Gói thầu: Gói thầu TB-06: Trang thiết bị, doanh cụ nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-06: Trang thiết bị, doanh cụ nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:06:00 đến ngày 2022-02-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,984,240,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kiến trúc, mỹ thuật.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách tối thiểu 02 công trình/hợp đồng về cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thiết kế nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kiến trúc, mỹ thuật.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình/hợp đồng về cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, nhiệt lạnh, điện lạnh, vi khí hậu, kỹ sư thông gió cấp nhiệt. cơ khí, tự động hóa, hệ thống điện, máy thiết bị.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-06: Trang thiết bị, doanh cụ nội thất công trình Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (Trường hợp tài liệu bằng ngôn ngữ khác tiếng Việt, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung bản dịch ra tiếng Việt khi cần thiết); - Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (nếu có); - Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; - Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị cung cấp cho gói thầu - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tivi (1750x400x550) | Nhà thầu đề xuất | 17,5 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 2 | Tủ để valy kích thước (700x400x550) (Tủ để valy + để giầy + để đồ). | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 3 | Gương toàn thân | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 4 | Bàn trà (KT: 1000x600x500) | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 5 | Sofa chữ L (KT: 3470+2200x800x850) | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 6 | Tủ bếp trên và dưới | Nhà thầu đề xuất | 27 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 7 | Bộ thanh nắm inox mở cánh gập tủ bếp | Nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 8 | Mặt đá kim sa trung | Nhà thầu đề xuất | 16,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 9 | Kính ốp tường bếp | Nhà thầu đề xuất | 17,55 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 10 | Bộ giá úp bát, đĩa, khay hứng nước | Nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 11 | Bộ bàn ăn (1 bàn 1400x700x750mm + 6 ghế ăn) | Nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 12 | Bếp từ | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 13 | Lọc nước | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 14 | Hút mùi | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 15 | Máy giặt | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 16 | Tủ lạnh | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 17 | Tivi | Nhà thầu đề xuất | 30 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 18 | Giường đôi bao gồm đệm bông ép dày 9cm (KT: 2060x1600x300/1000) | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 19 | Táp đầu giường (KT: 450x450x450) | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 20 | Tủ quần áo (KT: 2200+1200x550x2200) | Nhà thầu đề xuất | 70,4 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 21 | Đợt trang trí dưới tivi (KT: 1400x350x300) | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 22 | Đợt trang trí dưới tivi (KT: 3300x350x300) | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 23 | Bàn làm việc (KT: 900x400x750) | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 24 | Bàn làm việc (KT: 900x450x750) | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 25 | Ghế làm việc (KT: 400x400x450) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 26 | Rèm vải 1 lớp | Nhà thầu đề xuất | 228,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 27 | Phào trang trí trên tường KT: 25x15 | Nhà thầu đề xuất | 780 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 28 | Tủ tivi (KT: 2900x400x550) | Nhà thầu đề xuất | 60,9 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 29 | Tủ để valy (Tủ để valy + để giầy + để đồ) KT: 700x300x550 | Nhà thầu đề xuất | 21 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 30 | Gương toàn thân (KT: 1700x830) | Nhà thầu đề xuất | 21 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 31 | Bàn trà (KT: 1000x600x550) | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 32 | Sofa chữ L (KT: 3470+1800x790x850) | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 33 | Tủ bếp trên và dưới | Nhà thầu đề xuất | 63 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 34 | Bộ thanh nắm inox mở cánh gập tủ bếp | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 35 | Mặt đá kim sa trung | Nhà thầu đề xuất | 37,8 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 36 | Kính ốp tường bếp | Nhà thầu đề xuất | 40,95 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 37 | Bộ giá úp bát, đĩa, khay hứng nước | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 38 | Bộ bàn ăn (1 bàn 1400x700x750mm + 6 ghế ăn) | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 39 | Bếp từ | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 40 | Lọc nước | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 41 | Hút mùi | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 42 | Máy giặt | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 43 | Tủ lạnh | Nhà thầu đề xuất | 21 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 44 | Tivi | Nhà thầu đề xuất | 63 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 45 | Giường đôi bao gồm đệm bông ép dày 9cm (KT: 2060x1600x300/1000) | Nhà thầu đề xuất | 42 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 46 | Táp đầu giường (KT: 450x450x450) | Nhà thầu đề xuất | 63 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 47 | Tủ quần áo (KT: 2200+1200x550x2200) | Nhà thầu đề xuất | 147,84 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 48 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 1600x300/350x30) | Nhà thầu đề xuất | 42 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 49 | Bàn làm việc (KT: 1200x450x750) | Nhà thầu đề xuất | 21 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 50 | Ghế làm việc (KT: 400x400x450) | Nhà thầu đề xuất | 21 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 51 | Rèm vải 1 lớp | Nhà thầu đề xuất | 305,76 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 52 | Phào trang trí trên tường KT: 25x15 | Nhà thầu đề xuất | 2.049,6 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 53 | Tủ tivi (KT: 2150x300x550) | Nhà thầu đề xuất | 43 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 54 | Tủ để valy (Tủ để valy + để giầy + để đồ) KT: 700x300x550 | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 55 | Gương toàn thân (KT: 1700x830) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 56 | Bàn trà (KT: 1000x600x550) | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 57 | Sofa chữ L (KT: 2950+1450x790x850) | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 58 | Bộ bàn ăn (1 bàn 1400x700x750mm + 6 ghế ăn) | Nhà thầu đề xuất | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 59 | Tủ bếp trên và dưới | Nhà thầu đề xuất | 50 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 60 | Bộ thanh nắm inox mở cánh gập tủ bếp | Nhà thầu đề xuất | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 61 | Mặt đá kim sa trung | Nhà thầu đề xuất | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 62 | Kính ốp tường bếp | Nhà thầu đề xuất | 32,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 63 | Bộ giá úp bát, đĩa, khay hứng nước | Nhà thầu đề xuất | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 64 | Bếp từ | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 65 | Lọc nước | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 66 | Hút mùi | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 67 | Máy giặt | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 68 | Tủ lạnh | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 69 | Tivi | Nhà thầu đề xuất | 60 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 70 | Giường đôi, bao gồm đệm bông ép dày 9cm (KT: 2060x1600x300/1000) | Nhà thầu đề xuất | 40 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 71 | Táp đầu giường (KT: 450x450x450) | Nhà thầu đề xuất | 80 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 72 | Tủ quần áo (KT: 2200+1200x550x2200) | Nhà thầu đề xuất | 140,8 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 73 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 1800x300x30) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 74 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 1600x350x30) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 75 | Bàn làm việc (KT: 1050x550x750) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 76 | Bàn làm việc (KT: 1200x450x750) | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 77 | Ghế làm việc | Nhà thầu đề xuất | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 78 | Rèm vải 1 lớp | Nhà thầu đề xuất | 330,4 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 79 | Phào trang trí trên tường KT: 25x15 | Nhà thầu đề xuất | 1.856 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 80 | Tủ tivi (KT: 2150x400x550) | Nhà thầu đề xuất | 32,25 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 81 | Tủ để valy (Tủ để valy + để giầy + để đồ) KT: 700x400x550 | Nhà thầu đề xuất | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 82 | Gương toàn thân (KT: 1700x830) | Nhà thầu đề xuất | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 83 | Bàn trà (KT: 1000x650x550) | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 84 | Sofa chữ L (KT: 2800+1800x750+830x850) | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 85 | Bộ bàn ăn (1 bàn 1400x700x750mm + 6 ghế ăn) | Nhà thầu đề xuất | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 86 | Tủ bếp trên và dưới | Nhà thầu đề xuất | 37,5 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 87 | Bộ thanh nắm inox mở cánh gập tủ bếp | Nhà thầu đề xuất | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 88 | Mặt đá kim sa trung | Nhà thầu đề xuất | 22,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 89 | Kính ốp tường bếp | Nhà thầu đề xuất | 24,38 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 90 | Bộ giá úp bát, đĩa, khay hứng nước | Nhà thầu đề xuất | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 91 | Bếp từ | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 92 | Lọc nước | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 93 | Hút mùi | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 94 | Máy giặt | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 95 | Tủ lạnh | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 96 | Tivi | Nhà thầu đề xuất | 45 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 97 | Giường đôi bao gồm đệm bông ép dày 9cm (KT: 2060x1600x300/1000) | Nhà thầu đề xuất | 30 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 98 | Táp đầu giường (KT: 450x450x450) | Nhà thầu đề xuất | 30 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 99 | Tủ quần áo (KT: 2200+1200x550x2200) | Nhà thầu đề xuất | 105,6 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 100 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 1600x350x30) | Nhà thầu đề xuất | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 101 | Rèm vải 1 lớp | Nhà thầu đề xuất | 279,3 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 102 | Bàn làm việc (KT: 1200x550x750) | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 103 | Bàn làm việc (KT: 1200x450x750) | Nhà thầu đề xuất | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 104 | Ghế làm việc | Nhà thầu đề xuất | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 105 | Phào trang trí trên tường KT: 25x15 | Nhà thầu đề xuất | 1.392 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 106 | Tủ tivi (KT: 2600x500x550) | Nhà thầu đề xuất | 15,6 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 107 | Tủ để valy (Tủ để valy + để giầy + để đồ) KT: 700x400x550 | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 108 | Gương toàn thân (KT: 1700x830) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 109 | Bàn trà (KT: 1000x600x550) | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 110 | Sofa ba (KT: 2300x800x850) | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 111 | Sofa đơn (KT: 850x750x850) | Nhà thầu đề xuất | 12 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 112 | Bộ bàn ăn (1 bàn 1400x700x750mm + 6 ghế ăn) | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 113 | Tủ bếp trên và dưới | Nhà thầu đề xuất | 13,8 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 114 | Bộ thanh nắm inox mở cánh gập tủ bếp | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 115 | Mặt đá kim sa trung | Nhà thầu đề xuất | 8,28 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 116 | Kính ốp tường bếp | Nhà thầu đề xuất | 8,97 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 117 | bộ giá úp bát, đĩa, khay hứng nước | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 118 | Bếp từ | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 119 | Lọc nước | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 120 | Hút mùi | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 121 | Máy giặt | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 122 | Tủ lạnh | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 123 | Tivi | Nhà thầu đề xuất | 18 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 124 | Giường đôi bao gồm đệm bông ép dày 9cm (KT: 2060x1600x300/1000) | Nhà thầu đề xuất | 12 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 125 | Táp đầu giường (KT: 450x450x450) | Nhà thầu đề xuất | 12 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 126 | Tủ quần áo (KT: 2000+2000x550x2200) | Nhà thầu đề xuất | 52,8 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 127 | Rèm vải 1 lớp | Nhà thầu đề xuất | 172,29 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 128 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 1400x350x30) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 129 | Đợt trang trí dưới ti vi (KT: 3300x350x30) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 130 | Bàn làm việc (KT: 900x450x750) | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 131 | Bàn làm việc (KT: 1200x500x750) | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 132 | Ghế làm việc | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 133 | Phào trang trí trên tường KT: 25x15 | Nhà thầu đề xuất | 643,2 | md | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 134 | Ghế chân quỳ | Nhà thầu đề xuất | 80 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 135 | Bục phát biểu (KT: 800x600x1200) | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 136 | Phông rèm trang trí | Nhà thầu đề xuất | 20,46 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 137 | Bộ bàn ghế làm việc (KT: 1200*600*750mm) | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 138 | Băng ghế chờ (KT: 1800x700x810) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 139 | Bàn ăn tròn D2000xH750 | Nhà thầu đề xuất | 100 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 140 | Ghế bàn ăn (KT: 450x500x760) | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 141 | Rèm vải 2 lớp | Nhà thầu đề xuất | 500 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 142 | Chỉ dẫn nút ấn báo cháy chỉ ấn khi có cháyKý hiệu: 1-BCKích thước: 150x70 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 143 | Chỉ dẫn thang thoát hiểm cửa ngăn khói và lửa giữa cửa luôn đóngKý hiệu: 2-CNCKích thước: 250x110 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 26 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 144 | Biển báo cửa ngăn khói và lửa giữa cửa luôn đóngKý hiệu: 2A-CNCKích thước: 250x110 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 26 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 145 | Thang máy chữa cháy cửa ngăn khói và lửa giữa cửa luôn đóngKý hiệu: 2B-TMCCKích thước: 250x110 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 146 | Phòng kỹ thuật điệnKý hiệu: 3-KTĐKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 147 | Phòng kỹ thuật điều hòa, Thông gió, tăng áp hút khóiKý hiệu: 3B-TTLLKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 16 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 148 | Khu không gian đa năngKý hiệu: 3C-P.KKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 149 | Phòng thu gom rácKý hiệu: 3D-P.GRKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 150 | WCKý hiệu: 3E-WCKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 151 | Phòng quản lý tòa nhàKý hiệu: 3F-QLTNKích thước: 180x80 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 152 | Phòng sinh hoạt cộng đồngKý hiệu: 3G-SHCĐKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 153 | Phòng trựcKý hiệu: 3H-P.TKích thước: 180x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 154 | Phòng kỹ thuật thang máyKý hiệu: 3I-KTTMKích thước: 180x80 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 155 | Tên căn hộKý hiệu: 5-TCHCT1Kích thước: Elip - 170x80 mmInox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 72 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 156 | Chỉ dẫn căn hộ Ký hiệu: 6-CDCT1Kích thước: 290x395 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 7 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 157 | Chỉ dẫn tầng hầm Ký hiệu: 6B-CDCT1Kích thước: 290x395 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nền mika màu đen dày 4,8mm. Nội dung biển in UV, sơn phủ nội dung chữ màu đen, đỏ | Nhà thầu đề xuất | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 158 | Biển tên thang: Ký hiệu: 8-BT; Kích thước: 290x395 mm; Inox 304 xước, dày 0,5 mm, màu vàng, nề mika màu trắng trong dày 15mm | Nhà thầu đề xuất | 26 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 159 | Bảng led P4 indoor Full color (W5760mm x H2880mm) | Nhà thầu đề xuất | 16,59 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 160 | Hệ khung sắt lắp đặt + Hệ khung sắt trong nhà được kết cấu bằng sắt mạ kẽm sử dụng công nghệ laser Fiber+ Viền nhôm V siêu mỏng | Nhà thầu đề xuất | 1 | hệ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 161 | Bộ xử lý hình ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 162 | Tủ thiết bị chuyên dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 163 | Tủ điện (400x300x200mm) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 164 | Aptomat MCCB 3P 100A | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 165 | Aptomat MCCB 2P 63A | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 166 | Máy tính điều khiển core i7, có card rời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 167 | Bộ chia HDMI 4in-2 out | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 168 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dây mạng sang HDMI | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 169 | Cáp 3 pha 3x16 + 1x10mm | Nhà thầu đề xuất | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 170 | Ống xoắn HDPE 40/30 | Nhà thầu đề xuất | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 171 | Cáp mạng Cat 6 (305m/cuộn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 172 | Công lắp đặt, cài đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 173 | Bảng led P4 indoor Full color (W5760mm x H2720mm) | Nhà thầu đề xuất | 31,3344 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 174 | Hệ khung sắt lắp đặt + Hệ khung sắt trong nhà được kết cấu bằng sắt mạ kẽm sử dụng công nghệ laser Fiber+ Viền nhôm V siêu mỏng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 175 | Bộ xử lý hình ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 176 | Tủ thiết bị chuyên dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 177 | Tủ điện (400x300x200mm) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 178 | Aptomat MCCB 3P 100A | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 179 | Aptomat MCCB 2P 63A | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 180 | Máy tính điều khiển core i7, có card rời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 181 | Bộ chia HDMI 4in-2 out | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 182 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dây mạng sang HDMI | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 183 | Cáp 3 pha 3x16 + 1x10mm | Nhà thầu đề xuất | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 184 | Ống xoắn HDPE 40/30 | Nhà thầu đề xuất | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 185 | Cáp mạng Cat 6 (305m/cuộn) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 186 | Công lắp đặt, cài đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu đề xuất | 2 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kiến trúc, mỹ thuật.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách tối thiểu 02 công trình/hợp đồng về cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thiết kế nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kiến trúc, mỹ thuật.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình/hợp đồng về cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử, nhiệt lạnh, điện lạnh, vi khí hậu, kỹ sư thông gió cấp nhiệt. cơ khí, tự động hóa, hệ thống điện, máy thiết bị.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi