Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220127653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:42:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,467,838,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m có giá trị 6,65 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử/điện dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường vào khu hải sản Tân Mỹ Chánh
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhật - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khánh Như - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 03 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
2Vét bùn đáy ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,895100m3
3Vận chuyển bùn ra khỏi công trình với cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,895100m3
4Đóng cừ tràm gia cố mép kênh L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập trung bình 3mMô tả kỹ thuật theo chương V13,8100m
5Đóng cừ tràm gia cố mép kênh L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập trung bình 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
6Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
7Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,106kg
8Lót tấm nylon ngăn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
9Đào đất nền đường cũ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,733100m3
10Đắp đất lề đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,007100m3
11Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V626,01m3
12Đắp cát nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,646100m3
13Đắp cát nền đường - K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,152100m3
14Trải vải địa kỹ thuật R≥20kN (mặt đường mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,913100m2
15Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới dày 36 cm (2 lớp 18+18 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,363100m3
16Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên dày 18 cm + bù trên MĐ cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,426100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56100m2
18Thảm BTN nóng (C12.5), dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56100m2
19Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới dày 36 cm (2 lớp 18+18 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m3
20Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên dày 18 cm + bù trên MĐ cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,435100m2
22Thảm BTN nóng (C12.5), dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,435100m2
23Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Trụ biển báo Ø90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Trụ biển báo Ø90, L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,75m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ + BÓ VỈA
1Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m3
2Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,16m3
3Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,48100m2
4Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9m3
5Bê tông gờ chắn vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,84m3
6Ván khuôn gờ chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V13,835100m2
7Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,024100m2
8Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 1x2 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,171m3
9Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.502,44m2
10Đào đất hố móng cống + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4100m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,242100m3
12Đắp cát lót móng cống + đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V67m3
13Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,34m3
14Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V199đoạn
15Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
16Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
17Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V66đoạn
18Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
19Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
20Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,634100m2
22Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
23Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
24Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
28Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
29Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
30Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V812,38kg
31Ván khuôn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
32Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80 loại 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
34Lắp đặt co 90° PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
35Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
36Bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Đai nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
38Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
39Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
40Đào đất hố móng cống + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V13,444100m3
41Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,539100m3
42Đắp cát lót móng cống + đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V47,37m3
43Bê tông lót móng cống + hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
44Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m3
45Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V222đoạn
46Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn
47Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V444cái
48Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
49Ván khuôn bản đáy + chèn gối cống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
50Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,674100m2
51Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
52Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
53Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
56Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
57Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
58Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
59Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.059kg
60Ván khuôn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
61Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80 loại 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
62Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m
63Lắp đặt co 90° PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
64Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
65Bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
66Đai nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
67Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
68Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
69Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
70Bê tông nắp + hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
71Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + hố ga Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
72Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
73Ván khuôn nắp + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m2
74Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
75Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
76Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
77Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
78Bê tông bản đáy hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
79Bê tông nắp + đai nắp hộp nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
80Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
81Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
82Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
83Ván khuôn chi tiết hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
84Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Bản đáy hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đai nắp hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Nắp hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m
89Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
90Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
91Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
92Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
93Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Ván khuôn lót + chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
95Đắp đất đê quai 1 & 2 - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
96Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
97Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V12,429100m
98Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
99Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
100Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
102Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
103Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Ván khuôn lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
105Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
106Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
107Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V7,12100m
108Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
109Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
110Bê tông miệng xả M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V217,1751m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22100 m
3Lắp đặt ống STK D90 (đoạn băng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Đắp cát đệm mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
5Lát gạch thẻ (làm dấu cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,33m2
6Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V690
7Rãi băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
8Đắp đất mương cáp ngầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V172,3875m3
9Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,23041m3
10Ván khuôn lót móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
11Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
12Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
13Bulon móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4409tấn
15Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
16Đóng cọc tiếp đất đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25cọc
17Kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt dây tiếp đất trụ đèn chiếu sáng, tủ điện (cáp đồng trần 25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây tiếp đất liên hoàn (cáp đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V727,5m
20Lắp đặt dây cáp nguồn chiếu sáng 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V735m
21Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V241 cần đèn
23Lắp đèn chiếu sáng độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
24Lắp đặt dây dẫn lên đèn chiếu sáng (Cáp CVV 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
25Lắp bảng điện trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
26Lắp đặt dây từ domino lên MCB bảng điện cửa cột (dây CV 4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241m3
29Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
30Bulon móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
32Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
33Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7204100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7204100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m có giá trị 6,65 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử/điện dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
5 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có đầy đủ các các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,5m, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT, có bó vỉa + lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
7 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->