Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125943-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:13:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,325,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là: Công trình giao thông nội thị, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị >12T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Duy tu, bảo dưỡng đường Anh Hùng Núp
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: + Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông: Hạng III trở lên. + Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát ... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình, tài liệu chứng minh nguồn gốc, chất lượng vật liệu + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. + Hồ sơ nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. tài liệu chứng minh gồm Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu tại chương III, e-HSYC của gói thầu. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.325.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846011, Fax: 0269 3849074
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1San gạt lớp đất hữu cơTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu256,161 m3
2Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1KmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu256,161m3/km
3Đào kết cấu đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,711 m3
4V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,711m3/km
5Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-0.98Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,521m3
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dày 15cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22,581m2
7Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22,581 m2
8Đào kết cấu đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu87,681 m3
9V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu87,681m3/km
10Xử lý khuôn khuôn đường từ K=0.95-0.98Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu219,211 m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu730,71 m2
12Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu730,71 m2
13Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7.653,281m2
14Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.499,171 m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Ván khuôn tấm đanTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,811 m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,21 m3
3Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,00711 tấn
4Cốt thép gờ tấm đan d=14mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,02561 tấn
5Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,51 m2
7Trục tấm đan cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2641 c/kiện
8V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,4481m3/km
9Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,51 m3
10V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,51m3/km
11LĐ tấm đan sau khi nạo vét cốngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2501 c/kiện
12Ván khuôn tấm đanTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,361 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,431 m3
14Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,00911 tấn
15Cốt thép gờ tấm đan d=10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,04721 tấn
16Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu141 c/kiện
17Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21,11 m2
18Trục tấm đan cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu121 c/kiện
19Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,071 m3
20V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,071m3/km
21Lắp đặt tấm đan( tận dụng)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu121 c/kiện
22Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,61 m2
23Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,631 m3
24V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,631m3/km
25Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu206,621 m3
26V/c đất đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu206,621m3/km
27Đập phá khối xây rãnh cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,11 m3
28Đào móng gia cố (đất cấp 3)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,421 m3
29Đắp đất trả lại lề đường đầm lèn K=0.95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,161 m3
30V/c đất thừa đổ xa cự ly 1kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,941m3/km
31Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,41 m3
32Xây móng đá hộc VXM M100 (td)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,11 m3
33Đập bỏ khối xây gia cố rãnh cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,971 m3
34Xây móng đá hộc VXM M100 (td)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,31 m3
35Đào móng rãnh (đất cấp 3)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu102,251 m3
36V/c đất thừa đổ xa cự ly 1kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu102,251m3/km
37Ván khuôn mương đúc sẵnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu768,411 m2
38Bê tông rãnh đá 1x2 M250Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu148,061 m3
39Cốt thép d=12mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,78821 tấn
40Cốt thép d=10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,11411 tấn
41Đệm móng đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu40,91 m3
42LĐ rãnh bê tông đúc sẵnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4091 c/kiện
43Vữa XM M150Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu981 m2
44Sợi đay tẩm nhựaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu48,361 m2
45Ván khuôn tấm đanTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31,051 m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,761 m3
47Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,27171 tấn
48Cốt thép gờ tấm đan d=10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,98631 tấn
49Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu771 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là: Công trình giao thông nội thị, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).73
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kw2
3 Máy uốn cắt cốt thép Công suất ≥ 5kw2
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Công suất ≥ 1kw3
5 Máy đầm bê tông Công suất ≥ 1.5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít4
7 Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw – trọng lượng 70kg3
8 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).5
9 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
10 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
11 Máy lu tỉnh Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).2
12 Xe tưới nước chuyên dụng Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
13 Máy toàn đạt Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.1
15 Máy san 110CV, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
16 Xe lu rung >12T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
17 Xe Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 T, Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->