Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:13:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,325,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86511E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là: Công trình giao thông nội thị, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >12T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Duy tu, bảo dưỡng đường Anh Hùng Núp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: + Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông: Hạng III trở lên. + Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát ... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình, tài liệu chứng minh nguồn gốc, chất lượng vật liệu + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. + Hồ sơ nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. tài liệu chứng minh gồm Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu tại chương III, e-HSYC của gói thầu. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.325.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846011, Fax: 0269 3849074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | San gạt lớp đất hữu cơ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 256,16 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1Km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 256,16 | 1m3/km |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,71 | 1 m3 |
| 4 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,71 | 1m3/km |
| 5 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-0.98 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,52 | 1m3 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dày 15cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,58 | 1m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,58 | 1 m2 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 87,68 | 1 m3 |
| 9 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 87,68 | 1m3/km |
| 10 | Xử lý khuôn khuôn đường từ K=0.95-0.98 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 219,21 | 1 m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 730,7 | 1 m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 730,7 | 1 m2 |
| 13 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7.653,28 | 1m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.499,17 | 1 m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,81 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0071 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0256 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5 | 1 m2 |
| 7 | Trục tấm đan cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 264 | 1 c/kiện |
| 8 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,448 | 1m3/km |
| 9 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,5 | 1 m3 |
| 10 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,5 | 1m3/km |
| 11 | LĐ tấm đan sau khi nạo vét cống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 250 | 1 c/kiện |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,36 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,43 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0091 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0472 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14 | 1 c/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,1 | 1 m2 |
| 18 | Trục tấm đan cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | 1 c/kiện |
| 19 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,07 | 1 m3 |
| 20 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,07 | 1m3/km |
| 21 | Lắp đặt tấm đan( tận dụng) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | 1 c/kiện |
| 22 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,6 | 1 m2 |
| 23 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,63 | 1 m3 |
| 24 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,63 | 1m3/km |
| 25 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 206,62 | 1 m3 |
| 26 | V/c đất đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 206,62 | 1m3/km |
| 27 | Đập phá khối xây rãnh cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,1 | 1 m3 |
| 28 | Đào móng gia cố (đất cấp 3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,42 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất trả lại lề đường đầm lèn K=0.95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,16 | 1 m3 |
| 30 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,94 | 1m3/km |
| 31 | Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,4 | 1 m3 |
| 32 | Xây móng đá hộc VXM M100 (td) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,1 | 1 m3 |
| 33 | Đập bỏ khối xây gia cố rãnh cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,97 | 1 m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc VXM M100 (td) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,3 | 1 m3 |
| 35 | Đào móng rãnh (đất cấp 3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 102,25 | 1 m3 |
| 36 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 102,25 | 1m3/km |
| 37 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 768,41 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông rãnh đá 1x2 M250 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 148,06 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,7882 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép d=10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,1141 | 1 tấn |
| 41 | Đệm móng đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40,9 | 1 m3 |
| 42 | LĐ rãnh bê tông đúc sẵn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 409 | 1 c/kiện |
| 43 | Vữa XM M150 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 98 | 1 m2 |
| 44 | Sợi đay tẩm nhựa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 48,36 | 1 m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,05 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,76 | 1 m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2717 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,9863 | 1 tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 77 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86511E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là: Công trình giao thông nội thị, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7kw | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 1.5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw | – trọng lượng 70kg | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 5 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 10 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 11 | Máy lu tỉnh | Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 2 |
| 12 | Xe tưới nước chuyên dụng | Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy san | 110CV, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 16 | Xe lu rung | >12T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 17 | Xe Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi