Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128545-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:23:00 đến ngày 2022-01-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,752,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp, các hợp đồng còn lại phải là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT, bề rộng mặt đường >= 3,0m (không tính phần đường vào cầu), và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 1.138.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động , vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Đường bê tông tuyến bờ kênh Thanh Nhàn ấp Thạnh Nhãn 2 qua Thạnh Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HIHD. Địa chỉ số 83 Kênh Xáng, Phường 8, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Tuấn Huy. Địa chỉ số 21B đường Coluso, Phường 8, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSYC; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSYC). 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSYC. 6. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSĐX thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSĐX.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,853100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8gốc
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9255100m
4Buộc thép gia cố cừ tràm, đk 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6766100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,117100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3668100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3275100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,388m3
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9359100m2
11Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9722100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8743tấn
13Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,992100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
16Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
17Biển báo phản quang tam giác (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Bulong biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Hạng mục 2: Cầu số 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0064tấn
3Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7727m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
5Trải tấm nilon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2348100m2
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
8Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
11Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608tấn
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0425100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
14Bê tông lót mố, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
15Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3319tấn
16Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
17Bê tông mố cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,383m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m2
19Cung cấp dầm BTCT DƯL I400Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
23Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
24Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144m2
26Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165tấn
27Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4934tấn
28Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,346m3
29Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3175100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
31Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5683m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m2
33Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
34Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633m3
35Ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
37Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
38Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
39Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6584m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
42Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7125100m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
46Bê tông lót chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,102m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m3
48Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,913m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4007100m3
53Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105100m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m3
55Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
56Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7864m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457tấn
59Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6276100m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8681m3
61Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
63Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
66Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
67Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Bulong biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
71Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
72Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
74Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
76Lắp đặt khung đế móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Hạng mục 3: Cầu số 2
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0064tấn
3Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7727m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
5Trải tấm nilon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2348100m2
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
8Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
11Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608tấn
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0425100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
14Bê tông lót mố, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
15Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3319tấn
16Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
17Bê tông mố cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,383m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m2
19Cung cấp dầm BTCT DƯL I400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
23Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
24Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m2
26Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804tấn
27Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4081tấn
28Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,455m3
29Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2467100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
31Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4247m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m2
33Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
34Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
35Ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
37Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809tấn
38Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
39Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8536m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
42Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332100m3
46Bê tông lót chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433100m3
48Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652tấn
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
53Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3016100m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
55Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587100m2
56Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8011m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
59Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6287100m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8681m3
61Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
63Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
66Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
67Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Bulong biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
71Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
72Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
74Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
76Lắp đặt khung đế móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Hạng mục 4: Di dời trụ điện
1Tháo hạ dây điện 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Tháo dỡ sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
8Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
9Bu lông D16x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Long đền vuông 60x60mm, D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp, các hợp đồng còn lại phải là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT, bề rộng mặt đường >= 3,0m (không tính phần đường vào cầu), và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 1.138.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động , vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Xe lu Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Sà lan Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
7 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)3
9 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
10 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
11 Máy cắt, uốn sắt Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
12 Máy bơm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
13 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->