Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263072-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211256430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:07:00 đến ngày 2022-01-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,187,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề trực tiếp thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên phù hợp với tính chất công trình (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 8T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KWA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng nhà đa năng và cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng học, dãy nhà ODA trường THCS Lộc Ninh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Zuta. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Hới. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần DNA. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; Số 88 Phạm Văn Đồng – Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,788m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,929m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,971m3
4Bê tông móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,784m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,28m2
6Bê tông cổ móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,372m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,879m2
8Lót cát móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,75m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,075m3
10Bê tông giằng móng, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,99m2
12Xây chèn mặt ngoài móng đá gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,021m3
13Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,193m3
14Bê tông cột, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,07m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,836m2
16Bê tông dầm, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,944m3
17Bê tông sàn, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40 (hoặc tương đương), độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,58m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt903,358m2
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt676,537m2
20Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,778m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,683m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.020,3kg
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.132,8kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.170kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.505,8kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.285,2kg
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.814,1kg
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12.395,34kg
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.982,59kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10.119,04kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,96kg
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt516,91kg
33Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,263m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,334m3
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,883m3
36Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,78m3
37Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,248m3
38Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,305m3
39Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,802m3
40Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m vữa XM M75 (Các chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,373m3
41Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Các chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,231m3
42Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,847m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,849m3
44Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,546m3
45Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,929m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,106m3
47Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,382m3
48Lát nền gạch granit KT 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,846m2
49Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,001m2
50Ốp chân tường gạch granit 600x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,927m2
51Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,992m2
52Ốp đá granit tự nhiên Bình Định vào tường màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,63m2
53Lát đá mặt bệ lavabo màu đen Kim Sa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m2
54Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,176m2
55Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,001m2
56Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m2
57Vách compact HPL dày 18mm kèm phụ kiện (Khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,443m2
58Lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,985m2
59GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,695kg
60Lát gạch lá nem 200x200 sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,868m2
61Bê tông chống thấm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,635m3
62Bê tông xốp tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,952m3
63Lưới thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,868m2
64Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m KC20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.087,4kg
65Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8.087,4kg
66Bulong D20x800x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
67Bulong D20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156cái
68Bulong D12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312cái
69Ốc vít D12 giằng xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250cái
70Tăng đơ thép fi16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
71Gia công xà gồ thép C tráng kẽm 200x65x20x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.569,9kg
72Gia công xà gồ thép, giằng máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt869,8kg
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.439,7kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt827,9741m2
75Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt724,5m2
76Lợp tôn úp nốc dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,96m2
77Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
78Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,25m
79Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,4m
80Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
81Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
82Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membrane (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,515m2
83Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,983m2
84Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membrane (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,983m2
85Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,983m2
86Lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
87Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8m2
88Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm xingfa màu ghi xám 2 cánh mở trượt, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
89Lắp dựng Vách kính cố định khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,53m2
90Lắp dựng Vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,32m2
91Lắp dựng Hoa cửa Inox 14x14x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,92m2
92Lắp dựng hoa ú bê tông KT: 200x200x60mm loại 25/m2 màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,907m2
93Gia công lam cửa sổ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt611,868kg
94Lắp dựng lam sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,437m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,3391m2
96Lam nhôm Aluking 123 S series Z (Hòa Phát) (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,907m2
97Mãi nhẵn, sơn epoxy bậc ngồi (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,906m2
98Cắt khe co giãn bậc ngồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt357,93m
99Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,308m2
100Lát đá granit bậc cấp màu đỏ sẩm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,905m2
101Cắt khe co giãn sân thi đấu a 6000x7000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,4m
102Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt696,576m2
103Thi công sơn tổng hợp, sơn mặt nền sân thể thao: 1 lớp sơn chống thấm ngược SIKA LATEX (hoặc tương đương), 1 lớp sơn đen bằng sơn NANO USA (hoặc tương đương), 3 lớp sơn màu bằng sơn NANO USA (hoặc tương đương), 2 lớp sơn kẻ LINE sân bóng chuyền (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt696,576m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt841,04m
105Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,76m2
106Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,84m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.272,534m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt983,814m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt617,135m2
110Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt628,395m2
111Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt291,134m2
112Bả matit trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,176m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,176m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.567,951m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.275,958m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.334,1m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt779,94m2
118Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.618,74m2
119Chữ inox cao 470Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18chữ
120Gia công đắp nghệ thuật biểu tượng Olympic bằng xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 khối
121Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt373,372m3
122Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt373,372m3
123Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt782,46m2
124Vận chuyển Cửa, vách kính lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,227m2
125Đổ đất mùn trồng cây bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,721m3
126Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,424m2
127Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6031m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn led 36W-1,2m, , loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt321m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256m
9LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt354m
10LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt457m
11LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
12Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
13Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
22Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
23Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ loại 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ ĐA NĂNG
1LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m
2LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
3LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
13LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
14LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt côn thu đk 76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt Lavabô INAX (hoặc tương đương) dương bàn +xi phông+vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN (hoặc tương đương) + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V (hoặc tương đương) + xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
33Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D BỂ TỰ HOẠI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,571m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,857m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082m3
4Lát gạch đặc BTH VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,011m2
5Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,504m3
6Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333m3
7BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689m3
8Bê tông giằng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
10Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,46m2
11Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,872kg
12Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,341m2
13Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,341m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,261m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151cấu kiện
16Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248m3
17Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
18Đổ than củi xuống bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
19Đổ sạn ngang xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
20Đổ sỏi xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
21Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
22Đổ cát mịn xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061m3
E BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐẶT BƠM NHÀ ĐA NĂNG
1Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt312,527m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,02m3
3Bê tông bể PCCC, BTTP XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,706m3
4Ván khuôn đáy bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,85m2
5Ván khuôn thành bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt247,517m2
6Ván khuôn gỗ nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,473m2
7Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,417m3
8Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,639m2
9Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,113m2
10Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,117m2
11Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3m
12Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.478,67kg
13Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.453,1kg
14Lắp dựng thang xuống bể inox 304, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,848kg
15Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,884m3
17Gia công, lắp dựng nắp tôn đậy hố thông hơi, hố đặt bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,94m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,44m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,44m2
F PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt251m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt770m2
G THÁO DỠ NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10gốc
3Tháo dỡ cửa lật lá sách nhôm kính bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,44m2
4Phá dỡ kết cấu tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,845m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi trát dặm vá (tính 30% nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt679,776m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trước khi trát dặm vá (tính 30% nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263,895m2
7Phá dỡ kết cấu tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,163m3
8Tháo dỡ rèm cửa bằng vảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,84m2
9Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Chuyến
H XÂY LẮP CHÍNH NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Trát dặm vá tường ngoài 10% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,521m2
2Trát dặm vá tường trong 10 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,159m2
3Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 10 % KLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,125m2
4Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 10 % KLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,722m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (75 % nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.165,689m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (75 % nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.485,054m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.295,21m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650,06m2
9Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,222m2
10Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 (hoặc tương đương) sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,222m2
11Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt586,604m2
12Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,656m2
13Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
14LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6m
15Lắp đặt Cùm treo ống InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - lớp sơn sắt lan can cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m2
17Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống tráng kẽm fi 60mm, dày 2,0lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,537kg
18Sơn sắt lan can cầu thang bằng sơn Expol 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221m2
19Gia cố, sửa chữa lại các cửa và khuôn ngoại gỗ cũ (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
20Lắp bộ ke cửa sổ, cửa đi bằng thép (5%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,71 bộ 4 cái
21Lắp móc gió (5%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,41 bộ
22Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm, lắp lại kính cửa bị vỡ (5%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,35m2
23Lắp bộ khoá cửa chốt ngang cửa đi (trùy hộp), (50%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ - lớp sơn cũ trên khuôn ngoại và cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,842m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,842m2
26Đánh mài lại bậc cấp, bậc cấp cầu thang láng Granito cũ (30% nhân công làm mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,783m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.150m
5Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
7Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
9LĐ hộp nhựa pvc 40x20 cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
10Lắp đặt quạt đảo trần 360 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
12LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
13Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
21Đế đơn âm tường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
22Lắp đặt đế đôi âm tường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56hộp
23Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
J XÂY LẮP CHÍNH NHÀ LỚP HỌC ODA
1Trát dặm vá tường ngoài 20% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,747m2
2Trát dặm vá tường trong 20 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt213,493m2
3Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 20 % KLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,916m2
4Trát mới xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,901m2
5Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,854m2
6Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 20 % KLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,132m2
7Đánh mài lại nền nhà láng Granito cũ (20% nhân công làm mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt785,663m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (75 % nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt946,988m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (75 % nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.598,164m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.183,735m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.006,606m2
12Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,974m2
13Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 (hoặc tương đương) sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,974m2
14Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6m
16Lắp đặt Cùm treo ống InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - lớp sơn Tay vịn cầu thang chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,723m2
18Sơn sắt thép bằng sơn Expol 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7231m2
19Lắp bộ ke cửa sổ, cửa đi bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1441 bộ 4 cái
20Lắp móc gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt961 bộ
21Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm, lắp lại kính cửa bị vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
22Lắp bộ khoá cửa chốt ngang cửa đi (trùy hộp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241 bộ
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ - lớp sơn cũ trên khuôn ngoại và cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt423,555m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt423,555m2
25Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,6mm, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135m2
26Lắp dựng Vách kính khung nhôm xingfa màu ghi xám, thanh nhôm dày 1,6mm, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m2
27Gia công khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm 60x60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,479kg
28Lắp dựng khung vách ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,479kg
29Gia công lắp dựng tấm Alu màu trắng sữa vách ngăn tường (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9
30Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,253m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,687m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,429m3
33Bê tông đan chậu rửa phòng công nghệ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,76m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3kg
36Lát đá Granit mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,95m2
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ODA
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.350m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
5Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
7Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.150m
9LĐ hộp nhựa pvc 40x20 cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
10Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ VINAWIND (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
11Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
12LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
13Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
21Lắp đặt ô cắm ba đế âm 220v/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
22Đế đơn âm tường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
23Lắp đặt đế đôi âm tường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82hộp
24Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
25Lắp đặt hộp điện trong suốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
27Ổ cắm mạng lanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
28SWITCH quang 24 PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
L CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ODA
1LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
2LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
3LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
4LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9LĐ cút nhựa uPVC 45 độ đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10LĐ cút nhựa uPVC 45 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 42x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 42x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15LĐ tê nhựa uPVC độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16LĐ tê nhựa uPVC độ đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17LĐ tê nhựa uPVC độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt Lavabô INAX L - 2396V (hoặc tương đương) âm vành dương bàn + Shiphon thanh giật thẳng SP4 + Vòi rửa mặt lạnh Inax LFV-13A (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Nút bịt D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Nút bịt D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Nút bịt D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Nút bịt D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,99m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156m3
30Lát gạch đặc hố thấm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
31Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,532m3
32BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068m3
33Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334m2
34Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6kg
35Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
36Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
37Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,45m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
39Đổ sạn ngang xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
40Đổ sỏi xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
41Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
42Đổ cát mịn xuống hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
M THIẾT BỊ
1Máy
vi tính
Máy tính FPT ELEAD F122i hoặc tương đương - Bộ vi xử lý: Bộ xử lý Intel® Celeron® G5900 (tần số cơ sở: 3.4GHz;,, 2 lõi và 2 luồng, bộ nhớ đệm: 2 MB Intel® Smart Cache) - Bộ nhớ(RAM): Dung lượng 4Gb DDR4 2666Mhz, - Ổ đĩa: ổ đĩa thể rắn (SSD) dung lượng 120Gb - Bảng mạch chủ: Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel® H470, hỗ trợ mở rộng với các bộ vi xử lý Intel® loại Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3 /Pentium® /Celeron® (bảng mạch chủ đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính) - Giao tiếp kết nối: 01 x PS/2 Bàn phím/chuột trên 1 cổng; 01 cổng D-Sub(Vga); 01 cổng DVI-D; 01 cổng HDMI; 01 cổng Displayport; 01 cổng LAN (RJ-45); 06 cổng USB; 03 giắc cắm 3.5mm cho âm thanh. - Khe cắm mở rộng: 2 x PCIe (16x); 2 x PCIe (x1); 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode) - Cạc màn hình: Tích hợp Đồ họa Intel® UHD Graphics - Cạc âm thanh: Tích hợp cạc âm thanh độ nét cao (7.1-kênh âm thanh) - Giao tiếp mạng: Tích hợp cạc mạng Gigabit LAN - Vỏ máy và nguồn: Cây máy tính FPT ELEAD dạng đứng và có công suất nguồn 550W. *Màn hình FPT ELEAD LED 21.5 inch (kích thước màn hình 21.5 inch; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Tỉ lệ khung hình: 16:9 (màn hình rộng), đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9508:2012) - Bàn phím: Bàn phím loại tiêu chuẩn, chuẩn kết nối USB - Chuột: Chuột quang chuẩn kết nối USB + Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; SO/IEC 27001:2013) .45Bộ
2Ti viTi vi đa năng 55 in AU 8000Loại tivi: Smart Tivi, 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Ứng dụng có sẵn: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt Web, Youtube, KaraokeCông nghệ hình ảnh: Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus, PurColorĐiều khiển Tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Samsung Smart Things. Bộ gồm: Giá treo và cáp HDMI 5M.3Bộ
3Máy tính xách tayMáy tính xách tay DELL hoặc tương đươngHệ điều hành: Win 10 bản quyềnLaptop Dell Vostro 3510 core i5 1035G1/8G/256G/15.6"FHD/Win 10/ Kèm túi chuột. .1Bộ
4Đàn OrganĐàn Organ Yamaha PSR-SX600 hoặc tương đươngMàn hình màu 4,3 inch- 850 tiếng, bao gồm 73 Tiếng Super Articulation và 27 Tiếng Mega Voice và 43 Bộ trống /SFX.- 415 điệu nhạc, bao gồm 372 điệu nhạc Pro, 32 điệu nhạc Session, 10 điệu nhạc DJ và 1 điệu chơi tự do (Pree).- Bộ nhớ trong 100 MB dành cho dữ liệu mở rộngUnison & Accent để phát các điệu nhac theo màn biểu diễn của bạn.- Tương thích với các ứng dụng Rec'n'Share (Ghi âm và chia sẻ) và ngõ vào MicDanh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàngĐa dạng Tiếng và giai điệu Yamaha Expansion Manager. Bộ gồm: Biến thế, Chân đàn. Xuất xứ: Trung Quốc.1Bộ
5Loa toàn dảiLoa toàn dải KING HK215 hoặc tương đương2 bass 15inch (40cm)Công suất: 1000 W / 2000 WDải tần (­10 dB): 42 Hz – 20 kHzTần số đáp ứng (±3 dB):60Hz-20KHzĐộ nhạy (dB/1M/1W): 97dBĐộ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m)Trở kháng: 4 ohmsSPL cực đại: 135 dBGóc phủ âm: 90º x 50ºPhân tần: 2.2 kHzKích thước: 1070x435x400mmTrọng lượng: 47Kg.2Chiếc
6Loa SubwooferLoa Subwoofer KING UK18 hoặc tương đươngCấu trúc loa: 1 bass 50cmĐáp tuyến tần số (± 3dB): 42Hz-150HzCông suất (RMS/Peak): 1000W/2000WĐộ nhạy (dB/1M/1W): 100dBTrở kháng: 8ΩKích thước: 685x635x700mmTrọng lượng: 54Kg.2Chiếc
7Cục đẩy1Chiếc
8Cục đẩyCục đẩy công suất KING PL-1160 hoặc tương đươngSử dụng cho loa subCông suất 8ohms Stereo: 2 x 1100WCông suất 4ohms Stereo: 2 x 2200WCông suất 2ohms Stereo: 2 x2800W.1Chiếc
9Bàn trộn âm thanhBàn trộn âm thanh Mixer Sound Craft EFX8 hoặc tương đươngLine moni in: 8 đường MicroLine stereo: 4 đường stereoSend và nhận tín hiệu: AUX và ReturnEffects: 32 hiệu ứng âm thanh kỹ thuật sốPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn MicroPhantom: 48 v - On/Off - Phòng thuKích thước: 91 mm x 363 mm x 330 mmNặng: 4,58kg1Chiếc
10Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật sốBộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số KING KX200 hoặc tương đươngBộ xử lý chuyển đổi DSP và AD/DA 32 bit hiệu suất cao, tích hợp 4 cấp độ chống hú, chỉnh được app trên điện thoạiNgõ nhạc vào: AV/USB/OPT/Bluetooth.1Chiếc
11Micro không dâyMicro không dây KING EW250 hoặc tương đươngTần số sóng: UHF 640-690MHzSố kênh tần số điểu chỉnh: 2 x 100Đáp tuyến tần số: 20Hz-20k HzĐiện thế: 220V-240V/50Hz.2Bộ
12Micro cổ ngỗngMicro cổ ngỗng PASO MC265+B260 hoặc tương đươngĐế để bàn cho micro MC260 và MC265.Công tắc BẬT / TẮT, đầu nối XLR / F với thiết bị khóa cơ học để lắp micro và đầu nối đầu ra XLR / M phía sau.Cấu trúc kẽm đúc đen.Kích thước (LxHxD): 120 x 40 x 125 mm.Trọng lượng: 1,2 kg..1Chiếc
13Tủ RackTủ Rack 15UVật liệu: Thép tấm dày 1,0 mm, chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120 mm, công suất 20W/ 220VACKết cấu khung: Tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, khung hàn chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khungPhụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20WKích thước: 835 x 600 x 600Tải trọng: 350 - 500Kg.1Chiếc
14Giá đẩy loaGiá đẩy loa di động bằng thép sơn tĩnh điện có bánh xe.4Cái
15Dây loaTheo tiêu chuẩn hiện hành200Met
16Phụ kiện chuyển đổi giắc kết nốiTheo tiêu chuẩn hiện hành1HT
17Bàn học tin họcBàn học tin học (bàn đôi)Bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm+ Mặt bàn chống trầy xước và chống thấm nước nhẹ+ Bàn 2 chỗ ngồi, mặt bàn có 2 lỗ luồn dây và nắp lỗ bằng nhựa hình tam giác có thể xoay tròn.+ Bàn có 2 khay bàn phím trượt bằng thanh ray bi 2 tầng mạ kẽm, có 2 kệ CPU rời chân.+ Chân bàn có núm nhựa tăng điều chỉnh được chiều cao, đảm bảo cân bằng trên nhiều loại sàn.+ Kích thước: 1200 x 550 x 750 mm. Khung sắt sơn tĩnh điện.23Cái
18Ghế gấpGhế gấp Hòa Phát G01S hoặc tương đương (Học tin học + nghỉ giáo viên + TH Công nghệ)Kiểu dáng:- Ghế gấp tĩnh điện khung thép Hòa Phát- Chân khung ống thép Ø22- Ghế có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC màu xanh hoặc màu kẻ caro- Ghế có thể gấp lại tiện dụng92Cái
19Bàn ghế giáo viênBàn ghế giáo viênKích thước: BGV103G: W1200 x D600 x H750 mm- Bàn ghế giáo viên rời ghế- Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liềnMặt bàn và đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên, gỗ cao su ghép thanh được sơn phủ 1 lớp trong suốt để bảo vệ bề mặt và giữ nguyên màu sắc nguyên bản của gỗ.3Bộ
20Bàn ghế học sinhBàn ghế học sinhKích thước: 1200 x 400 x 700 mmBàn ghế học sinh trường học gồm bàn học và 2 ghế rời có tựa lưngBàn học có ngăn bàn rộng bằng gỗ để đựng dụng cụ, sách vở, bút viết gọn gàngMặt bàn học, ghế ngồi và đệm tựa dày 18mm - 25mm cứng cáp, bằng gỗ cao su ghép thanh nên chống thấm tốt, hạn chế các hư hỏng do va chạm ngoại lực,...Khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, cấu tạo sắt hộp 50 x 25 mm, 25 x 25 mm.Khung ghế sắt vuông 20 x 20 mmChất liệu sắ sơn tĩnh điện chắc chắn, chịu lực tốt, giúp trẻ yên tâm học tập, bền chắc theo thời gian, chống gỉ sét, cong vênh.Đế chân bàn ghế có nút nhựa/ nút bọc cao su giúp dễ dàng di chuyển, hạn chế trẩy xước sàn nhà.Chất liệu: Khung chân bàn ghế bằng sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh.23Bộ
21Bảng chống lóaBảng chống lóa Tân Hà hoặc tương đương. Khung nhôm mặt từ.Chất liệu: Bảng từ xanh Hàn QuốcKích thước: W3600 x H1230.3Chiếc
22Rèm sân khấuRèm sân khấuPhong màn, rèm sân khấu vải nhung có rèm chéo trang trí, cờ đỏ vải đóng khung. Phông màn chính: 5,78 x 3,5 m/ Cờ lụa đỏ 1,2 x 3,5 m/ Rèm trang trí 5,78 x 1m/ Rèm cánh chéo: 3,8 x 3,5 m.57m2
23Biển hiệu Đảng Cộng sản Việt NamBiển hiệu Đảng Cộng sản Việt NamChữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica, chân chữ bằng chất liệu phooc mech. Khung nhôm nền Alu có viền bao quanh. Kích thước: Dài 5,78 m x Rộng 0,45 m.2,6m2
24Ngôi sao và búa liềmNgôi sao và búa liềmChất liệu: Bằng nhựa mika alu đồng vàngKích thước: Búa liềm, sao vàng đường kính 50 cm.1Bộ
25Tượng Bác HồTượng Bác Hồ cao 70 cmChất liệu: Tượng bán thân thạch cao nhũ đồngKích thước: 70 x 58 x 33 (cm).1Bộ
26Bục thuyết trìnBục thuyết trình. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Khung gỗ tự nhiên. KT: 1190 x 400 x 660 (mm).1Cái
27Bục để Tượng BácBục để Tượng Bác. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Khung gỗ tự nhiên. KT: 1500 x 480 x 750 (mm).1Cái
28Ghế hội trườngGhế hội trường. 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU. Tựa ngồi 3 song. KT: 410 x 400 x 450/1050 (mm).94Chiếc
29Bàn hội trườngBàn hội trường. Yếm dài 03 phía. Chất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 2000 x Sâu 500 x Cao 750 mm.6Cái
30Bàn chủ tọaBàn chủ tọa Yếm dài 03 phía.Chất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 3000 x Sâu 500 x Cao 750 mm.1Cái
31Bàn thư ký + nghỉ giáo viênBàn thư ký + nghỉ giáo viênChất liệu: 100% bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU.Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750.1Cái
32Bàn inox thực hành nấu ănBàn inox thực hành nấu ăn- Kích thước: D1800 x R750 x C800/900 mm.- Chất liệu: 100% inox- Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thủy lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn. Thiết kế lót gỗ bên dưới mặt bàn tạo độ cứng, chống ồn khi chặt thức ăn.+ Chân bàn ống phi 38mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10 x 20 mm, khoảng cách A=50mm.+ Chân có ủng cao su+ Các mối hàng được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa.4Chiếc
33Bếp đôi điện từ hồng ngoạiBếp đôi điện từ hồng ngoại SUNHOSE - SHB8609 hoặc tương đươngMặt kính cao cấp, chịu lực, chịu nhiệt tốtLàm nóng nhanh gấp 2 lần bếp thườngBảng điều khiển cảm ứng hiện đạiTự động ngắt khi quá nhiệtChế độ hẹn giờ, khóa trẻ em tiện lợi.4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đàu tư55
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kinh ngiệm công việc tương tự phải được xác nhận của chủ đầu tư55
4 Kỹ thuật KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.55
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Cung cấp bản gốc chứng minh thư hoặc căn cước công dân. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.55
6 Đội ngũ công nhân lành nghề trực tiếp thi công gói thầu 20 Chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên phù hợp với tính chất công trình (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0.8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 8T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 L2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 L2
6 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất >=5KW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 KW1
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
11 Máy đầm cóc Công suất ≥1,5KW1
12 Máy phát điện Công suất ≥ 10 KWA1
13 Máy kinh vĩ Theo tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->