Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch. |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:07:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,684,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, có chiều cao tối thiểu 5 tầng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch Sửa chữa trụ sở làm việc của chi nhánh Sở giao dịch 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ PHÒNG TỔNG HỢP VÀ PHÒNG BẢO VỆ (TẦNG 9) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,645 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,529 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phào ốp chân tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,618 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0283 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0283 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0283 | m3 |
| B | PHÁ DỠ PHÒNG DỊCH VỤ MARKETING VÀ PHÒNG PGĐ (TẦNG 10) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,66 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn gỗ hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,066 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo rỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,225 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,225 | m3 |
| C | PHÁ DỠ PHÒNG KIỂM TRA KIỂM SOÁT NỘI BỘ (TẦNG 11) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,15 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2429 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2429 | m3 |
| D | PHÁ DỠ PHÒNG PGĐ (TẦNG 11) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,094 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,73 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3854 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3854 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3854 | m3 |
| E | PHÁ DỠ PHÒNG ĐIỆN TOÁN (TẦNG 12) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,1321 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,244 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,19 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5959 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5959 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5959 | m3 |
| F | PHÁ DỠ PHÒNG HỌP VÀ KHO (TẦNG 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,0024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,5913 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,92 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 186,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,2 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 170 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5684 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5684 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5684 | m3 |
| G | PHÁ DỠ KHO (Tầng 14) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3843 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,255 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,95 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5555 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5555 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5555 | m3 |
| H | PHÁ DỠ PHÒNG KHÁCH HÀNG HỘ SẢN XUẤT VÀ CÁ NHÂN (Tầng 14) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,765 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9507 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,6 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0184 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0184 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0184 | m3 |
| I | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,493 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6019 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,296 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,453 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thach cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 369,854 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 405,804 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 267,2 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 267,2 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cửa đá granít đá Granite đen Bình Định | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,54 | m2 |
| 16 | Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,69 | m |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,95 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 241,85 | m2 |
| 19 | Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,7 | m |
| 21 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,686 | m2 |
| 22 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,18 | m |
| 23 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,26 | m |
| 24 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,37 | m |
| 25 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m cấu kiện |
| 27 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0153 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0153 | m2 cấu kiện |
| 29 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa cơ, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 30 | Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1 | m |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1 | m cấu kiện |
| 32 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5678 | m2 |
| 33 | Kính dán an toàn dày 8.38mm, 2 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6002 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,168 | m2 cấu kiện |
| 35 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa cơ, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 36 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m cấu kiện |
| 38 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0153 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0153 | m2 cấu kiện |
| 40 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 41 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m cấu kiện |
| 43 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7082 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7082 | m2 cấu kiện |
| 45 | Phụ kiện cửa Hafele (4 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 46 | Kính cường lực 12mm, màu trắng trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7083 | m2 |
| 47 | Phụ kiện: Kẹp kính chuyên dụng, Nắp bọc inox, gia cố thanh treo nếu có | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 48 | Thiết bị cửa cửa tự động – Made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Công lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 50 | Kính cường lực 12mm, màu trắng trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,056 | m2 |
| 51 | Phụ kiện VVP mở 1 cánh bao gồm : 1 bản lề sàn ,1 kẹp dưới ,1 kẹp L ,1 kẹp góc trên , 1 tay nắm âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 52 | Cánh cửa khung thép ốp Alu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,76 | m2 |
| 53 | Phụ kiện: Bản lề, khóa, tay nắm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 54 | Ốp gỗ công nghiệp laminate, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,8 | m2 |
| 55 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,5 | m |
| 56 | Bản nhôm 20x1.5mm màu đồng dán trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,8 | m |
| 57 | Logo Agribank inox mạ đồng KT280x280mm, dày 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Bộ chữ " AGRIBANK " inox mạ đồng dày 20mm, cao 210mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Bộ chữ " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM" inox mạ đồng dày 10mm cao 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm MICA màu boccdo đỏ dày 5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6942 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng hệ khung thép hộp 30x60x2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263,388 | kg |
| 62 | Logo Agribank Mica KT550x550mm, dày 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Bộ chữ " AGRIBANK " Mica màu boocdo dày 20mm, cao 570mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chữ " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM " Mica màu boocdo dày 10mm cao 150mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Bộ chữ " CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH " Mica màu boocdo dày 10mm cao 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Bộ chữ " Địa chỉ: số 02 và số 04 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình,Thành Phố Hà Nội " Mica màu boocdo dày 10mm cao 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống tuyp dài 1200mm 18w panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Tủ điện tầng 8 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic WEV1582SW hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A BBD21002CHV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gen D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gen D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 440 | m |
| 91 | Lắp đặt âm trần. Đèn downlight 22W D200 DN027B Philips hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương FV-20CUT1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT505-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt che đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt che đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 19,5x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 106 | Bảo ôn kép 9.5x15.8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 107 | Băng cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cuộn |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Keo PVC dán ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | tuýp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt giá treo cục nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 117 | Tiren D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cây |
| 118 | Ecu D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cây |
| 119 | Nở đạn D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cây |
| 120 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ hoàn trả | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 1 phòng PGĐ (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Nạp gas điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 126 | Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Dây internet Cat6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.887 | m |
| 128 | Ô internet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cái |
| 129 | Jack mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cái |
| 130 | Ổ điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 131 | Jack điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Dây điện thoại 4 lõi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 133 | Switch trạm 32 port | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Hộp nối thoại 100 đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Mặt che hạt điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 136 | Mặt che hạt mạng 3 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Mặt che hạt mạng 2 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 138 | Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cái |
| 139 | Gen hộp đi âm sàn 60x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 140 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | % |
| J | PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 367,3455 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4313 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4313 | m3 |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 327,3063 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,0386 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thach cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.000,1893 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 184,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.184,7493 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 580,92 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 491,26 | m2 |
| 12 | Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mm (tận dụng sàn gỗ từ các phòng PGĐ tầng 11 và tầng 10) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,4 | m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,26 | m2 |
| 14 | Lớp lót cao su non dày 5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,26 | m2 |
| 15 | Nẹp đồng chữ T rộng 20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | m |
| 16 | Lát đá bậu cửa đá granít đá Granite đen Bình Định | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,749 | m2 |
| 17 | Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương cao, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 301,23 | m |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 184,56 | m2 |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,26 | m2 |
| 20 | Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 337,37 | m |
| 22 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,467 | m2 |
| 23 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,8 | m |
| 24 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,32 | m |
| 25 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,5 | m |
| 26 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,712 | m2 |
| 27 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59 | m |
| 28 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,18 | m |
| 29 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5 | m |
| 30 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,9 | m2 |
| 31 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51 | m |
| 32 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,18 | m |
| 33 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5 | m |
| 34 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | m |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m2 cấu kiện |
| 37 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | toàn bộ |
| 38 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,75 | m2 cấu kiện |
| 41 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | toàn bộ |
| 42 | Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2 | m |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,525 | m2 cấu kiện |
| 45 | Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 46 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,025 | m2 cấu kiện |
| 49 | Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6112 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vách kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,2912 | m2 cấu kiện |
| 54 | Phụ kiện VVP mở 1 cánh bao gồm : 1 bản lề sàn ,1 kẹp dưới ,1 kẹp L ,1 kẹp góc trên , 1 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn... | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 55 | Tủ điện tầng, 8 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic hoặc tương đương WEV1582SW | Theo HSBCKTKT được duyệt | 244 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt che đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt che đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 700 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 252 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A BBD21002CHV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt âm trần. Đèn downlight 22W D200 DN027B Philips hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương FV-20CUT1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gen D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gen D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT505-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 15.8x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 90 | Bảo ôn kép 9.5x15.8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 91 | Băng cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cuộn |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 93 | Keo PVC dán ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | tuýp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7 | 100m |
| 95 | Lắp đặt giá treo dàn nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo dàn lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 102 | Tiren D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| 103 | Ecu D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cây |
| 104 | Nở đạn D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| 105 | Tháo dỡ cửa sổ tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ hoàn trả | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 107 | Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ điều hòa treo tường 18000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 2 phòng PGĐ và phòng dự phòng (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 110 | Di chuyển điều hòa cục bộ 18000BTU xuống tầng 2 phòng máy chủ (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 18000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Nạp gas điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Trọn gói |
| 114 | Nạp gas điều hòa cục bộ 18000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Trọn gói |
| 115 | Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 116 | Bảo dưỡng điều hòa cục bộ 18000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Dây internet Cat6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7.380 | m |
| 118 | Ô internet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221 | cái |
| 119 | Jack mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221 | cái |
| 120 | Ổ điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 121 | Jack điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78 | cái |
| 122 | Dây điện thoại 4 lõi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.000 | m |
| 123 | Dây cáp quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 124 | Tủ rack 36U | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Mặt che hạt điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | cái |
| 126 | Mặt che hạt mạng 3 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Mặt che hạt mạng 2 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78 | cái |
| 128 | Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | cái |
| 129 | Gen hộp đi âm sàn 60x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 130 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | % |
| 131 | Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt bàn các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa Bộ sofa (bàn+ ghế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, ghế các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chửa tủ các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106 | tủ |
| 135 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt két sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | két |
| 136 | Tháo dỡ giá sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | giá |
| 137 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt điều hòa, máy lọc nước, tủ lạnh, máy in, máy photo các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | máy |
| 138 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt tủ mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 139 | Tháo dỡ hệ thống mạng cáp, Patch Panel, Switch và Route | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | công |
| 140 | Tháo dỡ hệ thống server, nguồn điện UPS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | công |
| 141 | Di dời tủ Rack từ tầng 12 xuống tầng 2, lắp đặt lại hệ thống cáp tín hiệu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | công |
| 142 | Đấu nối lại hệ thống Patch panel, nguồn UPS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 143 | Lắp đặt lại thiết bị mạng Switch và route | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | công |
| 144 | Cấp nguồn cho các thiết bị từ UPS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | trọn gói |
| 145 | Khời động lại các thiết bị, kiểm tra tín hiệu ADSL, internet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | công |
| 146 | Lắp đặt server vào Rack, khởi động server và kiểm tra đường truyền, đấu nối hệ thống tổng đài, kiểm tra tín hiều đầu cuối mạng, bàn giao hệ thống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | công |
| 147 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | trọn gói |
| 148 | Đi đường ống điều hòa từ trong ra ngoài tòa nhà (khoan, luồn, cố định...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| K | CẢI TẠO TẦNG 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200,308 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8722 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 132,3978 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,23 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần thach cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 155 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, mạng, điện thoại hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,6243 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,6243 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,6243 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2992 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,72 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 137,0494 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thach cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350,3388 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180,9988 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 531,3376 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 147 | m2 |
| 18 | Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 147 | m2 |
| 19 | Lớp lót cao su non dày 5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 147 | m2 |
| 20 | Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương cao, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 261,82 | m |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìm Vĩnh Tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 178,9988 | 1m2 |
| 22 | Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 297,21 | m |
| 24 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,8372 | m2 |
| 25 | Ốp đá nhân tạo vào diện tường, sử dụng keo dán, đá đối xứng nhân tạo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2245 | m2 |
| 26 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 214,44 | m |
| 27 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT40X40mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4 | m |
| 28 | Nẹp T5 bằng đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 29 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT15x20mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,68 | m |
| 30 | Tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,803 | m2 |
| 31 | Cánh tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0082 | m2 |
| 32 | Bản lề thẳng hafele 342.80.500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,1467 | m2 |
| 34 | Cánh tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7167 | m2 |
| 35 | Cánh tủ trên bằng kính, kính dán an toàn 8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4232 | m2 |
| 36 | Bản lề thẳng hafele 342.80.500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,4538 | m2 |
| 38 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 319,77 | m |
| 39 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT40X40mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,84 | m |
| 40 | Nẹp T5 bằng đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,84 | m |
| 41 | Logo Agribank Mica KT280x280mm, dày 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ " AGRIBANK " Mica màu boocdo dày 20mm, cao 210mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Bộ chữ " CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH " Mica màu boocdo dày 10mm cao 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Ốp gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18 mm sơn PU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,259 | m2 |
| 45 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 407,68 | m |
| 46 | Chỉ gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,68 | m |
| 47 | Chỉ gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x12mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 136,3 | m |
| 48 | Tủ điện bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18mm sơn PU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1528 | m2 |
| 49 | Cánh tủ điện bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18mm sơn PU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,052 | m2 |
| 50 | Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT30x30mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,23 | m |
| 51 | Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x12mm, sơn PU hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3 | m |
| 52 | Bản lề thẳng hafele 342.80.500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Tay nắm khóa tròn Hafele 489.93.135 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m cấu kiện |
| 56 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,75 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,75 | m2 cấu kiện |
| 58 | Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | toàn bộ |
| 59 | Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,025 | m2 cấu kiện |
| 62 | Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 63 | Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,64 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,64 | m cấu kiện |
| 65 | Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2444 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2444 | m2 cấu kiện |
| 67 | Gia công lắp dựng thanh thép hộp 100x50x1.4mm gia cố, bắn sát mép trần thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2316 | kg |
| 68 | Phụ kiện cửa Hafele (16 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,75 | m2 cấu kiện |
| 70 | Phụ kiện VVP mở 2 cánh bao gồm : bản lề thủy lực âm sàn , kẹp dưới , kẹp trên ,2 kẹp định vị 180 độ , 2 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn... | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | toàn bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9376 | m2 cấu kiện |
| 72 | Phụ kiện VVP mở 2 cánh bao gồm : bản lề thủy lực âm sàn , kẹp dưới , kẹp trên ,2 kẹp định vị 180 độ , 2 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn... | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 73 | Gia công lắp dựng biển inox sơn màu boccdo, chữ inox màu trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 155 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 155 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325 | m |
| 79 | Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 12 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 182 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic hoặc tương đương WEV1582SW | Theo HSBCKTKT được duyệt | 182 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gen D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gen D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 94 | Tủ điện tầng, 8 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đương hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A-220V WMT504-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1161CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt âm trần. Đèn âm trần Philips D200 DN027B 22W hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2 m,NT8F118N3 pana-18W loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng máng đèn cũ, thay bóng hỏng) hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52 | bộ |
| 104 | Dây internet Cat6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.600 | m |
| 105 | Cap điện thoại Cat 3, 2 đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.000 | m |
| 106 | Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | cái |
| 107 | Ô internet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | cái |
| 108 | Ổ điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | cái |
| 109 | Jack mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | túi |
| 110 | Jack điện thoại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | túi |
| 111 | Đế dương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 112 | Gen hộp đi âm sàn 60x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 113 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | % |
| 114 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 15.8x0.71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 118 | Bảo ôn kép 9.5x15.8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 119 | Băng cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 121 | Keo PVC dán ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | tuýp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt giá treo dàn nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương hoặc tương đương FV-20CUT1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 128 | Mặt che đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Tiren D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| 130 | Ecu D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cây |
| 131 | Nở đạn D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| 132 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,64 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa sổ hoàn trả | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 134 | Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 5 phòng họp (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây lắp điều hòa...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 137 | Nạp gas điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Trọn gói |
| 138 | Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, có chiều cao tối thiểu 5 tầng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi