Gói thầu: Gói thầu 09 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:39:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,233,882,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,500,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo đường trục và các nhánh rẽ lộ 476E1.54 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 10 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | CS (LA)-22kV -10kA | 27 | quả |
| 3 | Bộ cảnh báo đường dây trung thế loại thường | Đ-CB | 6 | bộ |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 282 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR-95mm2 | 4.636 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR-150mm2 | 9.051 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 | 5.606 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 | 5.514 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 189 | m |
| 7 | Cáp chống sét TK 50 mm2 | TK-50 | 13.931 | m |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 13 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m (G6+N10)/13/190 | 13 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | LT18m (G8+N10)/12/190 | 22 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190 | 17 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | LT20m (G10+N10)/13/190 | 1 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-20-230-15-Nối bích | LT20m (G10+N10)/15/230 | 8 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích | LT20m (G10+N10)/24/230 | 1 | cái |
| 15 | Chuỗi treo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CTĐ-AC | 191 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-AC | 533 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo kép 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CNK-AC | 150 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi treo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây ACSR bọc (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CTĐ-ACSR | 24 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây ACSR bọc (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-ACSR | 317 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo kép 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây ACSR bọc (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CNK-ACSR | 30 | chuỗi |
| 21 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost+ Ty đường rò 600mm | LPML03-24SP | 516 | bộ |
| C | Phần vật tư B cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 115 | m |
| 2 | Xà khóa dây chống sét- cột đơn loại 1 (40,36 kg) | XĐ-DCS(1) | 1 | bộ |
| 3 | Xà khóa dây chống sét- cột kép dọc tuyến (52,51 kg) | XKD-DCS | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn-loại 1 (48,91 kg) | X1LC-22A | 10 | bộ |
| 5 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến loại 1 (56,70 kg) | X1LCKD-22(1) | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến loại 2 (56,93 kg) | X1LCKD-22(2) | 4 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn thường (91,36 kg) | X2C-22 | 37 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến (112,11 kg) | X2CKD-22 | 24 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến (96,94 kg) | X2CKN-22 | 11 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (90,35 kg) | X2C-22(LG) | 35 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (62,65 kg) | X-CDPT | 10 | bộ |
| 12 | Giá đỡ Recloser (54,73 kg) | G-Re | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha (32,06 kg) | G-TU | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo (25,31 kg) | X-ĐL | 10 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha hai bên (58 kg) | XP-3A | 5 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (46,34 kg) | XP-3AK | 6 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến - chống sét van (112,68 kg) | XP-3AK-CSV | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (19,85 kg) | XP-2 | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,19 kg) | XP-1 | 6 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (90,84 kg) | X2-DT | 4 | bộ |
| 21 | Tấm bắt cầu chì tự rơi và chống sét van (10,65 kg) | G-SI-CSV | 10 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van- tim trạm 2,6m (67,05 kg) | XSI-CS2.6 | 7 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác CDPT (83,56 kg) | GTT-CDPT | 6 | bộ |
| 24 | Thang trèo (43,36 kg) | TT | 6 | bộ |
| 25 | Giằng cột li tâm 14, 16 (37 kg) | GC-14,16 | 4 | bộ |
| 26 | Giằng cột li tâm 18, 20 (45,9 kg) | GC-18,20 | 11 | bộ |
| 27 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (12,01 kg) | CLE-O1 | 48 | bộ |
| 28 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép thường (20,47 kg) | CLE-K1 | 18 | bộ |
| 29 | Chụp ngọn tròn- cột đơn (79,64 kg) | CNC-Đ | 16 | bộ |
| 30 | Chụp ngọn lắp ghép- 4 cột (96,94 kg) | CNCLG-4C | 4 | bộ |
| 31 | Chụp ngọn lắp ghép- cột kép dọc (87,86 kg) | CNCLG-KD | 23 | bộ |
| 32 | Chụp ngọn lắp ghép- cột kép ngang (98,18 kg) | CNCLG-KN | 25 | bộ |
| 33 | Chụp ngọn lắp ghép- cột đơn (69,28 kg) | CNCLG | 93 | bộ |
| 34 | Chi tiết tiếp địa cột 16-18m (14,22kg) | CTTĐ-LT18 | 47 | bộ |
| 35 | Chi tiết tiếp địa bổ sung - chống sét van (8,95 kg) | CTTĐ-CSV | 19 | bộ |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | D32/25-RC | 834 | m |
| 37 | Đai thép+khóa đai | ĐT-RC | 932 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trung thế an toàn cột ly tâm 14-16m (92,01 kg) | RC-4(16) | 18 | bộ |
| 39 | Tiếp địa trung thế an toàn cột ly tâm 18-20m (93,91 kg) | RC-4(18) | 19 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2- cột LT 20m (94,92kg) | RC-4A(20) | 2 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp recloser - cột LT 18m (106,81 kg) | RC-4(Recloser-18) | 1 | bộ |
| 42 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải - cột LT 16m (93,9 kg) | RC-4(CDPT-16) | 5 | bộ |
| 43 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải - cột LT 18m (96,19 kg) | RC-4(CDPT-18) | 3 | bộ |
| 44 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột ly tâm 16m (105,67 kg) | RC-4(DCS1) | 25 | bộ |
| 45 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột ly tâm 18m (113,53 kg) | RC-4(DCS2) | 55 | bộ |
| 46 | Dây định hình cổ sứ dùng đến dây bọc 150 | D-ĐH | 256 | bộ |
| 47 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | PK-CNĐ | 12 | bộ |
| 48 | Giáp níu cáp bọc+ Khóa thép U mạ kẽm | GN-U | 347 | bộ |
| 49 | Giáp níu cáp bọc+ Yếm giáp+ Khóa thép U mạ kẽm | GN | 45 | bộ |
| 50 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95-300 | A95-300 | 712 | cái |
| 51 | Ghip MV-IPC 185-300 (120-185/185-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | MV-IPC 185-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 120 - 185 / 185 - 300, 2 bu lông) | 81 | cái |
| 52 | Ống nối dây nhôm 150mm2 | ON-150 | 24 | cái |
| 53 | Ống nối dây nhôm 95mm2 | ON-95 | 14 | cái |
| 54 | Kẹp quai | KQ | 5 | bộ |
| 55 | Kẹp hotline | KHL | 5 | bộ |
| 56 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 420 | cái |
| 57 | Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) | OB-CĐ | 286 | cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực cao áp MBA | CH-CA | 3 | bộ |
| 59 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 13 | bộ |
| 60 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | CH-SI | 2 | bộ |
| 61 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 316 | cái |
| 62 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Cosse C-A95 | 99 | cái |
| 63 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 | Cosse C-A150 | 57 | cái |
| 64 | Băng dính cách điện | BD | 78 | cuộn |
| 65 | Biển tên cột | BT-C | 227 | cái |
| 66 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 19 | cái |
| 67 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | BT-CDPT | 19 | cái |
| D | Phần xây dựng B thực hiện | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-5 (M) | 6 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 12 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-5 (M) | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 3 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-6 (M) | 6 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 19 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-6 (M) | 2 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | MTK-6 (TC) | 5 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-7 (M) | 2 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-7 (M) | 2 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | MTK-7 (TC) | 2 | móng |
| 12 | Xử lý móng kép cột 18M dưới đầm | XL-MTK-6 | 1 | vị trí |
| 13 | Xử lý móng đơn cột 18M dưới đầm | XL-MT-6 | 2 | vị trí |
| 14 | Chặt cây đường kính | CC-20 | 39 | cây |
| 15 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Đ-BT | 2 | bụi |
| E | Phần thiết bị tháo ra lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | DCL 3 pha-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Ngoài trời (lắp lại) | CDPT- 22kV 630kA-16kA/s-TD | 4 | bộ |
| 2 | Recloser- 22kV 630kA-16kA/s (lắp lại) | Recloser- 22kV 630kA-16kA/s-TD | 1 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha (lắp lại) | TU-24kV-TD | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van (lắp lại) | ZnO-22-TD | 14 | bộ |
| F | Phần vật tư tháo ra lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (lắp lại) | SI-22-TD | 17 | bộ |
| 2 | Dây AC-70 kéo lại | AC-70-TD | 7.289 | m |
| 3 | Dây AC-95 kéo lại | AC-95-TD | 1.701 | m |
| 4 | Dây AC-120 kéo lại | AC-120-TD | 13.014 | m |
| 5 | Dây AC-150 kéo lại | AC-150-TD | 4.626 | m |
| 6 | Dây 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 kéo lại | 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2-TD | 678 | m |
| 7 | Xà X2 khóa dây cột đơn (lắp lại) | X2C-22-TD | 3 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (lắp lại) | X2CKD-22-TD | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến (lắp lại) | X2CKN-35-TD | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác (lắp lại) | GTT-TD | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo (lắp lại) | TT-TD | 1 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | CNĐ-22-TD | 63 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép 22kV (lắp lại) | CNK-22-TD | 6 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 22kV (lắp lại) | VHD-22-TD | 9 | quả |
| G | Phần thiết bị thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | CDPT-22-TH | 7 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV | CDCL-22-TH | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | ZnO-22-TH | 22 | bộ |
| H | Phần vật tư thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | SI-22-TH | 14 | bộ |
| 2 | Đèn cảnh báo sự cố | Đ-CB-TH | 6 | bộ |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép 50mm2 | AC-50-TH | 129 | m |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép 70mm2 | AC-70-TH | 7.857 | m |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép 95mm2 | AC-95-TH | 8.907 | m |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép 120mm2 | AC-120-TH | 6.621 | m |
| 7 | Cáp 22kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH | 79 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT12-TH | 39 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m | LT14-TH | 8 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m | LT16-TH | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m | LT18-TH | 1 | cột |
| 12 | Xà khóa dây kiểu Pi | Xpi-22-TH | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh 1 pha cột đơn | X1LC-22-TH | 9 | bộ |
| 14 | Xà nánh 2 pha cột đơn | X2LC-22-TH | 2 | bộ |
| 15 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến | X1LKD-22-TH | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến | X1LKN-22-TH | 2 | bộ |
| 17 | Xà X1 đỡ dây 22kV | X1-22-TH | 14 | bộ |
| 18 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | X2-22-TH | 25 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV | X2C-22-TH | 18 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | X2CKD-22-TH | 16 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến | X2CKN-22-TH | 11 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh- cột đơn | XRN-22-TH | 2 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | XP-3-TH | 12 | bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha | XP-2-TH | 4 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | XP-1-TH | 19 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao cách ly- cột Pi | XCD-Pi-TH | 2 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn | X-CDPT-TH | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | X-SI-TH | 13 | bộ |
| 29 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha- cột Pi | X-TU-PI-TH | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ recloser,chống sét van,cầu chì tự rơi- cột Pi | XRE-CSV-SI-Pi-TH | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ chống sét van | XCS-22-TH | 13 | bộ |
| 32 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | X2-DT-TH | 4 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-22-TH | 7 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác CDPT- cột Pi | GTT-Pi-TH | 1 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác CDPT | GTT-CDPT-TH | 16 | bộ |
| 36 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT-TH | 4 | bộ |
| 37 | Chụp ngọn cột néo 2,5m | C-NCN-TH | 2 | bộ |
| 38 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | CNĐ-22-TH | 587 | chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo kép 22kV, polymer | CNK-22-TH | 156 | chuỗi |
| 40 | Chuỗi treo đơn 22kV, polymer | CTĐ-22-TH | 162 | chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo đơn 22kV, thủy tinh | CTT-22-TH | 9 | chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo kép 22kV, thủy tinh | CKTT-22-TH | 3 | chuỗi |
| 43 | Sứ đứng polime 22kV +ty sứ (thu hồi) | Pli-22-TH | 460 | quả |
| 44 | Sứ đứng gốm 22kV +ty sứ (thu hồi) | VHD-22-TH | 220 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi