Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:39:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.0000.000 đồng (05 x 250.000.000 = 1.250.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;-Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;-Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự;+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;-Đã là tham gia ít nhất 03 công trình tương tự;-Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề phù hợp bố trí làm việc tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là công nhân kỹ thuật được đào tạo, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thang máy Bảo trì, vận hành trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ bản sao công chứng các hợp đồng tương tự như đã đăng tải khi tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 38343914, fax: 024.38359221, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37732731, fax: 024.38359221; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1618) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1618). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa 06 thang máy nhà A: Thang chở người, cánh mở 2 bên, 19 điểm dừng, tải trọng thang 750Kg, tốc độ 2,5m/s, nhãn hiệu: SANYO. | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 01 lần/ tháng, sửa chữa thay thế các linh kiện nhỏ, đảm bảo thang thường xuyên hoạt động tốt | thang | 6 | Duy trì chế độ hỗ trợ kỹ thuật khi có sự cố trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa 02 thang máy nhà B: Thang chở người, cánh mở 2 bên, 7 điểm dừng, tải trọng thang 1.000Kg, tốc độ 1,5m/s, nhãn hiệu: SANYO. | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 01 lần/ tháng, sửa chữa thay thế các linh kiện nhỏ, đảm bảo thang thường xuyên hoạt động tốt | thang | 2 | Duy trì chế độ hỗ trợ kỹ thuật khi có sự cố trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.0000.000 đồng (05 x 250.000.000 = 1.250.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;-Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;-Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự;+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật | 2 | -Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, cơ điện tử, cơ khí hoặc tương đương;-Đã là tham gia ít nhất 03 công trình tương tự;-Kèm theo bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp.+ Bản tự kê khai kinh nghiệm cá nhân.+ Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;+ Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Số lượng công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề phù hợp bố trí làm việc tại hiện trường | 5 | -Là công nhân kỹ thuật được đào tạo, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện, đào tạo của hãng thang máy Sanyo Yusoki Kogyo Nhật Bản;-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi