Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128764-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch.
Tên gói thầu Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch
Số hiệu KHLCNT 20211278424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:07:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,684,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, có chiều cao tối thiểu 5 tầng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch.
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa trụ sở làm việc của Chi nhánh Sở Giao dịch
Sửa chữa trụ sở làm việc của chi nhánh Sở giao dịch
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây (Địa chỉ: Số 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú (Địa chỉ: LK 06-C37 Khu đô thị Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45 phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch. , địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và số 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh Sở giao dịch; Địa chỉ: Số 2 và 4 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ PHÒNG TỔNG HỢP VÀ PHÒNG BẢO VỆ (TẦNG 9)
1Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt5,5134m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt11,645m
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt119,72m2
4Tháo dỡ vách thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt22,529m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt110m2
6Tháo dỡ phào ốp chân tườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,618m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt6,0283m3
8Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt6,0283m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt6,0283m3
B PHÁ DỠ PHÒNG DỊCH VỤ MARKETING VÀ PHÒNG PGĐ (TẦNG 10)
1Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt5,7912m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt11,66m
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt83,4m2
4Phá dỡ sàn gỗ hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt31,6m2
5Tháo dỡ vách thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt40,066m2
6Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trầnTheo HSBCKTKT được duyệt4m2
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo HSBCKTKT được duyệt18m2
8Nhân công tháo rỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt110m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt7,225m3
10Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt7,225m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt7,225m3
C PHÁ DỠ PHÒNG KIỂM TRA KIỂM SOÁT NỘI BỘ (TẦNG 11)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt83,15m2
2Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt80m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt3,2429m3
4Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt3,2429m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt3,2429m3
D PHÁ DỠ PHÒNG PGĐ (TẦNG 11)
1Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,6348m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt6,22m
3Tháo dỡ sàn gỗTheo HSBCKTKT được duyệt41,094m2
4Tháo dỡ vách thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt15,73m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt40m2
6Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trầnTheo HSBCKTKT được duyệt5m2
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo HSBCKTKT được duyệt22,5m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt3,3854m3
9Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt3,3854m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt3,3854m3
E PHÁ DỠ PHÒNG ĐIỆN TOÁN (TẦNG 12)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt17,1321m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2,244m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt47,19m2
4Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt50m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt2,5959m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt2,5959m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt2,5959m3
F PHÁ DỠ PHÒNG HỌP VÀ KHO (TẦNG 13)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt109,0024m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt12,5913m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt23,92m
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt186,22m2
5Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trầnTheo HSBCKTKT được duyệt11,6m2
6Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo HSBCKTKT được duyệt52,2m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt170m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt14,5684m3
9Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt14,5684m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt14,5684m3
G PHÁ DỠ KHO (Tầng 14)
1Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt27,352m2
2Tháo dỡ cửa bằngTheo HSBCKTKT được duyệt8,3843m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt24,255m
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt68,95m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt70m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt4,5555m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt4,5555m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt4,5555m3
H PHÁ DỠ PHÒNG KHÁCH HÀNG HỘ SẢN XUẤT VÀ CÁ NHÂN (Tầng 14)
1Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt24,765m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt2,9507m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt12,6m
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt83m2
5Tháo dỡ phào ốp chân tường, cổ trầnTheo HSBCKTKT được duyệt7m2
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, mạng, điện thoại, camera hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt70m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt5,0184m3
8Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt5,0184m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt5,0184m3
I CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt1,1326m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt119,493m2
3Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt1,6019m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt1,6019m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,1326m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,0542m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0088100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt10,296m2
9Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt70,453m2
10Bả bằng bột bả vào tường, vách thach caoTheo HSBCKTKT được duyệt369,8541m2
11Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìmTheo HSBCKTKT được duyệt35,95m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt405,804m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt267,2m2
14Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt267,2m2
15Lát đá bậc cửa đá granít đá Granite đen Bình ĐịnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,54m2
16Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt111,69m
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìmTheo HSBCKTKT được duyệt35,95m2
18Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương nổiTheo HSBCKTKT được duyệt241,85m2
19Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
20Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt122,7m
21Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt16,686m2
22Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt83,18m
23Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt44,26m
24Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt18,37m
25Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6m
26Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt6m cấu kiện
27Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt3,0153m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt3,0153m2 cấu kiện
29Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa cơ, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
30Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6,1m
31Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSBCKTKT được duyệt6,1m cấu kiện
32Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt1,5678m2
33Kính dán an toàn dày 8.38mm, 2 lớpTheo HSBCKTKT được duyệt1,6002m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt3,168m2 cấu kiện
35Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa cơ, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
36Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6m
37Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt6m cấu kiện
38Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt3,0153m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt3,0153m2 cấu kiện
40Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
41Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m cấu kiện
43Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt1,7082m2
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt1,7082m2 cấu kiện
45Phụ kiện cửa Hafele (4 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
46Kính cường lực 12mm, màu trắng trongTheo HSBCKTKT được duyệt18,7083m2
47Phụ kiện: Kẹp kính chuyên dụng, Nắp bọc inox, gia cố thanh treo nếu cóTheo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
48Thiết bị cửa cửa tự động – Made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưaTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
49Công lắp đặtTheo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
50Kính cường lực 12mm, màu trắng trongTheo HSBCKTKT được duyệt4,056m2
51Phụ kiện VVP mở 1 cánh bao gồm : 1 bản lề sàn ,1 kẹp dưới ,1 kẹp L ,1 kẹp góc trên , 1 tay nắm âmTheo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
52Cánh cửa khung thép ốp AluTheo HSBCKTKT được duyệt1,76m2
53Phụ kiện: Bản lề, khóa, tay nắmTheo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
54Ốp gỗ công nghiệp laminate, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt13,8m2
55Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt58,5m
56Bản nhôm 20x1.5mm màu đồng dán trang tríTheo HSBCKTKT được duyệt25,8m
57Logo Agribank inox mạ đồng KT280x280mm, dày 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
58Bộ chữ " AGRIBANK " inox mạ đồng dày 20mm, cao 210mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
59Bộ chữ " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM" inox mạ đồng dày 10mm cao 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
60Gia công, lắp đặt tấm MICA màu boccdo đỏ dày 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt11,6942m2
61Gia công lắp dựng hệ khung thép hộp 30x60x2mmTheo HSBCKTKT được duyệt263,388kg
62Logo Agribank Mica KT550x550mm, dày 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
63Bộ chữ " AGRIBANK " Mica màu boocdo dày 20mm, cao 570mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
64Bộ chữ " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM " Mica màu boocdo dày 10mm cao 150mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
65Bộ chữ " CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH " Mica màu boocdo dày 10mm cao 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
66Bộ chữ " Địa chỉ: số 02 và số 04 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình,Thành Phố Hà Nội " Mica màu boocdo dày 10mm cao 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
67Lắp đặt đèn ống tuyp dài 1200mm 18w panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt10bộ
68Tủ điện tầng 8 modulTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic WEV1582SW hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt121cái
70Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo HSBCKTKT được duyệt20m
72Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt500m
73Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
74Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt20m
75Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt250m
76Lắp đặt đế âm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt121cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
78Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A BBD21002CHV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
79Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
80Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
81Lắp đặt ống nhựa gen D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt350m
82Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt150m
83Lắp đặt ống nhựa gen D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt20m
84Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10m
85Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
86Lắp đặt măng sông 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
87Lắp đặt măng sông 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt200cái
88Lắp đặt rắc co 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt150cái
89Lắp đặt rắc co 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
90Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt440m
91Lắp đặt âm trần. Đèn downlight 22W D200 DN027B Philips hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo HSBCKTKT được duyệt63bộ
93Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt13m
94Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương FV-20CUT1Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT505-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
98Lắp đặt đế âm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
99Lắp đặt mặt che đôiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
100Lắp đặt mặt che đơnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
102Lắp đặt dây điện 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
103Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
104Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 19,5x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
106Bảo ôn kép 9.5x15.8Theo HSBCKTKT được duyệt15m
107Băng cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt10cuộn
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
110Keo PVC dán ốngTheo HSBCKTKT được duyệt5tuýp
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
112Lắp đặt giá treo cục nóngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
113Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
117Tiren D8Theo HSBCKTKT được duyệt4cây
118Ecu D8Theo HSBCKTKT được duyệt16cây
119Nở đạn D8Theo HSBCKTKT được duyệt4cây
120Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
121Lắp dựng cửa sổ hoàn trảTheo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
122Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
123Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 1 phòng PGĐ (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
124Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
125Nạp gas điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt1Trọn gói
126Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
127Dây internet Cat6Theo HSBCKTKT được duyệt1.887m
128Ô internetTheo HSBCKTKT được duyệt66cái
129Jack mạngTheo HSBCKTKT được duyệt66cái
130Ổ điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
131Jack điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
132Dây điện thoại 4 lõiTheo HSBCKTKT được duyệt300m
133Switch trạm 32 portTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
134Hộp nối thoại 100 đôiTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
135Mặt che hạt điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
136Mặt che hạt mạng 3 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
137Mặt che hạt mạng 2 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
138Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt66cái
139Gen hộp đi âm sàn 60x40Theo HSBCKTKT được duyệt100m
140Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt0,03%
J PHÁ DỠ TẦNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt367,3455m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt1,4313m3
3Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt1,4313m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt1,4313m3
5Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt327,3063m2
6Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt22,0386m2
7Bả bằng bột bả vào tường, vách thach caoTheo HSBCKTKT được duyệt1.000,1893m2
8Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìmTheo HSBCKTKT được duyệt184,56m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.184,7493m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt580,92m2
11Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt491,26m2
12Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mm (tận dụng sàn gỗ từ các phòng PGĐ tầng 11 và tầng 10)Theo HSBCKTKT được duyệt60,4m2
13Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt29,26m2
14Lớp lót cao su non dày 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt29,26m2
15Nẹp đồng chữ T rộng 20Theo HSBCKTKT được duyệt3m
16Lát đá bậu cửa đá granít đá Granite đen Bình ĐịnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,749m2
17Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương cao, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt301,23m
18Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìmTheo HSBCKTKT được duyệt184,56m2
19Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương nổiTheo HSBCKTKT được duyệt415,26m2
20Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
21Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt337,37m
22Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt19,467m2
23Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt86,8m
24Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt51,32m
25Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt21,5m
26Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt17,712m2
27Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt59m
28Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt52,18m
29Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt19,5m
30Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt18,9m2
31Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt51m
32Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt52,18m
33Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT55*50mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt19,5m
34Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt24m
35Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt24m cấu kiện
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt13,5m2 cấu kiện
37Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt4toàn bộ
38Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt12m
39Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt12m cấu kiện
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt6,75m2 cấu kiện
41Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt2toàn bộ
42Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6,2m
43Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSBCKTKT được duyệt6,2m cấu kiện
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt3,525m2 cấu kiện
45Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
46Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt2,025m2 cấu kiện
49Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
50Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt0,0236tấn
51Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt0,0236tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,6112m2
53Lắp dựng cửa vách kínhTheo HSBCKTKT được duyệt7,2912m2 cấu kiện
54Phụ kiện VVP mở 1 cánh bao gồm : 1 bản lề sàn ,1 kẹp dưới ,1 kẹp L ,1 kẹp góc trên , 1 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn...Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
55Tủ điện tầng, 8 modulTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic hoặc tương đương WEV1582SWTheo HSBCKTKT được duyệt244cái
58Lắp đặt mặt che đôiTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
59Lắp đặt mặt che đơnTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
60Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
61Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt700m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo HSBCKTKT được duyệt20m
63Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
64Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt300m
65Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt20m
66Lắp đặt đế âm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt252cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt17cái
69Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A BBD21002CHV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
70Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
71Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
72Lắp đặt âm trần. Đèn downlight 22W D200 DN027B Philips hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt48bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo HSBCKTKT được duyệt95bộ
74Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt40bộ
75Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương FV-20CUT1Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
76Lắp đặt ống nhựa gen D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt450m
77Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt150m
78Lắp đặt ống nhựa gen D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt20m
79Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10m
80Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
81Lắp đặt măng sông 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
82Lắp đặt măng sông 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt250cái
83Lắp đặt rắc co 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt150cái
84Lắp đặt rắc co 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT505-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
86Lắp đặt dây điện 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt200m
87Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt200m
88Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,75100m
89Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 15.8x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,75100m
90Bảo ôn kép 9.5x15.8Theo HSBCKTKT được duyệt75m
91Băng cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt60cuộn
92Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt36cái
93Keo PVC dán ốngTheo HSBCKTKT được duyệt15tuýp
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,7100m
95Lắp đặt giá treo dàn nóngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
96Lắp đặt giá treo dàn lạnhTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
97Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
101Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt30cái
102Tiren D8Theo HSBCKTKT được duyệt12cây
103Ecu D8Theo HSBCKTKT được duyệt48cây
104Nở đạn D8Theo HSBCKTKT được duyệt12cây
105Tháo dỡ cửa sổ tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt21,6m2
106Lắp dựng cửa sổ hoàn trảTheo HSBCKTKT được duyệt21,6m2 cấu kiện
107Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
108Tháo dỡ điều hòa treo tường 18000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
109Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 2 phòng PGĐ và phòng dự phòng (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
110Di chuyển điều hòa cục bộ 18000BTU xuống tầng 2 phòng máy chủ (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
111Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
112Lắp đặt điều hòa cục bộ 18000BTU (Bắc giáo lắp điều hòa...)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
113Nạp gas điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt3Trọn gói
114Nạp gas điều hòa cục bộ 18000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt2Trọn gói
115Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
116Bảo dưỡng điều hòa cục bộ 18000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
117Dây internet Cat6Theo HSBCKTKT được duyệt7.380m
118Ô internetTheo HSBCKTKT được duyệt221cái
119Jack mạngTheo HSBCKTKT được duyệt221cái
120Ổ điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt39cái
121Jack điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt78cái
122Dây điện thoại 4 lõiTheo HSBCKTKT được duyệt1.000m
123Dây cáp quangTheo HSBCKTKT được duyệt150m
124Tủ rack 36UTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
125Mặt che hạt điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt27cái
126Mặt che hạt mạng 3 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
127Mặt che hạt mạng 2 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt78cái
128Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt80cái
129Gen hộp đi âm sàn 60x40Theo HSBCKTKT được duyệt200m
130Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt0,03%
131Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt bàn các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt58bộ
132Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa Bộ sofa (bàn+ ghế)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
133Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, ghế các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
134Tháo dỡ, vận chuyển, sửa chửa tủ các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt106tủ
135Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt két sắtTheo HSBCKTKT được duyệt22két
136Tháo dỡ giá sắtTheo HSBCKTKT được duyệt20giá
137Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt điều hòa, máy lọc nước, tủ lạnh, máy in, máy photo các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt17máy
138Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt tủ mạngTheo HSBCKTKT được duyệt3tủ
139Tháo dỡ hệ thống mạng cáp, Patch Panel, Switch và RouteTheo HSBCKTKT được duyệt3công
140Tháo dỡ hệ thống server, nguồn điện UPSTheo HSBCKTKT được duyệt3công
141Di dời tủ Rack từ tầng 12 xuống tầng 2, lắp đặt lại hệ thống cáp tín hiệuTheo HSBCKTKT được duyệt4công
142Đấu nối lại hệ thống Patch panel, nguồn UPSTheo HSBCKTKT được duyệt5công
143Lắp đặt lại thiết bị mạng Switch và routeTheo HSBCKTKT được duyệt4công
144Cấp nguồn cho các thiết bị từ UPSTheo HSBCKTKT được duyệt1trọn gói
145Khời động lại các thiết bị, kiểm tra tín hiệu ADSL, internetTheo HSBCKTKT được duyệt4công
146Lắp đặt server vào Rack, khởi động server và kiểm tra đường truyền, đấu nối hệ thống tổng đài, kiểm tra tín hiều đầu cuối mạng, bàn giao hệ thốngTheo HSBCKTKT được duyệt7công
147Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo HSBCKTKT được duyệt1trọn gói
148Đi đường ống điều hòa từ trong ra ngoài tòa nhà (khoan, luồn, cố định...)Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
K CẢI TẠO TẦNG 5
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt200,308m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt1,8722m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt132,3978m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt4,23m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt6,5m
6Tháo dỡ trần thach caoTheo HSBCKTKT được duyệt155m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, mạng, điện thoại hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt300m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt14,6243m3
9Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt14,6243m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt14,6243m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,2992m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,72m2
13Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTheo HSBCKTKT được duyệt137,0494m2
14Bả bằng bột bả vào tường, vách thach caoTheo HSBCKTKT được duyệt350,3388m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìmTheo HSBCKTKT được duyệt180,9988m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt531,3376m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt147m2
18Làm mặt sàn gỗ, gỗ ván công nghiệp dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt147m2
19Lớp lót cao su non dày 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt147m2
20Phào chân tường gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương cao, chiều cao 120mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt261,82m
21Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chịu ẩm có khung xương chìm Vĩnh TườngTheo HSBCKTKT được duyệt178,99881m2
22Tấm thăm trần bằng thạch cao KT600x600Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
23Phào trần gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương 130mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt297,21m
24Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt60,8372m2
25Ốp đá nhân tạo vào diện tường, sử dụng keo dán, đá đối xứng nhân tạoTheo HSBCKTKT được duyệt5,2245m2
26Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt214,44m
27Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT40X40mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt10,4m
28Nẹp T5 bằng đồngTheo HSBCKTKT được duyệt35m
29Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT15x20mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt55,68m
30Tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt11,803m2
31Cánh tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,0082m2
32Bản lề thẳng hafele 342.80.500Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
33Tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt50,1467m2
34Cánh tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,7167m2
35Cánh tủ trên bằng kính, kính dán an toàn 8mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,4232m2
36Bản lề thẳng hafele 342.80.500Theo HSBCKTKT được duyệt36cái
37Ốp gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, gỗ dày 18 mmTheo HSBCKTKT được duyệt85,4538m2
38Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt319,77m
39Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT40X40mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt29,84m
40Nẹp T5 bằng đồngTheo HSBCKTKT được duyệt128,84m
41Logo Agribank Mica KT280x280mm, dày 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
42Bộ chữ " AGRIBANK " Mica màu boocdo dày 20mm, cao 210mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
43Bộ chữ " CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH " Mica màu boocdo dày 10mm cao 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
44Ốp gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18 mm sơn PUTheo HSBCKTKT được duyệt88,259m2
45Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x20mm ốp tường, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt407,68m
46Chỉ gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT18x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt56,68m
47Chỉ gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x12mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt136,3m
48Tủ điện bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18mm sơn PUTheo HSBCKTKT được duyệt2,1528m2
49Cánh tủ điện bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, gỗ dày 18mm sơn PUTheo HSBCKTKT được duyệt1,052m2
50Xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT30x30mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt13,23m
51Nẹp gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương KT20x12mm, sơn PU hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt3,3m
52Bản lề thẳng hafele 342.80.500Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
53Tay nắm khóa tròn Hafele 489.93.135Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
54Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt12m
55Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt12m cấu kiện
56Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6,75m2
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt6,75m2 cấu kiện
58Phụ kiện cửa Hafele (8 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt2toàn bộ
59Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m
60Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt2,025m2 cấu kiện
62Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
63Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt7,64m
64Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt7,64m cấu kiện
65Cánh cửa khung xương gỗ tần bì, sồi hoặc tương đương, mặt gỗ công nghiệp MFC 455NWG, MFC 436SMM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNGTheo HSBCKTKT được duyệt6,2444m2
66Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSBCKTKT được duyệt6,2444m2 cấu kiện
67Gia công lắp dựng thanh thép hộp 100x50x1.4mm gia cố, bắn sát mép trần thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt9,2316kg
68Phụ kiện cửa Hafele (16 bản lề, khóa, tay nắm,clemon...)Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
69Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSBCKTKT được duyệt6,75m2 cấu kiện
70Phụ kiện VVP mở 2 cánh bao gồm : bản lề thủy lực âm sàn , kẹp dưới , kẹp trên ,2 kẹp định vị 180 độ , 2 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn...Theo HSBCKTKT được duyệt2toàn bộ
71Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSBCKTKT được duyệt2,9376m2 cấu kiện
72Phụ kiện VVP mở 2 cánh bao gồm : bản lề thủy lực âm sàn , kẹp dưới , kẹp trên ,2 kẹp định vị 180 độ , 2 vòng tay inox dài 900 , 1 khóa sàn...Theo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
73Gia công lắp dựng biển inox sơn màu boccdo, chữ inox màu trắngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
74Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt155m
75Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt300m
76Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt25m
77Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt155m
78Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt325m
79Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 12 modulTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
80Lắp đặt đế âm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt182cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A panasonic hoặc tương đương WEV1582SWTheo HSBCKTKT được duyệt182cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A BBD1201CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
83Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
84Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A BBD2632CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
85Lắp đặt ống nhựa gen D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt450m
86Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt150m
87Lắp đặt ống nhựa gen D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt20m
88Lắp đặt ống nhựa gen mềm D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10m
89Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
90Lắp đặt măng sông 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
91Lắp đặt măng sông 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt250cái
92Lắp đặt rắc co 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
93Lắp đặt rắc co 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt150cái
94Tủ điện tầng, 8 modulTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
95Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
96Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt350m
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16A-220V WMT503-VN panasonic hoặc tương đương hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
98Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A-220V WMT504-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1161CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
100Lắp đặt âm trần. Đèn âm trần Philips D200 DN027B 22W hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt55bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2 m,NT8F118N3 pana-18W loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng máng đèn cũ, thay bóng hỏng) hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt40bộ
102Lắp đặt đế âm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
103Lắp đặt đèn led dây DLI 31059 Philips 18W hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt52bộ
104Dây internet Cat6Theo HSBCKTKT được duyệt2.600m
105Cap điện thoại Cat 3, 2 đôiTheo HSBCKTKT được duyệt1.000m
106Dây nhẩy bấm 2 đầu chiều dài 1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt45cái
107Ô internetTheo HSBCKTKT được duyệt63cái
108Ổ điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt44cái
109Jack mạngTheo HSBCKTKT được duyệt2túi
110Jack điện thoạiTheo HSBCKTKT được duyệt1túi
111Đế dươngTheo HSBCKTKT được duyệt150cái
112Gen hộp đi âm sàn 60x40Theo HSBCKTKT được duyệt200m
113Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt0,03%
114Lắp đặt dây điện 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
115Lắp đặt dây điện 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
116Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 9,5x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,75100m
117Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống 15.8x0.71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,75100m
118Bảo ôn kép 9.5x15.8Theo HSBCKTKT được duyệt75m
119Băng cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt60cuộn
120Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt36cái
121Keo PVC dán ốngTheo HSBCKTKT được duyệt15tuýp
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,7100m
123Lắp đặt giá treo dàn nóngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
124Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A BBD2322CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A BBD1101CNV panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A-220V WMT501-VN panasonic hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
127Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần panasonic hoặc tương đương hoặc tương đương FV-20CUT1Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
128Mặt che đơnTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
129Tiren D8Theo HSBCKTKT được duyệt12cây
130Ecu D8Theo HSBCKTKT được duyệt48cây
131Nở đạn D8Theo HSBCKTKT được duyệt12cây
132Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công tại vị trí điều hòa cần di chuyển xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt8,64m2
133Lắp dựng cửa sổ hoàn trảTheo HSBCKTKT được duyệt8,64m2 cấu kiện
134Tháo dỡ điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây, Palang... để đảm bảo an toàn tháo dỡ cục nóng điều hòa)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
135Di chuyển điều hòa cassette 45000BTU xuống tầng 5 phòng họp (Palang, dây... để di chuyển điều hòa xuống đúng vị trí từ tầng cao xuống)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
136Lắp đặt điều hòa cassette 45000BTU (Thang dây lắp điều hòa...)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
137Nạp gas điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt3Trọn gói
138Bảo dưỡng điều hòa cassette 45000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, có chiều cao tối thiểu 5 tầng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3, chiều cao tối thiểu 05 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
8 Máy khoan Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->