Gói thầu: 01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,161,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu, chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, có trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 3/7 trở lên, có scan bản gốc CCCD hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn công suất >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất >= 1,5 k W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ống HDPE D(63-200) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước công suất >= 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tải trọng >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu>=0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1) Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công các hạng mục theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp và chứng minh nhân dân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán hợp lệ. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHƯỜNG HƯNG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100đường kính 90mm nối bằng măng sông - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,02 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 200-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 280-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 280mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140x90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x1,1/2''mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1,1/2''mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2''mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 50/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt HDPE- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút cong 90độ HDPE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút cong 45độ HDPE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút cong90độ HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút cong90độ HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút cong 90độ HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê hàn HDPE đường kính 140-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,2 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,83 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,02 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,32 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,25 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,2 | 100m |
| 43 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 196,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 125mm DN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 47 | Joăng cao su D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 48 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 49 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | m3 |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm, PN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Joăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 56 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 57 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 60 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 63 | Joăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 64 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 65 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 68 | Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính50mm, PN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 70 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 73 | Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mm, PN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 75 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,156 | 100m |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1222 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0557 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0653 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,089 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5616 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,59 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4928 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0536 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1 cấu kiện |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D1/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 0.0 |
| 90 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,378 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6608 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,123 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê xả cặn mặt bích - Đường kính 140/80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 100 | Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cặp bích |
| 101 | Joăng cao su D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 102 | Joăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 103 | Miệng khóa van gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 105 | Nắp bịt ống có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5158 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,326 | 100m2 |
| 108 | Bu long M14 dài 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 109 | Đai 140x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0505 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2627 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0107 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,473 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1812 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2024 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0232 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2827 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0141 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 126 | Joang cao su D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,183 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,576 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0688 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1752 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | m3 |
| 133 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100-2x65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 134 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm nối trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 135 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m |
| 139 | Bulong M16. L=150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 140 | Đai thép 500x30x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m |
| 142 | Miệng khóa bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 143 | Chụp nắp bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 146 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,8 | m2 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 489,16 | m3 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,2 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 741,36 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 741,36 | m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,3032 | 100m3 |
| 152 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.323,0164 | 1m3 |
| 153 | Cắt bê tông đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.363,6 | 10m |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,2038 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4322 | 100m3 |
| 156 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,176 | 100m2 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 489,16 | m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,08 | m3 |
| 159 | Đắp cát tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,04 | m3 |
| 160 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,8 | m2 |
| 161 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,136 | 100m2 |
| 162 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,136 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHƯỜNG KỲ TRINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,11 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 269,73 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125x5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.56mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ MB - Đường kính 300/100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 160-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204 | cái |
| 18 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x2"mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x1,1/2"mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1.1/2"mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2''mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x2''mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63/63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tên HDPE - Đường kính 63/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 50/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cútcút cong 90 độ HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,33 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,77 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,11 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 269,73 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 425,94 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đấu nối BU- Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khới nối mềm BE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Joăng cao su D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 53 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Joăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 60 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 61 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm- Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Joăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 69 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 72 | Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 74 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 77 | Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 79 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1358 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3953 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0726 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,624 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5476 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0979 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0444 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép tráng kẽm- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,898 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1406 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt van cổng MB ty chìm - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê xả cặn mặt bích - Đường kính 110/80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 102 | Khớp nối cao su bằng bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 104 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cặp bích |
| 105 | Joăng cao su D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 106 | Joăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 107 | Miệng khóa van gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 109 | Nắp bịt ống có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3625 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6038 | 100m2 |
| 112 | Bu long M14 dài 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 113 | Đai 140x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6313 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0116 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7365 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0906 | 100m2 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1012 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0116 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1414 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0127 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 131 | Joang cao su D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,101 | 100m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5254 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0463 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,946 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3672 | 100m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4048 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0465 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5654 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0506 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0282 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 148 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 149 | Joang cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 150 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0505 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2627 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0231 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,473 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1812 | 100m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2024 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0232 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2827 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0141 | 100m2 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt BE - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 167 | Joang cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1373 | 100m3 |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0516 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1314 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 174 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa D100-2xD65: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 175 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cặp bích |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m |
| 180 | Bulong M16. L=150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 181 | Đai thép 500x30x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m |
| 183 | Miệng khóa bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Chụp nắp bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 806,84 | m3 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,584 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 870,424 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 870,424 | m3 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,3945 | 100m3 |
| 192 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.307,1624 | 1m3 |
| 193 | Cắt đường bê tông đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.631,36 | 10m |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,2896 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4199 | 100m3 |
| 196 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,692 | 100m2 |
| 197 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 751,24 | m3 |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,24 | m3 |
| 199 | Lớp vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,4 | m2 |
| 200 | Lát gạch terazo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,4 | m2 |
| 201 | Lớp đá 4x6 chìn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m2 |
| 202 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m2 |
| 203 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 207 | Hộp tôn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 208 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9224 | tấn |
| 209 | Bu long + Vít vở M18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213 | cái |
| 210 | Bulong M12+M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568 | cái |
| 211 | Thép dẹp neo ống 60x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 497 | cái |
| 212 | Đệm lá cao su DN300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 10 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu, chất lượng công trình (KCS): | 1 | 01 người, có trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân thi công: | 20 | có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 3/7 trở lên, có scan bản gốc CCCD hoặc CMND. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn công suất >= 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất >= 1,5 k W | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy hàn ống HDPE D(63-200) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 4 |
| 6 | Máy thử áp lực | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy bơm nước công suất >= 5 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Xe ô tô tải trọng >=5T | Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu>=0.4 m3 | Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi