Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:07:00 đến ngày 2022-01-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,187,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên phù hợp với tính chất công trình (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 8T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KWA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng nhà đa năng và cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng học, dãy nhà ODA trường THCS Lộc Ninh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,929 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,971 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,28 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,879 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,075 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,99 | m2 |
| 12 | Xây chèn mặt ngoài móng đá gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,021 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,193 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,836 | m2 |
| 16 | Bê tông dầm, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,944 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,358 | m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,537 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,778 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,683 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020,3 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.132,8 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.170 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.505,8 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.285,2 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.814,1 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.395,34 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.982,59 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.119,04 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,96 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,91 | kg |
| 33 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,263 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,334 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,883 | m3 |
| 36 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 37 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,248 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,305 | m3 |
| 39 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,802 | m3 |
| 40 | Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m vữa XM M75 (Các chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,373 | m3 |
| 41 | Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Các chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,231 | m3 |
| 42 | Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,847 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,849 | m3 |
| 44 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,546 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,929 | m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,106 | m3 |
| 47 | Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,382 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch granit KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,846 | m2 |
| 49 | Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,001 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch granit 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,927 | m2 |
| 51 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,992 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên Bình Định vào tường màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,63 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ lavabo màu đen Kim Sa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,176 | m2 |
| 55 | Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,001 | m2 |
| 56 | Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m2 |
| 57 | Vách compact HPL dày 18mm kèm phụ kiện (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,443 | m2 |
| 58 | Lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 59 | GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,695 | kg |
| 60 | Lát gạch lá nem 200x200 sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,868 | m2 |
| 61 | Bê tông chống thấm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,635 | m3 |
| 62 | Bê tông xốp tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,952 | m3 |
| 63 | Lưới thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,868 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m KC20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.087,4 | kg |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.087,4 | kg |
| 66 | Bulong D20x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 67 | Bulong D20x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 68 | Bulong D12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | cái |
| 69 | Ốc vít D12 giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 70 | Tăng đơ thép fi16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép C tráng kẽm 200x65x20x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.569,9 | kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 869,8 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.439,7 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 827,974 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 724,5 | m2 |
| 76 | Lợp tôn úp nốc dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,4 | m |
| 80 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 82 | Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,515 | m2 |
| 83 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,983 | m2 |
| 84 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,983 | m2 |
| 85 | Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,983 | m2 |
| 86 | Lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm xingfa màu ghi xám 2 cánh mở trượt, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng Vách kính cố định khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,53 | m2 |
| 90 | Lắp dựng Vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng Hoa cửa Inox 14x14x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa ú bê tông KT: 200x200x60mm loại 25/m2 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,907 | m2 |
| 93 | Gia công lam cửa sổ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,868 | kg |
| 94 | Lắp dựng lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,437 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,339 | 1m2 |
| 96 | Lam nhôm Aluking 123 S series Z (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,907 | m2 |
| 97 | Mãi nhẵn, sơn epoxy bậc ngồi (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,906 | m2 |
| 98 | Cắt khe co giãn bậc ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,93 | m |
| 99 | Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,308 | m2 |
| 100 | Lát đá granit bậc cấp màu đỏ sẩm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,905 | m2 |
| 101 | Cắt khe co giãn sân thi đấu a 6000x7000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4 | m |
| 102 | Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,576 | m2 |
| 103 | Thi công sơn tổng hợp, sơn mặt nền sân thể thao: 1 lớp sơn chống thấm ngược SIKA LATEX (hoặc tương đương), 1 lớp sơn đen bằng sơn NANO USA (hoặc tương đương), 3 lớp sơn màu bằng sơn NANO USA (hoặc tương đương), 2 lớp sơn kẻ LINE sân bóng chuyền (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,576 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,04 | m |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,76 | m2 |
| 106 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,84 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.272,534 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 983,814 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,135 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 628,395 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,134 | m2 |
| 112 | Bả matit trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,176 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,176 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.567,951 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.275,958 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.334,1 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 779,94 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.618,74 | m2 |
| 119 | Chữ inox cao 470 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | chữ |
| 120 | Gia công đắp nghệ thuật biểu tượng Olympic bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,372 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,372 | m3 |
| 123 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 782,46 | m2 |
| 124 | Vận chuyển Cửa, vách kính lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,227 | m2 |
| 125 | Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,721 | m3 |
| 126 | Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m2 |
| 127 | Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,603 | 1m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 36W-1,2m, , loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu đk 76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabô INAX (hoặc tương đương) dương bàn +xi phông+vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN (hoặc tương đương) + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V (hoặc tương đương) + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,571 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,857 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc BTH VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | m3 |
| 6 | Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | m3 |
| 7 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,872 | kg |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,341 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,341 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,261 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | m3 |
| 17 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 18 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 19 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 20 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 21 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 22 | Đổ cát mịn xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐẶT BƠM NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,527 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,02 | m3 |
| 3 | Bê tông bể PCCC, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,517 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,473 | m2 |
| 7 | Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,417 | m3 |
| 8 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,639 | m2 |
| 9 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,113 | m2 |
| 10 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,117 | m2 |
| 11 | Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,3 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.478,67 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.453,1 | kg |
| 14 | Lắp dựng thang xuống bể inox 304, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,848 | kg |
| 15 | Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng nắp tôn đậy hố thông hơi, hố đặt bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,44 | m2 |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | m2 |
| G | THÁO DỠ NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa lật lá sách nhôm kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,845 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi trát dặm vá (tính 30% nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,776 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trước khi trát dặm vá (tính 30% nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,895 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,163 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa bằng vải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,84 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuyến |
| H | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Trát dặm vá tường ngoài 10% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,521 | m2 |
| 2 | Trát dặm vá tường trong 10 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,159 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 10 % KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,125 | m2 |
| 4 | Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 10 % KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,722 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (75 % nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.165,689 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (75 % nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.485,054 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.295,21 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,222 | m2 |
| 10 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 (hoặc tương đương) sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,222 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,604 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,656 | m2 |
| 13 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6 | m |
| 15 | Lắp đặt Cùm treo ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - lớp sơn sắt lan can cầu thang cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 17 | Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống tráng kẽm fi 60mm, dày 2,0ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,537 | kg |
| 18 | Sơn sắt lan can cầu thang bằng sơn Expol 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1m2 |
| 19 | Gia cố, sửa chữa lại các cửa và khuôn ngoại gỗ cũ (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 20 | Lắp bộ ke cửa sổ, cửa đi bằng thép (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | 1 bộ 4 cái |
| 21 | Lắp móc gió (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | 1 bộ |
| 22 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm, lắp lại kính cửa bị vỡ (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,35 | m2 |
| 23 | Lắp bộ khoá cửa chốt ngang cửa đi (trùy hộp), (50%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ - lớp sơn cũ trên khuôn ngoại và cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,842 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,842 | m2 |
| 26 | Đánh mài lại bậc cấp, bậc cấp cầu thang láng Granito cũ (30% nhân công làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,783 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.150 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 9 | LĐ hộp nhựa pvc 40x20 cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Đế đơn âm tường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | hộp |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| J | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ LỚP HỌC ODA | |||
| 1 | Trát dặm vá tường ngoài 20% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,747 | m2 |
| 2 | Trát dặm vá tường trong 20 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,493 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 20 % KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,916 | m2 |
| 4 | Trát mới xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,901 | m2 |
| 5 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,854 | m2 |
| 6 | Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 20 % KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,132 | m2 |
| 7 | Đánh mài lại nền nhà láng Granito cũ (20% nhân công làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,663 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (75 % nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 946,988 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (75 % nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.598,164 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.183,735 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.006,606 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,974 | m2 |
| 13 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 (hoặc tương đương) sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,974 | m2 |
| 14 | Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6 | m |
| 16 | Lắp đặt Cùm treo ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - lớp sơn Tay vịn cầu thang chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,723 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Expol 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,723 | 1m2 |
| 19 | Lắp bộ ke cửa sổ, cửa đi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1 bộ 4 cái |
| 20 | Lắp móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | 1 bộ |
| 21 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm, lắp lại kính cửa bị vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 22 | Lắp bộ khoá cửa chốt ngang cửa đi (trùy hộp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ - lớp sơn cũ trên khuôn ngoại và cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,555 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,555 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,6mm, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,6mm, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 27 | Gia công khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm 60x60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,479 | kg |
| 28 | Lắp dựng khung vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,479 | kg |
| 29 | Gia công lắp dựng tấm Alu màu trắng sữa vách ngăn tường (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9 | |
| 30 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,253 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,687 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,429 | m3 |
| 33 | Bê tông đan chậu rửa phòng công nghệ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | kg |
| 36 | Lát đá Granit mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,95 | m2 |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ODA | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.150 | m |
| 9 | LĐ hộp nhựa pvc 40x20 cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ VINAWIND (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm ba đế âm 220v/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 22 | Đế đơn âm tường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | hộp |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 25 | Lắp đặt hộp điện trong suốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 27 | Ổ cắm mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 28 | SWITCH quang 24 PORT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ODA | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 45 độ đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 45 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 42x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 42x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa uPVC độ đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa uPVC độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lavabô INAX L - 2396V (hoặc tương đương) âm vành dương bàn + Shiphon thanh giật thẳng SP4 + Vòi rửa mặt lạnh Inax LFV-13A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Nút bịt D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 30 | Lát gạch đặc hố thấm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 31 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,532 | m3 |
| 32 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | kg |
| 35 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 36 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 37 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 40 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 41 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 42 | Đổ cát mịn xuống hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính | Máy tính FPT ELEAD F122i hoặc tương đương - Bộ vi xử lý: Bộ xử lý Intel® Celeron® G5900 (tần số cơ sở: 3.4GHz;,, 2 lõi và 2 luồng, bộ nhớ đệm: 2 MB Intel® Smart Cache) - Bộ nhớ(RAM): Dung lượng 4Gb DDR4 2666Mhz, - Ổ đĩa: ổ đĩa thể rắn (SSD) dung lượng 120Gb - Bảng mạch chủ: Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel® H470, hỗ trợ mở rộng với các bộ vi xử lý Intel® loại Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3 /Pentium® /Celeron® (bảng mạch chủ đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính) - Giao tiếp kết nối: 01 x PS/2 Bàn phím/chuột trên 1 cổng; 01 cổng D-Sub(Vga); 01 cổng DVI-D; 01 cổng HDMI; 01 cổng Displayport; 01 cổng LAN (RJ-45); 06 cổng USB; 03 giắc cắm 3.5mm cho âm thanh. - Khe cắm mở rộng: 2 x PCIe (16x); 2 x PCIe (x1); 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode) - Cạc màn hình: Tích hợp Đồ họa Intel® UHD Graphics - Cạc âm thanh: Tích hợp cạc âm thanh độ nét cao (7.1-kênh âm thanh) - Giao tiếp mạng: Tích hợp cạc mạng Gigabit LAN - Vỏ máy và nguồn: Cây máy tính FPT ELEAD dạng đứng và có công suất nguồn 550W. *Màn hình FPT ELEAD LED 21.5 inch (kích thước màn hình 21.5 inch; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Tỉ lệ khung hình: 16:9 (màn hình rộng), đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9508:2012) - Bàn phím: Bàn phím loại tiêu chuẩn, chuẩn kết nối USB - Chuột: Chuột quang chuẩn kết nối USB + Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; SO/IEC 27001:2013) . | 45 | Bộ |
| 2 | Ti vi | Ti vi đa năng 55 in AU 8000Loại tivi: Smart Tivi, 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Ứng dụng có sẵn: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt Web, Youtube, KaraokeCông nghệ hình ảnh: Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus, PurColorĐiều khiển Tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Samsung Smart Things. Bộ gồm: Giá treo và cáp HDMI 5M. | 3 | Bộ |
| 3 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay DELL hoặc tương đươngHệ điều hành: Win 10 bản quyềnLaptop Dell Vostro 3510 core i5 1035G1/8G/256G/15.6"FHD/Win 10/ Kèm túi chuột. . | 1 | Bộ |
| 4 | Đàn Organ | Đàn Organ Yamaha PSR-SX600 hoặc tương đươngMàn hình màu 4,3 inch- 850 tiếng, bao gồm 73 Tiếng Super Articulation và 27 Tiếng Mega Voice và 43 Bộ trống /SFX.- 415 điệu nhạc, bao gồm 372 điệu nhạc Pro, 32 điệu nhạc Session, 10 điệu nhạc DJ và 1 điệu chơi tự do (Pree).- Bộ nhớ trong 100 MB dành cho dữ liệu mở rộngUnison & Accent để phát các điệu nhac theo màn biểu diễn của bạn.- Tương thích với các ứng dụng Rec'n'Share (Ghi âm và chia sẻ) và ngõ vào MicDanh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàngĐa dạng Tiếng và giai điệu Yamaha Expansion Manager. Bộ gồm: Biến thế, Chân đàn. Xuất xứ: Trung Quốc. | 1 | Bộ |
| 5 | Loa toàn dải | Loa toàn dải KING HK215 hoặc tương đương2 bass 15inch (40cm)Công suất: 1000 W / 2000 WDải tần (10 dB): 42 Hz – 20 kHzTần số đáp ứng (±3 dB):60Hz-20KHzĐộ nhạy (dB/1M/1W): 97dBĐộ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m)Trở kháng: 4 ohmsSPL cực đại: 135 dBGóc phủ âm: 90º x 50ºPhân tần: 2.2 kHzKích thước: 1070x435x400mmTrọng lượng: 47Kg. | 2 | Chiếc |
| 6 | Loa Subwoofer | Loa Subwoofer KING UK18 hoặc tương đươngCấu trúc loa: 1 bass 50cmĐáp tuyến tần số (± 3dB): 42Hz-150HzCông suất (RMS/Peak): 1000W/2000WĐộ nhạy (dB/1M/1W): 100dBTrở kháng: 8ΩKích thước: 685x635x700mmTrọng lượng: 54Kg. | 2 | Chiếc |
| 7 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | |
| 8 | Cục đẩy | Cục đẩy công suất KING PL-1160 hoặc tương đươngSử dụng cho loa subCông suất 8ohms Stereo: 2 x 1100WCông suất 4ohms Stereo: 2 x 2200WCông suất 2ohms Stereo: 2 x2800W. | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn trộn âm thanh | Bàn trộn âm thanh Mixer Sound Craft EFX8 hoặc tương đươngLine moni in: 8 đường MicroLine stereo: 4 đường stereoSend và nhận tín hiệu: AUX và ReturnEffects: 32 hiệu ứng âm thanh kỹ thuật sốPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn MicroPhantom: 48 v - On/Off - Phòng thuKích thước: 91 mm x 363 mm x 330 mmNặng: 4,58kg | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số KING KX200 hoặc tương đươngBộ xử lý chuyển đổi DSP và AD/DA 32 bit hiệu suất cao, tích hợp 4 cấp độ chống hú, chỉnh được app trên điện thoạiNgõ nhạc vào: AV/USB/OPT/Bluetooth. | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro không dây | Micro không dây KING EW250 hoặc tương đươngTần số sóng: UHF 640-690MHzSố kênh tần số điểu chỉnh: 2 x 100Đáp tuyến tần số: 20Hz-20k HzĐiện thế: 220V-240V/50Hz. | 2 | Bộ |
