Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117966-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:20:00 đến ngày 2022-01-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,951,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước,ATGT,...hệ thống điện đồng bộ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc cầu đường là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao đông, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô/Cần cẩu/Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ ngõ 2173 đường Hùng Vương đến QL32C, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Nông , địa chỉ: Phường Minh Nông - TP Việt Trì - T Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông. Bên mời thầu: UBND phường Minh Nông. Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.802.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Nông , địa chỉ: Phường Minh Nông - TP Việt Trì - T Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông. Bên mời thầu: UBND phường Minh Nông. Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.802.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông. Bên mời thầu: UBND phường Minh Nông. Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.802.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5568100m3
2Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3788100m3
3Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,936100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,706100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7059100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,93 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,382100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,29100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,845 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,644100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,728100m2
7Sản xuất bê tông nhựa R25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9269100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3628100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2897100tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,55m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,48m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,569100m2
C Vuốt lối rẽ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8771100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8771100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,143100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,143100tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,94m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589100m2
D Hoàn trả hè phố
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch Teraro KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,72m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8176m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,29m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
8Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5079100m3
E An toàn giao thông
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cột
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,45m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,24m2
F Thoát nước + phụ trợ khác
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0555100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1817100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V144,706m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,934m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0792100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,139m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.272,02m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5441tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,471m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1139tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9872tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5582100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4751cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.4751 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.4751 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V36,117810 tấn/1km
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,986m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m3
20Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
21Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V211cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V20,819m3
23Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m3
24Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,87100m3
G HỐ GA CÁC LOẠI + CỬA THU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
3Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m2
5Đổ bê tông cửa thu nước, cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,807m3
6Ván khuôn hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,705m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3612tấn
13Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2617100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3284100m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m3
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,658m3
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0161m3
21Ống nhựa UPVC đường kính nhỏ hơn 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
H XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO SÂN THỂ THAO KHU THÔNG ĐẬU
1Phá dỡ kết cấu gạch tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m3
3Xây gạch, xây tường rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,808m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m2
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974100m3
I CẢI TẠO GA THÔNG TIN, GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Khung bể thép L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,58kg
2Thép T100x60x8 đỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V223,22kg
3Đổ bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,305m3
4Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V97cấu kiện
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V951cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,639m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,368m3
8Ván khuôn hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6531100m2
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
13Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V131cấu kiện
15Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,21m3
16Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2100m3
17Ống nhựa UPVC đường kính nhỏ hơn 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,248100m
18Lắp đặt đầu bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
J HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Móng cột trên nền bê tông (31 cái)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,371m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m3
4Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
5Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V311 bộ
K HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Móng cột trên tấm đan (6 cái)
1Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0368100kg
2Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100kg
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
5Khung móng M24x300x300x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
L HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Mương cáp 1 lộ trên nền bê tông (1.159,0m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V92,72m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7816100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3908100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,72m3
5Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V139,08m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,08m3
7Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V579,5m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,795100m2
9Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V11.590viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V11,591000v
M HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Hạng mục còn lại
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8100 m
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V371 cột
6Lắp đèn led 80W DIM 5 cấp- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
7Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
8Rải cáp ngầm-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,31100m
9Dây tiếp địa đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.331m
10Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,410 đầu cốt
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
14Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V37bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V741 đầu cáp
17Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710 cột
N HẠNG MỤC: Di chuyển nước sạch
1NHÓM ÔNG TUYÊN: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Ống HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Ống HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
9Ống HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Đầu nối chuyển bậc PE DN40 - 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Ba chạc chuyển bậc HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
17Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
18Khâu nối ren ngoài HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Măng sông DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cút côn DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23NHÓM ÔNG HUỆ: Tháo dỡ van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp lại van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tháo dỡ cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp lại cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
32Lắp mới ba chạc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp lại ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Khau nối RN HDPE 32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Khau nối RN HDPE 25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Cút mạ DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
43Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
44Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
46NHÓM ÔNG LUNG: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
48Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Tháo dỡ cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp lại cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
59Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
62Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Đầu nối chuyển bậc HDPE DN40 - 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Ba chạc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Ba chạc HDPE DN32 - 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
68Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
69Cút mạ DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
70Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
71Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
72Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
73NHÓM ÔNG MINH: Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tháo dỡ cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp lại cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
80Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81NHÓM ÔNG HIỂN: Tháo dỡ van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp lại van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Tháo dỡ cút côn DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp lại cút côn DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
87Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Cút mạ DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
93Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
94Ống thép lồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
95Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
97NHÓM ÔNG THANH: Tháo dỡ van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp lại van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Tháo dỡ cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp lại cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
105Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Khâu nối ren ngoài HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Ba chạc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Cút côn DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
115Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
116NHÓM ÔNG THỊNH ( CƯỜNG): Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
119Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
123Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Tháo dỡ cút côn DN50 - 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp lại cút côn DN50 - 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Khâu nối RN HDPE DN50-1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Khâu nối RN HDPE DN50 - 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Ba chạc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Ba chạc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Ba chạc HDPE DN32 - 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Tháo dỡ Ba chạc HDPE DN32 - 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
133Lắp lại Ba chạc HDPE DN32 - 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
134Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Đầu nối CB HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Khâu nối RN HDPE DN25-3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Khâu nối RN HDPE DN32 - 3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
140Cút mạ DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
141Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
142Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
143Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
144Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
145NHÓM ÔNG QUÂN ( BÀ ĐỀ ): Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
147Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
148Ống thép lồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
149Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Đầu nối CB HDPE DN40 - 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Tháo dỡ cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp lại cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Khâu nối RN HDPE DN50*2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
159Ba chạc HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Cút côn DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
166Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
167Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
168NHÓM ÔNG ĐÀO: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
170Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
174Ống thép lồng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
175Ống thép lồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
176Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Khâu nối RN HDPE DN50-2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Đầu nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Đầu nối CB HDPE DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Đầu nối CB HDPE DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Đầu nối CB HDPE DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Ba chạc HDPE DN50-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
189Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
192Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
193Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
194Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
195Cút côn DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
196Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
197Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
198Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
199Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
200NHÓM BÀ CHIẾN: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
202Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
203Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
204Ống thép lồng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
205Tháo dỡ van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Lắp lại van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Tháo dỡ cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Lắp lại cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Ba chạc HDPE 32-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Ba chạc HDPE 32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
216Cút côn DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
218Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
219Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
220Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
221Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
222NHÓM ÔNG TỴ: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
224Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
225Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
226Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
228Ống thép lồng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
229Tháo dỡ van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp lại van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Tháo dỡ cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Lắp lại cút côn DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
234Lắp lại ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
236Ba chạc HDPE DN32-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
238Khâu nối RN HDPE DN32*1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
240Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
242Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
243Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
244Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
245Măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
246Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
247Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
248NHÓM ÔNG CƯỜNG: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
249Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
250Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
251Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
253Ba chạc HDPE DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
254Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
255Đầu nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Tháo dỡ van chặnDN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
258Lắp lại van chặnDN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Khâu nối RN HDPE DN50*2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
263Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
264Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
265Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
266Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
267Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
268Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
269Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
270Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
271Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
272NHÓM ÔNG THI: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
274Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
275Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
276Ống thép lồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
277Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
278Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
279Ba chạc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
280Ba chạc HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
281Đầu nối CB HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
282Đầu nối HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
283Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
284Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
285Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
286Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
287Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
288Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
290Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
291Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
292Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
293Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
294Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
295Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
296Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
297Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
298Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
299NHÓM ÔNG CHỈ: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
301Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
302Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
303Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
304Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
305Ống thép lồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
306Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
307Đầu nối thẳng HDPE DN40 - 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
308Ba chạc HDPE DN32-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
309Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
310Khâu nối RN HDPE DN32-3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
311Khâu nối RN HDPE DN25-3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
312Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
313Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
314Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
315Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
316Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
317Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
318Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
319Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
320Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
321Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
322Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
323NHÓM Ô.TẤN (B.SEN): Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
324Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
325Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
326Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
327Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
328Ống thép lồng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
329Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
330Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
331Ba chạc HDPE DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
332Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
333Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
334Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
335Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
336Tháo dỡ van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Lắp lại van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
338Tháo dỡ cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
339Lắp lại cút côn DN50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
340Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
341Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
342Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
343Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
344Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
345Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
346Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
347NHÓM ÔNG THÀNH: Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
348Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
349Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
350Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
351Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
352Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
353Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
354Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
355Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
356Đầu nối thẳng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
357Đầu nối CB DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
358Ba chạc HDPE DN50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
359Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
360Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
361Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
362Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
363Khâu nối RN HDPE DN50*2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
364Ống thép lồng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
365Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
366Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
367Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
368Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
369Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
370Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
371Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
372NHÓM ÔNG NĂNG ( TỐ + THOA): Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m3
373Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m3
374Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
375Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
376Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
377Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
378Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
379Ống lồng thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
380Ống lồng thép DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
381Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
382Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
383Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
384Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
385Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
386Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
387Khâu nối RN HDPE DN32*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
388Khâu nối RN HDPE DN25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
389Ba chạc HDPE DN40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
390Ba chạc HDPE DN32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
391Ba chạc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
392Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
393Ba chạc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
394Đầu nối chuyển bậc HDPE DN40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
395Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
396Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
397Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
398Cút mạ DN20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
399Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
400Kẹp chì chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
401Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
402NHÓM ÔNG THANH (NGẠN): Đào đường ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
403Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
404Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
405Ống thép lồng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
406Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
407Tháo dỡ van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
408Lắp lại van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
409Tháo dỡ cút mạ DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
410Tháo dỡ cút mạ DN50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
411Khâu nối RN HDPE DN32*1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
412Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
413Cước phí vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ch
414Nhân công bốc xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
415Nhân công thau rửa đóng cắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
416PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN DÂN CƯ: Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0085m3
417Lấp đất 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,695m3
418Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6936m3
419Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7086m3
420Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,568m2
421Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3468m3
422Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
423Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
424Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
425Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698100m2
426Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
O HẠNG MỤC: Di chuyển điện 0.4kV
1Phần đường dây hạ thế theo DM 4970: Cáp AV 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385Km
2Cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Km
3Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Km
4Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
6Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
8Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
11Phần xây dựng theo định mức 4970/QĐ-BCT: Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
12Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cột
13Xà đỡ trên cột vuông đơn 4 dây XÐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà néo trên cột vuông đơn 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
15Xà néo trên cột vuông đôi 4 dây XNÐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Xà néo trên cột vuông đôi 4 dây XNÐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Phần xây dựng theo TT10/2019: Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
18Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
19Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ: Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
20Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
21Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
23Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
24Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
25Tháo hạ, lắp đặt lại hòm tụ bù HTBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Đấu trả lại hòm công tơ H1*Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
27Đấu trả lại hòm công tơ H2*Mô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
28Đấu trả lại hòm công tơ H4*Mô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
29Đấu trả lại hòm công tơ H3F*Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
30Đấu trả lại hòm công tơ HTB *Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
31Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
32Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
33Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
36Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
37Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
38Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
39Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
P Chi phí thí nghiệm thiết bị điện
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giới (Nhân công 4.0/7- nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
2Biển báo HCN "công trường đang thi công"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
5Cọc nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước,ATGT,...hệ thống điện đồng bộ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc cầu đường là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao đông, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T2
2 Máy lu rung ≥16T2
3 Máy đào ≥0,4m32
4 Máy ủi ≥110CV2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg3
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
7 Ô tô tưới nước ≥5m31
8 Máy nén khí diezel ≥360m3/h1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥7T5
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 10A1
13 Cần trục ô tô/Cần cẩu/Xe nâng ≥3T1
14 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
15 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->