Gói thầu: 07 TB GD2: Mua sắm thiết bị (Thiết bị y tế, thang máy, điều hòa, khí y tế) theo danh mục, số lượng được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 07 TB GD2: Mua sắm thiết bị (Thiết bị y tế, thang máy, điều hòa, khí y tế) theo danh mục, số lượng được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:39:00 đến ngày 2020-10-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,316,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thở cao cấp | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 2 | Máy khí dung | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 3 | Máy truyền dịch | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 4 | Bơm tiêm điện | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 5 | Máy điện tim 6 cần | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 6 | Máy hút điện | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 7 | Máy đo nồng độ ô xy bão hoà cầm tay | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 8 | Ống nghe bệnh nhân | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 9 | Huyết áp kế người lớn | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 10 | Huyết áp kế trẻ em | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 11 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 12 | Dụng cụ soi thanh quản người lớn | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 13 | Máy châm cứu điện | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 14 | Máy xoa bóp | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 15 | Hệ thống sắc thuốc đông y | 1 | Hệ thống | Theo chương V | ||
| 16 | Siêu âm điều trị | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 17 | Máy kéo dãn cột sống | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 18 | Nồi nấu farafin bằng điện | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 19 | Máy sóng ngắn | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 21 | Bộ đặt nội khí quản | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 22 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 23 | Máy gây mê kèm thở + nén khí | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 24 | Monitor phòng mổ 6 thông số (có EtCO2) | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 25 | Monitor phòng mổ 6 thông số (Có IBP) | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 26 | Dao mổ điện cao tần 300W HF | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 27 | Bàn mổ đa năng + thủy lực | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 29 | Bộ phẫu thuật xương | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa (gồm cả kế hoạch hóa gia đình) | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 31 | Bộ dụng cụ cắt amidan | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 32 | Bộ dụng cụ mổ quặm, mọng mắt | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 33 | Bộ dụng cụ chích chắp lẹo | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 34 | Đèn mổ treo trần ≥ 120.000 lux | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Đèn mổ di động ≥ 60.000 lux | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai – mũi – họng | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng –hàm – mặt | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 38 | Bộ dụng cụ cố định chi | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Bộ khám điều trị nội soi TMH + Ghế | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 40 | Bộ khám điều trị RHM+ Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 41 | Bộ kính thử thị lực kèm theo gọng (cận + viễn) | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 42 | Bộ đo nhãn áp | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 43 | Bộ dụng cụ trung phẫu | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 44 | Bộ soi bóng đồng tử đo khúc xạ | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 45 | Kính lúp 2 mắt | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 46 | Kính hiển vi phẫu thuật (mắt) | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 47 | Sinh hiển khám mắt | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 48 | Đèn soi đáy mắt | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 49 | Bảng thị lực | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 50 | Đèn gù (làm tiểu phẫu) | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 51 | Máy khúc xạ kế tự động | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 52 | Máy nội soi tai - mũi - họng | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 53 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 54 | Monitor theo dõi bênh nhân | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 55 | Huyết áp kế sơ sinh | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 56 | Đèn điều trị vàng da | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 57 | Bộ triệt sản nữ | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 58 | Bộ triệt sản nam | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 59 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 60 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | 3 | Bộ | Theo chương V | ||
| 61 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 63 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 64 | Thiết bị làm ấm trẻ em | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 65 | Bộ nạo thai | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 66 | Bộ tháo vòng tránh thai | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 67 | Bàn đẻ | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 68 | Máy nội soi cổ tử cung | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 69 | Máy xét nghiệm đông máu tự động | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 70 | Máy đo điện giải Na+, K+, Cl- điện cực chọn lọc Ion | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 71 | Máy cất nước 2 lần 2 lít/giờ + bộ tiền lọc | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 72 | Pipette + giá để 10-100 µl , 20-200 µl, 100-1000 µl (mỗi bộ gồm 2 loại) | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 73 | Cân kỹ thuật 0,1 gram (max ≥ 600g) | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 74 | Tủ lạnh trữ máu ≥ 120 lít | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 75 | Tủ sấy ≥ 250 độ C, ≥ 120 lít | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 76 | Tủ ấm 37-60 độ C, ≥ 60 lít | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 77 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 78 | Tủ an toàn sinh học cấp I | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 79 | Hệ thống an toàn phòng xét nghiệm (cấp cứu bỏng hóa chất, rửa mắt) | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 80 | Máy lọc nước RO | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 81 | Máy X- quang kỹ thuật số 2 tấm | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 82 | Máy siêu âm đen trắng hai đầu dò kèm máy in, xe đẩy | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 83 | Máy siêu âm màu 4D ba đầu do kèm máy in màu, máy in đen trắng, xe đẩy | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 84 | Máy đo lưu huyết não | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 85 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 86 | Xe cứu thương | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 87 | Nồi hấp tiệt trùng 300 lit (hấp ướt) | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 88 | Máy là tay chạy điện | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 89 | Máy rửa dụng cụ hơi nước chạy điện | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 90 | Nhiệt kế y học 42ºC | 60 | Cái | Theo chương V | ||
| 91 | Cân người lớn có thước đo | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 92 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 93 | Đèn khám bệnh | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 94 | Đèn clar | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 95 | Đèn đọc phim X-quang 4 phim | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 96 | Thước đo | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 97 | Bình ô xy 40 lít + Van chỉnh áp cho bình ô xy + Bộ làm ẩm ô xy | 18 | Bộ | Theo chương V | ||
| 98 | Hộp hấp bông gạc các loại | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 99 | Hộp hấp dụng cụ các loại | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 100 | Khay quả đậu các loại | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 101 | Bốc tháo thụt | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 102 | Túi chườm nóng lạnh bằng cao su | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 103 | Lò sưởi điện | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 104 | Xe lăn | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 105 | Nạng tay | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 106 | Búa thử phản xạ | 8 | Cái | Theo chương V | ||
| 107 | Ống nội khí quản các cỡ (6,7,8,9,10,11,12) | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 108 | Dụng cụ soi thanh quản trẻ em | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 109 | Bộ dẫn lưu màng phổi | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 110 | Bóp bóng co bóp người lớn | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 111 | Bóp bóng hô hấp trẻ em | 9 | Bộ | Theo chương V | ||
| 112 | Bô dẹt cho nữ | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 113 | Bô tròn cho nam | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 114 | Bô đái cho nữ | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 115 | Bô đái cho nam | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 116 | Tủ đựng tài liệu | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 117 | Bàn làm việc | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 118 | Ghế làm việc | 80 | Cái | Theo chương V | ||
| 119 | Bảng viết | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 120 | Khay đựng dụng cụ các loại | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 121 | Ghế luyện tập | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 122 | Đệm luyện tập | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 123 | Hộp hấp dụng cu các loại | 8 | Cái | Theo chương V | ||
| 124 | Đệm chống loét | 8 | Cái | Theo chương V | ||
| 125 | Dụng cụ hút nhớt trẻ em bằng tay | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 126 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 127 | Chậu tắm trẻ em | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 128 | Hộp thu gom vật sắc nhọn | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 129 | Ca nhổ đờm | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 130 | Xô đựng dung dịch khử khuẩn | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 131 | Bàn hội trường | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 132 | Ghế hội trường | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 133 | Bộ máy vi tính để bàn + Máy in + UPS + Bàn ghế máy tĩnh | 8 | Bộ | Theo chương V | ||
| 134 | Dây dẫn lưu màng phổi | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 135 | Bộ châm cứu các loại | 20 | Bộ | Theo chương V | ||
| 136 | Giường cấp cứu | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 137 | Tủ đựng thuốc | 12 | Cái | Theo chương V | ||
| 138 | Tủ đựng dụng cụ | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 139 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 140 | Xe đẩy dụng cụ | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 141 | Xe đẩy đồ vải | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 142 | Xe đẩy bình ô xy | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 143 | Giá truyền huyết thanh | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 144 | Cáng đẩy | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 145 | Cáng tay | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 146 | Thùng đựng rác các loại | 80 | Cái | Theo chương V | ||
| 147 | Ghế chờ bệnh nhân (4 ghế/bộ) | 49 | Bộ | Theo chương V | ||
| 148 | Tủ đựng thuốc đông y | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 149 | Ghế xoay I nốc tại buồng bệnh nhân | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 150 | Tủ đầu giường | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 151 | Giường bệnh nhân Inox | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 152 | Bàn tít dụng cụ phòng mổ | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 153 | Bàn khám phụ khoa | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 154 | Bàn làm rốn | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 155 | Xe đẩy rác | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 156 | Bàn làm bột bó xương | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 157 | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật, có tấm PVC trang trí, ván gỗ laminat sơn PU cao cấp. | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 158 | Ghế lãnh đạo cao cấp học da thật | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 159 | Bộ ghế Sofa cao cấp bọc da, bộ ghế bao gồm 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 bàn trà. | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 160 | Tủ tài liệu Ban GĐ: 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở, ván gỗ laminat sơn PU cao cấp. | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 161 | Bàn Trưởng phòng | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 162 | Ghế trưởng phòng | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 163 | Bàn Giao ban | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 164 | Ghế giao ban | 72 | Cái | Theo chương V | ||
| 165 | Thang máy | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 166 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 9000 BTU, 1P/220V/50Hz | 15 | máy | Theo chương V | ||
| 167 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 12000 BTU, 1P/220V/50Hz | 59 | máy | Theo chương V | ||
| 168 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 18000 BTU, 1P/220V/50Hz | 54 | máy | Theo chương V | ||
| 169 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 24000 BTU, 1P/220V/50Hz | 1 | máy | Theo chương V | ||
| 170 | Máy điều hòa 1 chiều,dàn lạnh âm trần nối ống gió, 80.000 BTU, 3P/380V/50Hz | 8 | máy | Theo chương V | ||
| 171 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 12000 BTU, 1P/220V/50Hz | 24 | máy | Theo chương V | ||
| 172 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 18000 BTU, 1P/220V/50Hz | 7 | máy | Theo chương V | ||
| 173 | Máy điều hòa không khí treo tường, 1 chiều, 24000 BTU, 1P/220V/50Hz | 1 | máy | Theo chương V | ||
| 174 | BỘ ĐIỀU PHỐI KHÍ ÔXY TỰ ĐỘNG CHO 20 BÌNH (2x10)BÌNH | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 175 | BỘ ĐIỀU PHỐI KHÍ CO2 TỰ ĐỘNG CHO 04 BÌNH (2x2)BÌNH | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 176 | HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍ TRUNG TÂM | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 177 | HỆ THỐNG KHÍ HÚT Y TẾ TRUNG TÂM | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 178 | HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 3 LOẠI KHÍ (O2,A4,V) | 3 | Bộ | Theo chương V | ||
| 179 | HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 4 LOẠI KHÍ (O2,A4,V,CO2) | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 180 | Van cách ly đường kính 15mm | 52 | Bộ | Theo chương V | ||
| 181 | Van cách ly đường kính 22mm | 21 | Bộ | Theo chương V | ||
| 182 | Van cách ly đường kính 35mm | 4 | Bộ | Theo chương V | ||
| 183 | Van cách ly đường kính 54mm | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 184 | Ổ đầu ra khí oxy (O): | 24 | Bộ | Theo chương V | ||
| 185 | Ổ đầu ra khí nén 4bar (A4): | 7 | Bộ | Theo chương V | ||
| 186 | Ổ đầu ra khí hút (V): | 17 | Bộ | Theo chương V | ||
| 187 | Ổ đầu ra khí gây mê thừa gắn tường: | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 188 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG | 19 | Bộ | Theo chương V | ||
| 189 | TRỤ KHÍ TREO TRẦN (OO,A4A4,VV,CO2,AGS) | 4 | Bộ | Theo chương V | ||
| 190 | HỆ THỐNG MÁY HÚT KHÍ GÂY MÊ THỪA AGSS | 1 | Hệ | Theo chương V | ||
| 191 | Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | 30 | Bộ | Theo chương V | ||
| 192 | Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường | 20 | Bộ | Theo chương V | ||
| 193 | Xe đẩy hút dịch cho phòng mổ | 4 | Bộ | Theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi