Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128500-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:07:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,360,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 02 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >=80CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Phổ Văn; Hạng mục: 04 phòng, nhà hiệu bộ, nhà bếp, sân vườn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng An Việt Phú. - Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây lắp Hải Vân. - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ. -Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,201100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,136m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40,627m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,85100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,849m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,661100m2
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2711 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,6211 tấn
9Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4131 tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,224100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,7041m3
12Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,0021m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,7041m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,336m3
15Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,012100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3911 tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,9861 tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,765100m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,882m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,415m3
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,368m3
22Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,042100m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,949m3
24Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,915100m2
25Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3631 tấn
26Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0441 tấn
27Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5011 tấn
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt31,073m3
29Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,796100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6761 tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,7331 tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0621 tấn
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt58,868m3
34Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,028100m2
35Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,7541 tấn
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,807m3
37Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,308100m2
38Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2241 tấn
39Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1251 tấn
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông gạch vỡ - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,094m3
41Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,294m3
42Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,591100m2
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5531 tấn
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,746m3
45Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,321100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1871 tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,8651m3
48Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,587100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6281 tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt831 cấu kiện
51Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt27,6821m3
52Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt34,4651m3
53Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,841m3
54Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2671m3
55Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,4881m3
56Xây tường thông gió, Gạch thông gio? 20 x 20 cm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt41m2
57Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,4521m3
58Sản xuất xà gồ thép C120x45x10x2.5 mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4931 tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4931 tấn
60Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,819100m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt114,1251m2
62Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt308,6661m2
63Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt601,4891m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30,81m2
65Trát lanh tô ô văng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt53,561m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt214,6921m2
67Trát giằng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt32,11m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt135,241m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt111,7421m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt656,2971m2
71Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt44,11m
72Công tác ốp đá Phước Lý vào chân móng 100x200mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt35,4721m2
73Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt30,2281m2
74Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt23,1321m2
75SX&LD tay vịn lan can cầu thang bằng thanh INOX D90 dày 1.5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,5m
76SX&LD tay vịn kẹp tương cầu thang bằng thanh INOX D42 dày 1.2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt19,6m
77Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt26,5161m2
78Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt46,1281m2
79Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250 (mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,7441m2
80Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt549,0391m2
81ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt154,3441m2
82ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; kích thước gạch 100x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,7421m2
83Mũ che khe nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,72m2
84Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt74,316m2
85Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt37,56m2
86Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,672m2
87Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16,588m2
88Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20bộ
89Sản xuất lắp dựng hoa Inox có khung 13x26, song 14x14x1.2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt61,537m2
90Sản xuất lắp dựng lan can bằng INOX có tạy vịn D76 dày 2ly, thanh ngang D31 dày 1.5ly, song đứng D21 dày 1.5lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt71,47m2
91SXLD lan can ram dốc bằng inox có tay vịn D60 dày 1.5 ly trụ và song inox D49 dày 1.4 ly (theo thiết kế )Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,65m
92Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt801,7141m2
93Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.355,4321m2
94Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt246,9821m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.910,1641m2
96Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt157,8791m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt157,8791m2
99Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inoxTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,918100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,05100m
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,364100m2
104Sản xuất lắp dựng chữ A, B, C bằng VXM mác 75 dày 20Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,424100m3
106Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,012m3
107Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,8461m3
108Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt821m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt821m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,11m3
111Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,153100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2891 tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt341 cấu kiện
114Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,592m2
115Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,592m2
116Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,296m2
117Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,296m2
118Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,424100m3
119Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
120Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
121Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
122Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
123Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 cái
124Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt641 cái
125Lắp đặt mặt 1 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
126Lắp đặt mặt 2 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
127Lắp đặt mặt 3 lổTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
128Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy S2157. Nhựa polyameTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt76cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt281 cái
130Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt201 cái
131Lắp đặt đèn led tube 120/18W - 220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt55bộ
132Lắp đặt led ốp trần 14w-220vTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt25bộ
133Lắp đặt quạt điện, Quạt trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
134Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt55m
136Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100m
137Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt500m
138Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.000m
139Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4hộp
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt600m
143Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 tủ
144Lắp đặt chậu xí bệt (dùng cho trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt81bộ
145Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
146Lắp đặt chậu tiểu nam (dùng cho trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt41bộ
147Lavabo (Loại dùng cho trẻ em)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt321bộ
148Van lavabo Inax LFV-13ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt32bộ
149Bộ thoát lavabo BOSTA BXL-02Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt32bộ
150Rô bi nê D15Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
151Van tê D15Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
152Lắp đặt van ren, Đường kính van 40(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cái
153Lắp đặt van ren, Đường kính van 40(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
154Lắp đặt van ren, Đường kính van Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 20(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 42(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 90(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
162Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 21(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt80cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60cái
168Lđặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt84cai
169Lđặt nối giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42*27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
170Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
171Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
172Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt45cái
173Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt32cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
175Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bể
177Máy bơm chìm 1.5hp (Pentax)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1máy
178Van phao điện AT-5M, chiều dài dây phao L=5m, công suất chịu tải: Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
179Kim thu sét bán kính bảo vệ R=45m. Kim Stomaster ESE-30.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
180Trụ đỡ kim thu sét bằng thép tráng kẽm, ống thép D60 dày 3,2mm, dài 4,2m. D42 dày 3,2mm dài 2m.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1trụ
181Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23m
182Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng d=50mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt62m
183Mối hàn hóa nhiệt Cadweld.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7mối
184Cáp bện xoắn fi8 neo trụTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
185Đóng cọc chống sét ống đồng d=Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt71 cọc
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
187Hộp kiểm tra điện trở nối đất KT: 200x200x150mm. Bảng đồng bên trong 100x30x3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hộp
188Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15cái
189Hóa chất giảm điện trở đất -GEMTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bao
190Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,41m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,41m3
192Đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
193Phụ kiện (Tăng đơ, ốc siết cáp....)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hệ
194Đầu báo khói quang học Hochiki SLV-24NTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12bộ
195Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-EAW05Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1trung tâm
196Nút ấn khẩn cấp Hochiki PPE-2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
197Chuông điện báo cháy Hochiki FBB-150JWTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
198Đèn báo cháy Hochiki TK-13DTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
199Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2hộp
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt200m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt200m
202Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
203Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
204Bình CO2 5kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
205Bình bột ABC 4kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,114100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,624m3
3Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,214100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt43,285m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,031100m2
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,081 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0161 tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,6961m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,296m3
10Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,6881m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,543100m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,684m3
13Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,175100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2831 tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2671 tấn
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,341100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,174100m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,124m3
19Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,8211m3
20Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt24,221m2
21Lớp than xỉ bể lọc dày 300Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,432m3
22Lớp đá 4x6 dày 200Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,288m3
23ống lọc D140x2,8PN5 đục lổ. ống nhựa Bình MinhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,6m
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,9011m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0871 tấn
26Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,054100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt171 cấu kiện
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21,469m3
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,896m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,32m3
31Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,032100m2
32Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,321m3
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,489m3
34Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,834100m2
35Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3741 tấn
36Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,3111 tấn
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23,1m3
38Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,948100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4631 tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,1171 tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1991 tấn
42Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt51,292m3
43Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,556100m2
44Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,1971 tấn
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,212m3
46Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1791 tấn
47Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2921 tấn
48Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván cầu thang, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,285100m2
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,998m3
50Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,59100m2
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4751 tấn
52Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,681m3
53Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,156100m2
54Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0751 tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,641m3
56Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,264100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2331 tấn
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt401 cấu kiện
59Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0861m3
60Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,5231m3
61Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70,1041m3
62Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2481m3
63Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,1351m3
64Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,3961m3
65Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,4811m3
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4541 tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,8351 tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,835100m2
69Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,3011m3
70Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt51,1831m2
71Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,9581m2
72Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt29,2161m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt207,041m2
74Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,831m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,241m2
76Công tác ốp đá Phước Lý vào chân móng 100x200mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,591m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt296,9041m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt736,6211m2
79Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt194,81m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt131,421m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt74,61m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,281m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,51m2
84Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt555,61m2
85Trát lam đứng, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt79,21m2
86Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt116,21m
87Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt176,7251m
88Láng sê nô dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt119,921m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt119,921m2
90Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.097,7621m2
91Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.064,121m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.657,9381m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt503,9441m2
94SXLD cầu chắn rác inox304 D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,168100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 21(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,14100m
97Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,06100m
99Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 600x600(m2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt378,681m2
100Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt147,21m2
101Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt39,491m2
102Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 1000, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt42,155m2
103Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 700, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt67,64m2
104SX vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày1.4mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,04m2
105Sản xuất, lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa có khung 30x15x1.2 song 14x14x1.2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt81,363m2
106Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt17bộ
107GCLD ống inox304 D90 dày 1mm cầu thang theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,85m
108GCLD trụ đề ba bằng gỗ nhóm 3 ĐK: D200mm, cao 1350mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1trụ
109GCLD lan can hành lang bằng inox304, 3 thanh ngang hộp 50x50x1.2, thanh đứng hộp 20x20x1, khoảng cách 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt42,36m2
110GCLD lam nhôm che nắng Austrong Sun Louver 132S dày 0,6mm. Mã sản phẩm 132S-06Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt34,88m2
111GCLD lan can ram dốc bằng inox có tay vịn D60 dày 1.5ly, song D49 dày 1.4lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,65m
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,447100m2
113Lắp đặt các loại sứ hạ thế: bộ 2 sứTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1sứ
114Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15cái
115Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt301 cái
116Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 cái
117Lắp đặt quạt điện, Quạt trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
118Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt351 cái
120Lắp đặt đèn led tube Điện Quang led LEDTU09R 1,2m, 18WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt22bộ
121Lắp đặt đèn ốp trần led (D LN 03L 270/14W)-SSTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16bộ
122Mặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt35cái
123Đế ấm tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt75cái
124Lắp đặt led Bulb 9WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9bộ
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60m
126Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt80m
127Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt280m
128Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt770m
129Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt58hộp
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt460m
131Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
132Lắp đặt van ren, Đường kính van Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
133Lắp đặt van ren, Đường kính van 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 100(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,04100m
139Lđặt nối giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60*34mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
140Lđặt nối giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=32*25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mm, Chiều dày 2,9(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 25mm, Chiều dày 2,8(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 20(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 40(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11cái
149Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
150Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14cái
151Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
152Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt71bộ
154Van lavabo Inax LFV-13ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7bộ
155Bộ thoát lavabo BOSTA BXL-02Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7bộ
156Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
157Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
159Lắp đặt chớp thông hơi D60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bể
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
162Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
163Lắp đặt gương soi (WC)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
164Lắp đặt sô nước dung tích 20lit, và ca nhựaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
165Xây hoàn thiện hộp bảo vệ máy bơm; KT: 600x600 cao 400. Xây gạch bê tông dày 75, vữa trát mác 75, nắp đậy bằng BTCT đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
166Máy bơm Pentax CR 100 - 1.0 HP, công suất: 1HP 750W.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
167Kim thu sét chủ động phát ra tia đạn đạo sớm có Rp=45m, Kim Stomaster ESE-30.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
168Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm D60x3.2mm; L=5mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
169Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
170Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70m
171Đóng cọc chống sét ống đồng d=Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt61 cọc
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40m
173Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
174Hộp inox KT(150*150*80) chứa kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
175Tăng đơ néo trụ D12; L=240Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bộ
176Dây cáp bằng tráng kẽm D5 néo cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt45m
177Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
178Mối hàn hóa nhiệt Cadweld.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6mối
179Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,21m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,21m3
181Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
182Bình chữa cháy ABC MFZL4 (6kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
183Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
184Giá treo bình bằng thép sơn đenTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
185Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
186Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
C NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,68100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,448m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,359m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,163100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,702m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,129100m2
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0211 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,491 tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,68100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8241m3
11Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,2081m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8241m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,32m3
14Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,332100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1251 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4571 tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,344100m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,042m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,404m3
20Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,264100m2
21Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1021 tấn
22Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2741 tấn
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,739m3
24Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,709100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0771 tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3361 tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,691m3
28Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,002100m2
29Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0581 tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,106m3
31Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,245100m2
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0511 tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1071 tấn
34Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đan bếp - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,413m3
35Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,069100m2
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0271 tấn
37Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt17,1371m3
38Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0831m3
39Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2831m3
40Sản xuất xà gồ thép C120x45x10x2.5 mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5061 tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5061 tấn
42Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,042100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,2761m2
44Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt51,7711m2
45Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100,21m2
46Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23,0961m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt195,3431m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt91,071m2
49Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,1751m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt189,3511m2
51Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt99,21m
52Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt43,61m
53Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,6071m2
54Lát đá Granít mặt bệ các loại.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,4881m2
55Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt86,6181m2
56ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,5951m2
57ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; kích thước gạch 100x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,2451m2
58Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,82m2
59Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,8m2
60SXLD vách kính bằng nhôm kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,2m2
61SXLD cửa tủ bếp nhôm kínhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,51m2
62SXLD hoa Inox cửa đi và cửa sổ 14x14x1.2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,649m2
63Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
64Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt274,9161m2
65Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt195,3431m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt105,2451m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt365,0141m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,168100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
70Bàn chia thức ăn bằng Inox304 dày 1mm, 2 tầng; Kích thước tổng 1500xR700xC800mm. Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,214100m3
72Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,064m3
73Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M100, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,7421m3
74Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30,421m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30,421m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,5611m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0551 tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt191 cấu kiện
79Sản xuất lắp dựng lớp sỏi 40*60 dày 200Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,304m3
80Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,456m3
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,214100m3
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế: bộ 2 sứTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1sứ
83Lắp đặt ống sứ luồn qưa t?ờng gạch, Chiều dài ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
84Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt71 cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt81 cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp: Đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
90Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
91Lắp đặt quạt điện, Quạt trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
92Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt80m
93Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt26m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40m
97Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8hộp
98Lắp đặt tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà loại dày 1.2ly, KT: 450x350x180mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
99Bếp ga âm Rinnai RVB-2Gi(B). Kể cả bình ga và phụ kiện đấu nốiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,07100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,09100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,003100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 50(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
108Lắp đặt T nhựa d=25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
109Lắp đặt trúm nhựa d=25/32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
110Van bi nhựa d=25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
111Van bi nhựa d=32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5bộ
113Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 0,5(m3)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bể
115Lắp đặt chậu rửa Inox 3 hố không bànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
116Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố không bànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
117Bình chữa cháy ABC MFZL4 (6kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bình
118Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bình
119Giá treo bình bằng thép sắt tráng kẽm không rỉ có khóa chốt an toàn; KT: 20x40x20cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
120Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốc, bằng tôn tráng kẽm chống rỉ phun sơn tỉnh điện, tôn dày 1.2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
121Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
D SÂN VƯỜN
1San đất thải bằng máy ủi 110 cvTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,642100m3
2Lót bao nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.641,74m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt256,215m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.442,661m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5(cm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.442,661m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2831m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,13m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,226100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2831m3
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7611m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,819m3
12Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,109100m2
13SXLD bulông fi10Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt52cái
14SXLD tắc kê thép (liên kết xà gồ với nhà lớp học hiện có)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt52cái
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1571 tấn
16Lắp cột thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1571 tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3191 tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7331 tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0521 tấn
20Gia công giằng máiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2051 tấn
21Lắp dựng giằng thép (Bu lông)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2051 tấn
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,265100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 3 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.300.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 14 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 02 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi >=80CV Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->