Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128998-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220116150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn vượt thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:10:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,313,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, mà trong công trình đó có hạng mục công việc sau: Đã thi công mặt đường bê tông xi măng và làm cống.. …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm cóc 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế + thiết bị
Khu xử lý chất thải rắn tại thôn Loah - Ta Vai, xã Đông Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn vượt thu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn la Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình Giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Tuyến đường vào:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT160,311 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT160,311 m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất)Chương V của E-HSMT733,51 m3
4Làm móng CPĐD dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT48,861 m3
5Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT65,141 m3
6ni long xanh đỏChương V của E-HSMT325,721 m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT16,721 m2
C *\- Cống B750 cọc 2:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT271 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,81 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT16,21 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,981 m3
5Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,11 m3
6Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT18Cái
7Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,111 tấn
8Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,139Tấn
9Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT13,841 m2
10Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,651 m3
11Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,088Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT9,161 m2
14Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT12,861 m3
15Bê tông mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,21 m3
16Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT50,471 m2
17Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,061 m3
18Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,041 m3
19Bê tông sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT2,51 m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT5,661 m2
21Ván khuôn móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT8,381 m2
D *\- Bãi chôn lấp rác:
1Đào đất không phù hợp =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1.250,521 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.250,521 m3
3Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT13.286,771 m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT8.681,921 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT2.720,4751 m3
6Đào đất thi công bt neo bạt máy đào Chương V của E-HSMT73,131 m3
7Bê tông neo màng chống thấm, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT73,131 m3
8Màng chống thấm HDPE dày 1.5mmChương V của E-HSMT9.279,691 m2
9Thi công lớp đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT485,421 m3
10Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT728,131 m3
E *\- Hệ thống xử lý:
1Đào đất thi công bt neo bạt máy đào Chương V của E-HSMT47,081 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT47,081 m3
3Bê tông neo màng chống thấm, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT47,081 m3
4Đào đất không phù hợp =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT92,551 m3
5Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.438,261 m3
6Đắp đê đập,kênh mương =máy đầm16T, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT360,781 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.123,1291 m3
8Màng chống thấm HDPE dày 1.5mmChương V của E-HSMT954,71 m2
9Đào đất không phù hợp =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT133,331 m3
10Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT2.234,931 m3
11Đắp đê đập,kênh mương =máy đầm16T, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT462,211 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.772,4091 m3
13Màng chống thấm HDPE dày 1.5mmChương V của E-HSMT2.149,81 m2
14Đào đất không phù hợp =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT109,471 m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT109,471 m3
16Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT328,551 m3
17Đắp đê đập,kênh mương =máy đầm16T, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT452,721 m3
18Xây mặt bằng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT58,5681 m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT36,271 m3
20LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 15.0mmChương V của E-HSMT32,51 m
21LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 15.0mmChương V của E-HSMT181 m
22Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT7,011 m3
F *\- Hệ thống thu nước ngầm đáy bãi:
1Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT21,21 m3
2Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT13,361 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT7,841 m3
4Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT3,51 m3
5Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT2,71 m3
6Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,721 m3
7Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT27,821 m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng, hố ga,Chương V của E-HSMT7,81 m2
9Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,056Tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,581 m3
11Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0451 tấn
12Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0141 tấn
13LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT101 c/kiện
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,881 m2
15Đào đất đặt đường ống máy đào Chương V của E-HSMT107,051 m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT107,051 m3
17LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mmChương V của E-HSMT243,31 m
18Đục lỗ ống nhựa (28 lỗ/1m ống)Chương V của E-HSMT243,31 m
19Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT462,271 m2
20Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT94,891 m3
G *\- Hệ thống thu nước rỉ rác:
1Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT12,061 m3
2Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT7,751 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT4,311 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,511 m3
5Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,781 m3
6Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT1,071 m3
7Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,41 m2
9Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT10,731 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, hố gaChương V của E-HSMT3,121 m2
11Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,231 m3
13Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0181 tấn
14Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0061 tấn
15LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
16Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,151 m2
17LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mmChương V của E-HSMT2121 m
18Đục lỗ ống nhựa (28 lỗ/1m ống)Chương V của E-HSMT2121 m
19Bê tông bịt đầu ống, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,071 m3
20Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,51 m2
21Thi công lớp đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT41,061 m3
22Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT56,981 m3
H *\- Máy bơm chuyển tiếp + hố ga để máy phát:
1LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49mmChương V của E-HSMT101 m
2Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 49mmChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt van ren, Đkính van 49mmChương V của E-HSMT1Cái
4LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co d49mmChương V của E-HSMT2Cái
5LĐ măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d49mmChương V của E-HSMT2Cái
6Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT3,111 m3
7Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT1,931 m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1,181 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
10Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,471 m3
11Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT0,771 m3
12Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,541 m2
13Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT7,681 m2
14Gia công cốt thép chốt, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,001Tấn
15Gia công thép tấm nắp đanChương V của E-HSMT0,1221 tấn
16Lắp dựng thép tấm nắp đanChương V của E-HSMT0,122Tấn
17Bản lề chẻ đuôi cáChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, mà trong công trình đó có hạng mục công việc sau: Đã thi công mặt đường bê tông xi măng và làm cống.. …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 15 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 2
3 - Máy đầm - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)1
4 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)1
5 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
6 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
7 - Máy đầm - Máy đầm cóc 60kg1
8 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
9 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW1
10 - Ô tô tưới nước - Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->