| 12 | Micro cổ ngỗng | Micro cổ ngỗng PASO MC265+B260 hoặc tương đươngĐế để bàn cho micro MC260 và MC265.Công tắc BẬT / TẮT, đầu nối XLR / F với thiết bị khóa cơ học để lắp micro và đầu nối đầu ra XLR / M phía sau.Cấu trúc kẽm đúc đen.Kích thước (LxHxD): 120 x 40 x 125 mm.Trọng lượng: 1,2 kg.. | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ Rack | Tủ Rack 15UVật liệu: Thép tấm dày 1,0 mm, chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120 mm, công suất 20W/ 220VACKết cấu khung: Tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, khung hàn chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khungPhụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20WKích thước: 835 x 600 x 600Tải trọng: 350 - 500Kg. | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá đẩy loa | Giá đẩy loa di động bằng thép sơn tĩnh điện có bánh xe. | 4 | Cái |
| 15 | Dây loa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 200 | Met |
| 16 | Phụ kiện chuyển đổi giắc kết nối | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | HT |
| 17 | Bàn học tin học | Bàn học tin học (bàn đôi)Bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm+ Mặt bàn chống trầy xước và chống thấm nước nhẹ+ Bàn 2 chỗ ngồi, mặt bàn có 2 lỗ luồn dây và nắp lỗ bằng nhựa hình tam giác có thể xoay tròn.+ Bàn có 2 khay bàn phím trượt bằng thanh ray bi 2 tầng mạ kẽm, có 2 kệ CPU rời chân.+ Chân bàn có núm nhựa tăng điều chỉnh được chiều cao, đảm bảo cân bằng trên nhiều loại sàn.+ Kích thước: 1200 x 550 x 750 mm. Khung sắt sơn tĩnh điện. | 23 | Cái |
| 18 | Ghế gấp | Ghế gấp Hòa Phát G01S hoặc tương đương (Học tin học + nghỉ giáo viên + TH Công nghệ)Kiểu dáng:- Ghế gấp tĩnh điện khung thép Hòa Phát- Chân khung ống thép Ø22- Ghế có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC màu xanh hoặc màu kẻ caro- Ghế có thể gấp lại tiện dụng | 92 | Cái |
| 19 | Bàn ghế giáo viên | Bàn ghế giáo viênKích thước: BGV103G: W1200 x D600 x H750 mm- Bàn ghế giáo viên rời ghế- Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liềnMặt bàn và đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên, gỗ cao su ghép thanh được sơn phủ 1 lớp trong suốt để bảo vệ bề mặt và giữ nguyên màu sắc nguyên bản của gỗ. | 3 | Bộ |
| 20 | Bàn ghế học sinh | Bàn ghế học sinhKích thước: 1200 x 400 x 700 mmBàn ghế học sinh trường học gồm bàn học và 2 ghế rời có tựa lưngBàn học có ngăn bàn rộng bằng gỗ để đựng dụng cụ, sách vở, bút viết gọn gàngMặt bàn học, ghế ngồi và đệm tựa dày 18mm - 25mm cứng cáp, bằng gỗ cao su ghép thanh nên chống thấm tốt, hạn chế các hư hỏng do va chạm ngoại lực,...Khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, cấu tạo sắt hộp 50 x 25 mm, 25 x 25 mm.Khung ghế sắt vuông 20 x 20 mmChất liệu sắ sơn tĩnh điện chắc chắn, chịu lực tốt, giúp trẻ yên tâm học tập, bền chắc theo thời gian, chống gỉ sét, cong vênh.Đế chân bàn ghế có nút nhựa/ nút bọc cao su giúp dễ dàng di chuyển, hạn chế trẩy xước sàn nhà.Chất liệu: Khung chân bàn ghế bằng sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh. | 23 | Bộ |
| 21 | Bảng chống lóa | Bảng chống lóa Tân Hà hoặc tương đương. Khung nhôm mặt từ.Chất liệu: Bảng từ xanh Hàn QuốcKích thước: W3600 x H1230. | 3 | Chiếc |
| 22 | Rèm sân khấu | Rèm sân khấuPhong màn, rèm sân khấu vải nhung có rèm chéo trang trí, cờ đỏ vải đóng khung. Phông màn chính: 5,78 x 3,5 m/ Cờ lụa đỏ 1,2 x 3,5 m/ Rèm trang trí 5,78 x 1m/ Rèm cánh chéo: 3,8 x 3,5 m. | 57 | m2 |
| 23 | Biển hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Biển hiệu Đảng Cộng sản Việt NamChữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica, chân chữ bằng chất liệu phooc mech. Khung nhôm nền Alu có viền bao quanh. Kích thước: Dài 5,78 m x Rộng 0,45 m. | 2,6 | m2 |
| 24 | Ngôi sao và búa liềm | Ngôi sao và búa liềmChất liệu: Bằng nhựa mika alu đồng vàngKích thước: Búa liềm, sao vàng đường kính 50 cm. | 1 | Bộ |
| 25 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác Hồ cao 70 cmChất liệu: Tượng bán thân thạch cao nhũ đồngKích thước: 70 x 58 x 33 (cm). | 1 | Bộ |
| 26 | Bục thuyết trìn | Bục thuyết trình. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Khung gỗ tự nhiên. KT: 1190 x 400 x 660 (mm). | 1 | Cái |
| 27 | Bục để Tượng Bác | Bục để Tượng Bác. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Khung gỗ tự nhiên. KT: 1500 x 480 x 750 (mm). | 1 | Cái |
| 28 | Ghế hội trường | Ghế hội trường. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Tựa ngồi 3 song. KT: 410 x 400 x 450/1050 (mm). | 94 | Chiếc |
| 29 | Bàn hội trường | Bàn hội trường. Yếm dài 03 phía. Chất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 2000 x Sâu 500 x Cao 750 mm. | 6 | Cái |
| 30 | Bàn chủ tọa | Bàn chủ tọa Yếm dài 03 phía.Chất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 3000 x Sâu 500 x Cao 750 mm. | 1 | Cái |
| 31 | Bàn thư ký + nghỉ giáo viên | Bàn thư ký + nghỉ giáo viênChất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750. | 1 | Cái |
| 32 | Bàn inox thực hành nấu ăn | Bàn inox thực hành nấu ăn- Kích thước: D1800 x R750 x C800/900 mm.- Chất liệu: 100% inox- Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thủy lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn. Thiết kế lót gỗ bên dưới mặt bàn tạo độ cứng, chống ồn khi chặt thức ăn.+ Chân bàn ống phi 38mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10 x 20 mm, khoảng cách A=50mm.+ Chân có ủng cao su+ Các mối hàng được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. | 4 | Chiếc |
| 33 | Bếp đôi điện từ hồng ngoại | Bếp đôi điện từ hồng ngoại SUNHOSE - SHB8609 hoặc tương đươngMặt kính cao cấp, chịu lực, chịu nhiệt tốtLàm nóng nhanh gấp 2 lần bếp thườngBảng điều khiển cảm ứng hiện đạiTự động ngắt khi quá nhiệtChế độ hẹn giờ, khóa trẻ em tiện lợi. | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 6 | Đội ngũ công nhân lành nghề trực tiếp thi công gói thầu | 20 | Chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên phù hợp với tính chất công trình (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0.8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 8T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10 KWA | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi