : 7,5kW; Cường độ dòng điện: 4,5A ca 18
27 Máy ép thủy lực 25T Lực ép tối đa 25 tấn; Công suất 2,2÷5,5kW ca 18
28 Hệ thống xử lý bề mặt như oxy hóa, photphat, mạ…. Xử lý được các chi tiết có kích thước đến: LxD = 1500 x 250 mm ca 59
29 Cẩu Tải trọng nâng 3 tấn; Chiều cao cẩu: 10-15 m ca 5
30 Xe nâng Tải trọng 2 tấn; Chiều cao nâng: 2m ca 5
31 Thiết bị đo kiểm, thử kín ống phóng Độ chính xác cấp 1; Áp suất khí cấp 0,7MPa; Nguồn điện AC 220V 50Hz ca 4
32 Thiết bị đo kiểm bền thủy lực ETL-004 hoặc tương đương Áp suất max: 1100 bar; Dùng dầu thủy lực; Kết nối G3/8”, G1/2” ca 4
33 Máy đo cự ly Độ chính xác ±10m; Đo được khoảng cách 2500÷3000m ca 3
34 Cẩu Tải trọng nâng 5 tấn;Chiều cao cẩu: 10-15 m ca 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->