Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:44:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,554,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,253,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45066E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.+Tương tự và tính chất và độ phức tạp: Thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m +Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 1.038.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.114.000.000 VND. +Loại công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát ATLĐ,VSMT,PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình Đường bê tông từ nhà ông Thạch Sóc Khên đến nhà ông Lâm Sách Tha 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 445.066.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng và khối lượng hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ tài liệu khác tương đương. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công trọn bộ hồ sơ có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSYC. *Thiết bị thi công: Theo E-HSYC. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.253.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,9925 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,795 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 6,582 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 6,582 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,1582 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 12,393 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 428,3849 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công) | 1,2782 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 2,548 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 7,9708 | tấn | |
| 11 | Lót tấm ni lông đổ bê tông mặt đường | 30,6184 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất I | 9,8091 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,0833 | m3 | |
| 14 | Cột biển báo ống STK D80 (hoàn thiện) | 11 | cái | |
| 15 | Biển báo phản quang hình tròn D70 (hoàn thiện) | 2 | cái | |
| 16 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (hoàn thiện) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo cấm phản quang (hoàn thiện) | 9 | cái | |
| 18 | Bulong | 22 | cái | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | 0,2921 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,5974 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,4803 | m3 | |
| 22 | Sơn phản quang 2 lớp | 74,34 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.+Tương tự và tính chất và độ phức tạp: Thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m +Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 1.038.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.114.000.000 VND. +Loại công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát ATLĐ,VSMT,PCCC | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công đường bê tông cốt thép ≥3,0m. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi