Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:42:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,467,838,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m có giá trị 6,65 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử/điện dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào khu hải sản Tân Mỹ Chánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 03 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn đáy ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn ra khỏi công trình với cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố mép kênh L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập trung bình 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố mép kênh L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập trung bình 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 6 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 7 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | kg |
| 8 | Lót tấm nylon ngăn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 9 | Đào đất nền đường cũ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,007 | 100m3 |
| 11 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,01 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường - K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật R≥20kN (mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,913 | 100m2 |
| 15 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới dày 36 cm (2 lớp 18+18 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | 100m3 |
| 16 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên dày 18 cm + bù trên MĐ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,426 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 100m2 |
| 18 | Thảm BTN nóng (C12.5), dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 100m2 |
| 19 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới dày 36 cm (2 lớp 18+18 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m3 |
| 20 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên dày 18 cm + bù trên MĐ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 22 | Thảm BTN nóng (C12.5), dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 23 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Trụ biển báo Ø90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Trụ biển báo Ø90, L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,75 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ + BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,835 | 100m2 |
| 7 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 1x2 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,171 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.502,44 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng cống + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lót móng cống + đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m3 |
| 13 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 16 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 20 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 30 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,38 | kg |
| 31 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80 loại 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co 90° PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 35 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 36 | Bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Đai nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Đào đất hố móng cống + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,444 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát lót móng cống + đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,37 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng cống + hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 44 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | đoạn |
| 46 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 47 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | cái |
| 48 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 49 | Ván khuôn bản đáy + chèn gối cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | 100m2 |
| 51 | Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 52 | Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 59 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059 | kg |
| 60 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80 loại 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co 90° PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 64 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 65 | Bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 66 | Đai nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 67 | Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 68 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 69 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 70 | Bê tông nắp + hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 71 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + hố ga Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 72 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 73 | Ván khuôn nắp + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 75 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 76 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 77 | Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 78 | Bê tông bản đáy hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 79 | Bê tông nắp + đai nắp hộp nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 80 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 81 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 82 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 83 | Ván khuôn chi tiết hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Bản đáy hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đai nắp hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Nắp hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m |
| 89 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 90 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 91 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 93 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Ván khuôn lót + chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất đê quai 1 & 2 - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 96 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 97 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | 100m |
| 98 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 99 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 100 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 102 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 103 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Ván khuôn lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 105 | Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 106 | Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 107 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 108 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 109 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 110 | Bê tông miệng xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,175 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D90 (đoạn băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ (làm dấu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,33 | m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | |
| 7 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất mương cáp ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3875 | m3 |
| 9 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2304 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Bulon móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | tấn |
| 15 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 17 | Kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trụ đèn chiếu sáng, tủ điện (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất liên hoàn (cáp đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp nguồn chiếu sáng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 21 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đèn chiếu sáng độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn chiếu sáng (Cáp CVV 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 25 | Lắp bảng điện trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 26 | Lắp đặt dây từ domino lên MCB bảng điện cửa cột (dây CV 4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Bulon móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 32 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 33 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7204 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7204 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m có giá trị 6,65 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử/điện dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi