Gói thầu: Thi công toàn bộ các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:13:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,837,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công toàn bộ các hạng mục Cải tạo khu vực khám sàng lọc và làm buồng tiếp đón khoa Khám bệnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Gia công lắp đựng khung lưới B40 rào chắn cổng và nhà để xe | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3128 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3128 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0173 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0173 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4606 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4606 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,058 | 100m2 |
| 9 | Tôn diềm tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,515 | md |
| 10 | Lắp dựng đà giáo thi công bao gôm thuê giáo và công lắp đặt | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4352 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9158 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,348 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách kính cường lực | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa cuốn( bao gốm khóa chốt thanh ray , thanh treo cửa) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,2 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,152 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,28 | m2 |
| 18 | Vách nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ. Tham khảo CBG VL Hà Nội quý 1/2021- Số 349 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,66 | m2 |
| 19 | Lát thảm sàn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,96 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng alumi chắn gió | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,265 | m2 |
| 21 | Khung bàn tiếp đón bằng inox 304. kích thước 0.45mx0.8mx3.6 m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bàn |
| 22 | Mặt kính cường lực rộng 0.45 dày 10 ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,2 | md |
| 23 | Gía đỡ kính bằng inox 304 mặt trong và mặt ngoài | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | giá |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 27 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 85 | m |
| 28 | Dây điện 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 95 | m |
| 31 | Vận chuyển nhà di động | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
| 32 | Vận chuyển phế thải sau thi công khỏi bệnh viện 35 km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi