Gói thầu: Gói 1 – 2022: Dây cáp điện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109818-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 – 2022: Dây cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220105369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:31:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,334,998,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có sao y công chứng. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng cho Bên mua tùy điều kiện nào đến trước.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói 1 – 2022: Dây cáp điện các loại
Mua sắm vật tư thiết bị cho nhu cầu SXKD đợt 1 - năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.


E-CDNT 10.1(g)
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá phải mới nguyên 100%, có nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo phù hợp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã được vận chuyển, giao hàng bằng phương tiện của bên bán tại các vị trí giao nhận hàng hoá như đã quy định trong E-HSMT, và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí thử nghiệm nghiệm thu hàng hoá (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 15.2
KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016; Hoặc Báo đấu thầu đường dây nóng (024.37686611) hoặc Ban Quản lý đấu thầu EVN, email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng đơn cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - VC 30/101.035MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Dây đồng trần xoắn C-251.287KgXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dây thép trần xoắn mạ kẽm TK 50915KgXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây đồng bọc CV 252.110MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây đồng bọc CV 50229MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây đồng bọc CV 70247MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây đồng bọc CV 95599MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây đồng bọc CV 120750MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây đồng bọc CV 150175MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây đồng bọc CV 18580MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây đồng bọc CV 20060MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x16490MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x252.133MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x1012.699MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x25184MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x16 + 1x10 mm21.238MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x25 + 1x16 mm21.228MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x50 + 1x25 mm2120MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp điều khiển 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, màng chắn đồng 0,6/1kv [CVV-Sc 4x4 mm2]1.318MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 701.151MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 95532MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây đồng bọc cách điện XLPE hoặc EPR 24kV [CX(CR)] loại chống thấm nước CX(CR) 25737MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây đồng bọc cách điện XLPE hoặc EPR 24kV [CX(CR)] loại chống thấm nước CX(CR) 50170MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây đồng bọc cách điện XLPE hoặc EPR 24kV [CX(CR)] loại chống thấm nước CX(CR) 7060MétXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có sao y công chứng. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng cho Bên mua tùy điều kiện nào đến trước.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->