Gói thầu: Sửa chữa lò sinh khí số 8 và 9 – Phân xưởng Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò sinh khí số 8 và 9 – Phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106208 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:41:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,046,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí trong trong lò/bồn (lò hơi, lò nung, lò sinh khí, bồn lắng rửa, bồn kết tinh,…) trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong các bình bồn/lò tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong các bình bồn/lò tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn cao áp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lò sinh khí số 8 và 9 – Phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa lò sinh khí số 8 và 9 – Phân xưởng Khí hóa than 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,28 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,28 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 7,36 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 4 | Tháo dỡ xy lanh thủy lực cấp than | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị đo tầng liệu | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 6 | Kiểm tra và vệ sinh, bảo dưỡng thay gioăng xy lanh thủy lực cấp than | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 7 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng đường ống dầu, van điều khiển hệ thống thủy lực | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cửa ra DN800 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,1 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 9 | Hàn gia cố đường ống cửa ra | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 5,148 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 10 | Tháo dỡ khớp nối mềm giãn nở DN350 x L300 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 11 | Tháo dỡ máy nạp than tự động D1200 x 2600mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,8 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 12 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy nạp than tự động D1200mm x 2600mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 13 | Tháo dỡ bộ chia đều than KT D1300mm x D600mm x 1720mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 14 | Hàn gia cố bộ chia đều than KT1300mm x 6000mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 2,88 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 15 | Tháo nắp lò (KT: D3400mm x 300mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 10,588 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 16 | Vệ sinh, hàn gia cố nắp lò vị trí mòn mòng | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 16,352 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 17 | Đục phần bê tông chịu lửa phần nắp lò | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 6,352 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 18 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa nắp lò (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 6,352 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 19 | Tháo thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 15,286 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 20 | Vệ sinh, hàn lại đường hàn thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 9,164 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 21 | Tháo dỡ bảo ôn ống sinh hơi DN125, DN80 cho lò sinh khí | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 22 | Tháo dỡ đường ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,826 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 23 | Tháo dỡ mặt bích DN80 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 20 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 24 | Lắp đặt đường ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 bằng phương pháp hàn tig (LDA cấp ống) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,826 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 25 | Lắp đặt mặt bích DN80 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 20 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 26 | Bọc bảo ôn ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80, chiều dày 100mm (Bông khoáng Tỷ trọng: 80kg/m3) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 27 | Bọc tôn inox 304 dày 0,5mm cho ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 28 | Tháo ghi lò từ số 01 đến số 05 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,378 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 29 | Vệ sinh, bảo dưỡng ghi lò số 1 đến số 5 bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 40 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 30 | Hàn gia cố các gân phá xỉ KT 800 x 50 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 16 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3,6m | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,588 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 32 | Vệ sinh, hàn lại đường hàn thân lò KT D3000 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 7,536 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 33 | Sửa chữa gia cố các ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,64 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 34 | Tháo bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,502 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 35 | Hàn gia cố bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 6,604 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 36 | Tháo mâm khay tro đáy lò KT D4600 x H900 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,866 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 37 | Tháo bệ đỡ mâm khay tro KT D3600 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 5,442 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 38 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 39 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,198 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 40 | Tháo áo xỉ D3060 x 650 x 30mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,04 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 41 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 42 | Đục gạch chịu nhiệt đáy lò, chiều dày ≤ 33cm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 19,92 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 43 | Xây gạch chịu nhiệt phần đáy lò bằng đất sét nung, chiều dày ≤ 33cm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 0,636 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 44 | Vệ sinh ống gió đáy lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 43,112 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 45 | Sơn lại ống gió đáy lò bằng sơn Puzo (hoặc tương đương) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 43,112 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 46 | Vệ sinh 4 chân đỡ thân lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 28 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 47 | Sơn lại 4 chân đỡ thân lò bằng sơn Puzo (hoặc tương đương) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 28 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 48 | Vệ sinh khay tro, mâm khay tro, vành răng mâm quay, vòng bi rãnh mâm R50, bi D100 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 128,7 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 49 | Lắp đặt, tra dầu mỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,198 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 50 | Kiểm tra, hàn gia cố tăng cứng khay tro, vành răng mâm quay, dao gạt xỉ | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 14 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 51 | Vệ sinh mặt bích áo xỉ bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 9,33 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 52 | Thay giăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích áo xỉ | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 62,172 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 53 | Lắp đặt đặt áo xỉ D3060 x 650 x 30mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,04 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 54 | Lắp đặt bệ đỡ mâm khay tro KT D3600 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 5,442 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 55 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 56 | Sơn 3 lớp mặt ngoài khay tro KT D4600 x H900 bằng sơn chịu nhiệt (Sơn lót Hempadur 15570-50630 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950-11480 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610-11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 58,8 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 57 | Vệ sinh mặt bích khay tro bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 19,21 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 58 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích khay tro | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 70,956 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 59 | Lắp đặt khay tro KT D4600 x H900 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,866 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 60 | Căn chỉnh khay tro, mâm khay tro, vành răng mâm quay, vòng bi rãnh mâm R50, bi D100 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 61 | Lắp đặt dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 62 | Vệ sinh mặt bích bệ đỡ ghi lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 7,546 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 63 | Thay giăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích bệ đỡ ghi lò | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 24,75 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 64 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,502 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 65 | Lắp đặt ghi lò từ số 01 đến số 05 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,378 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 66 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 67 | Vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 18 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 68 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 69 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 70 | Tháo dỡ bạc đồng trục vít D235mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 71 | Tháo dỡ vòng bi trục vít D235mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 72 | Tháo hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 73 | Vệ sinh, bảo dưỡng hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 20 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 74 | Lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 75 | Lắp đặt trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 76 | Lắp đặt bạc đồng trục vít D235mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 77 | Lắp đặt vòng bi trục vít D235mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 78 | Căn chỉnh trục vít vành răng thải xỉ, hộp giảm tốc, động cơ | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 79 | Vệ sinh mặt bích thân lò nâng cao bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 26,14 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 80 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích thân lò nâng cao | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 68,352 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 81 | Lắp đặt lại thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 15,286 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 82 | Vệ sinh mặt bích nắp lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 8,518 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 83 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích nắp lò | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 78,286 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 84 | Lắp đặt nắp lò (KT: D3400mm x 300mm) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 10,588 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 85 | Lắp đặt máy nạp than tự động D1200 x 2600mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,8 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 86 | Lắp đặt khớp nối mềm giãn nở DN350 x L300 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 87 | Lắp đặt xy lanh thủy lực cấp than | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đo tầng liệu | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 89 | Lắp đặt đường ống cửa ra DN800 (LDA cấp ống thép DN800) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,1 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,28 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 91 | Tháo dỡ van chuông | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 92 | Vệ sinh toàn bộ van chuông tại vị trí lắp đặt đặt bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 10 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 93 | Lắp đặt đặt van chuông | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 94 | Tháo dỡ co ống 180 độ DN600 (dưới ống đứng đôi) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 95 | Tháo dỡ mặt bích DN600 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 96 | Tháo dỡ van DN600mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 97 | Tháo bộ cửa nắp vệ sinh D250mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,04 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 98 | Tháo dỡ chân chống đỡ ống DN600 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,06 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 99 | Lắp đặt van DN600mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 100 | Lắp đặt mặt bích DN600 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 101 | Lắp đặt co ống 180 độ DN600 (dưới ống đứng đôi) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 102 | Lắp đặt bộ cửa nắp vệ sinh D250mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,04 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 103 | Tháo dỡ đường ống cấp nước DN32 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 104 | Tháo dỡ mặt bích DN32 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 22 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 105 | Tháo dỡ béc phun cấp nước DN32 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 22 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 106 | Gia công đường ống cấp nước DN32 (vật tư thép LDA cấp) | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 107 | Lắp đặt béc phun cấp nước DN32 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 22 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 108 | Lắp đặt đường ống cấp nước DN32 bằng phương pháp hàn tig | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 109 | Lắp đặt mặt bích DN32 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 22 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 110 | Tháo dỡ dây cáp giữ đường ống D6mm x 5000mm x 6 sợi | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 60 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 111 | Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt đặt cáp giữ ống D6mm x 5000mm x 6 sợi | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | m | 60 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 112 | Tháo dỡ nắp xi lô than phục vụ thi công đường ống thông gió tự nhiên KT 500mm x 500mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 113 | Tháo dỡ đường ống phòng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 114 | Tháo dỡ mặt bích đường ống phóng tán DN300 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 115 | Tháo nắp che mưa đầu ống thông hơi D400mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 116 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,494 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 117 | Gia công đường ống phóng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 - LDA cấp vật tư thép gia công | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 118 | Lắp đặt đặt đường ống phòng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 119 | Lắp đặt nắp che mưa đầu ống thông hơi D400mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 120 | Lắp đặt nắp xi lô than phục vụ thi công đường ống thông gió tự nhiên KT 500mm x 500mm | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| 121 | Chạy thử không tải hiệu chỉnh thiết bị, chạy thử có tải 72h nghiệm thu hoàn thành | PA số 3007/PA-LDA ngày 07/12/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng lò sinh khí số 8 + số 9 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí trong trong lò/bồn (lò hơi, lò nung, lò sinh khí, bồn lắng rửa, bồn kết tinh,…) trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong các bình bồn/lò tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong các bình bồn/lò tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn | 4 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn cao áp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 15 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi