Gói thầu: VT07 2022: Cung cấp cầu chỉ ống, Fuselink, cosse, kẹp, giáp buộc, giáp níu các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127052-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp
Tên gói thầu VT07 2022: Cung cấp cầu chỉ ống, Fuselink, cosse, kẹp, giáp buộc, giáp níu các loại
Số hiệu KHLCNT 20211250446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL, SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:03:00 đến ngày 2022-01-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,789,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45684139E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12757885E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.652.598 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.305.196 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành đáp ứng yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp
E-CDNT 1.2 VT07 2022: Cung cấp cầu chỉ ống, Fuselink, cosse, kẹp, giáp buộc, giáp níu các loại
Khai thác VTTB 6 tháng đầu năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 SCL, SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp - 368 Nguyễn Văn Lượng, P16, Quận Gò Vấp - 028.22447864 – 028.22100343
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp - 368 Nguyễn Văn Lượng, P16, Quận Gò Vấp - 028.22447864 – 028.22100343


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp , địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Lượng, phường 16, quận Gò Vấp
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp - 368 Nguyễn Văn Lượng, P16, Quận Gò Vấp - 028.22447864 – 028.22100343


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. Xuất xứ hàng hóa: - Nhà thầu cần nêu rõ nhà sản xuất và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, … - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Ngoài ra, mỗi nhà thầu chỉ chào một phương án giá chính cho gói thầu theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu có thể chào phương án giá khác và chỉ được xem xét khi phương án giá chính được chọn. Trong trường hợp này Nhà thầu phải xác định đâu là phương án giá chính, đâu là phương án giá phụ. - Nhà thầu phải phát biểu thời hạn bảo hành hàng hóa đáp ứng yêu cầu Điều 25 Chương VI – Điều kiện chung của hợp đồng. - Giá chào thầu là giá đến địa điểm nhận hàng của người mua. - Địa điểm nhận hàng: Tại kho của các Công ty điện lực (chi tiết được nêu tại Chương V). - Giá chào thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Không áp dụng: Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp - 368 Nguyễn Văn Lượng, P16, Quận Gò Vấp - 028.22447864 – 028.22100343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, quận Gò Vấp TP.HCM, VN; Điện thoại: 22447864, 22165698, số fax: 39858639
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-VT, lầu 6 phòng 604- Công ty Điện lực Gò Vấp, 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, quận Gò Vấp TP.HCM, VN ; Điện thoại: 22447864, 22100343, 22165698 số fax: 39858639
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, quận Gò Vấp TP.HCM, VN; Điện thoại: 22164232, 22447864, số fax: 39858639. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì ống t.thế 10A39CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
2Cầu chì ống t.thế 20A12CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu chì ống t.thế 25A3CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu chì ống t.thế 32A3CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
5Cầu chì ống t.thế 40A3CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
6Fuse link 6k60CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
7Fuse link 8k240CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
8Fuse link 10k240CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
9Fuse link 12k210CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
10Fuse link 15k90CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
11Fuse link 20k30CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
12Fuse link 25k9CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
13Fuse link 30k30CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
14Fuse link 40k15CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
15Fuse link 50k15CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
16Fuse link 65k12CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
17Fuse link 80k15CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
18cosse ép cu 25mm230CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
19cosse ép cu 95mm220CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
20Cosse cu 95-150mm220CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
21Cosse cu 240-300mm2100CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
22cosse ép cu 5,5 mm2500CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
23Cosse ép cu 50mm²20CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
24Cosse ép cu 150mm230CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
25cosse ép cu 240mm230CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
26Cosse ép cu-al 50-95mm22.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
27Cosse nối ép 10mm23.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
28Cosse nối ép 16mm21.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
29Cosse nối ép 25mm22.000CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
30Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400166CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp ngừng cáp abc3.750CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*25mm2500CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
33Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50mm²)136CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
34Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2166CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp nối ép rẽ dạng h (120-240/25-50mm²)150CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp nối ép rẽ dạng h (120-240/120-240mm²)124CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
37kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)380CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp treo cáp abc 4*50mm2277CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp treo cáp abc 4*70mm228CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
40kẹp treo cáp abc 4*95mm21.340CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
41g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 1503CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
42G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 24012CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
43g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 150m3CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
44g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m16CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
45G.buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/820CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
46Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm29CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
47Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/3218CáiHàng hóa được mô tả tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45684139E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12757885E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.652.598 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.305.196 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành đáp ứng yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->