Gói thầu: 01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127567-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220122598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,161,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu, chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, có trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 3/7 trở lên, có scan bản gốc CCCD hoặc CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn công suất >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất >= 1,5 k W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ống HDPE D(63-200)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước công suất >= 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tải trọng >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu>=0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 1)
Hệ thống đường ống cấp nước cấp 1, cấp 2 thị xã Kỳ Anh
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh và phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thái Thịnh; ngõ 84, đường Lê Hồng Phong, khối phố Hợp Tiến, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công các hạng mục theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp và chứng minh nhân dân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán hợp lệ. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHƯỜNG HƯNG TRÍ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,83100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100đường kính 90mm nối bằng măng sông - PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,02100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,32100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,25100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x5.56mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.56mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,61100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x5,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,24100m
9Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 200-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 280-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 280mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16 - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
14Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
15Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
16Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93cái
17Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140x90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x1,1/2''mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1,1/2''mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2''mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
27Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
28Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 50/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
29Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
30Lắp nút bịt HDPE- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
31Lắp đặt cút cong 90độ HDPE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
32Lắp đặt cút cong 45độ HDPE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
33Lắp đặt cút cong90độ HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
34Lắp đặt cút cong90độ HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
35Lắp đặt cút cong 90độ HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
36Lắp đặt tê hàn HDPE đường kính 140-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,2100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,83100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,02100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,32100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,25100m
42Khử trùng ống nước - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,2100m
43Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196,42100m
44Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 125mm DN16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
45Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
46Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
47Joăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
48Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
49Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24m3
52Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm, PN16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Joăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
57Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
60Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
63Joăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
64Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
65Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012100m
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
68Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính50mm, PN16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
69Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
70Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,114100m
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76m3
73Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mm, PN16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
74Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52cái
75Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,156100m
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,04m3
78Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1222100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,05571m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0653100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,089m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5616100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,59m3
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4928m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0536tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181 cấu kiện
88Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D1/25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
89Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180.0
90Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,378m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6608m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,123100m2
95Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm. PN16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
96Lắp đặt tê xả cặn mặt bích - Đường kính 140/80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
97Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
98Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
99Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
100Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cặp bích
101Joăng cao su D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
102Joăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
103Miệng khóa van gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
105Nắp bịt ống có bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5158m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,326100m2
108Bu long M14 dài 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
109Đai 140x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
110Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0505100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26271m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0107100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,473m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1812100m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2024m3
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0232tấn
118Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2827m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0141100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
122Lắp đặt van cổng - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
123Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
124Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
125Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
126Joang cao su D140Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
127Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,183100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5761m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0688100m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1752100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52m3
133Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100-2x65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
134Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm nối trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cặp bích
135Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
136Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
137Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,064100m
139Bulong M16. L=150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
140Đai thép 500x30x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
141Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176100m
142Miệng khóa bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
143Chụp nắp bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
144Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
145Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
146Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,8m2
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,16m3
148Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,2m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công741,36m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công741,36m3
151Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,3032100m3
152Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.323,01641m3
153Cắt bê tông đặt đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.363,610m
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,2038100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4322100m3
156Bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,176100m2
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,16m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,08m3
159Đắp cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,04m3
160Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,8m2
161Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,136100m2
162Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,136100m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHƯỜNG KỲ TRINH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,33100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,77100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,11100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công269,73100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125x5.56mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,22100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.56mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,41100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3100m
9Lắp đai khởi thuỷ MB - Đường kính 300/100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
11Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
13Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 160-140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Lắp đặt tê HDPE đường kính 110/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
16Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87cái
17Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204cái
18Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công259cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x2"mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140x1,1/2"mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1.1/2"mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2''mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
24Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x2''mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71cái
27Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63/63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Lắp đặt tên HDPE - Đường kính 63/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
29Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 50/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
30Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
32Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
33Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
35Lắp đặt cútcút cong 90 độ HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
36Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
37Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
38Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
39Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
40Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25100m
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,33100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,77100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,11100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công269,73100m
46Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25100m
47Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công425,94100m
48Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Lắp đặt đấu nối BU- Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Lắp đặt khới nối mềm BE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
51Joăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
52Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
53Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012100m
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
56Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
57Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
58Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
59Joăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
60Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
61Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
64Lắp đặt van mặt bích ty chìm- Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
67Joăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
69Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
72Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
73Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
74Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,132100m
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88m3
77Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
78Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
79Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64m3
82Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1358100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,39531m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0726100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,21m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,624100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1m3
88Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5476m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0979tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0444100m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201 cấu kiện
92Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
93Lắp đặt kép tráng kẽm- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
94Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
95Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,432m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,898m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1406100m2
99Lắp đặt van cổng MB ty chìm - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
100Lắp đặt tê xả cặn mặt bích - Đường kính 110/80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
101Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
102Khớp nối cao su bằng bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
103Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
104Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cặp bích
105Joăng cao su D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
106Joăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
107Miệng khóa van gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
109Nắp bịt ống có bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3625m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6038100m2
112Bu long M14 dài 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
113Đai 140x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63131m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0116100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,225m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7365m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0906100m2
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1012m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0116tấn
122Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1414m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0127tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007100m2
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 cấu kiện
126Lắp đặt van cổng - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
127Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
128Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
129Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
130Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
131Joang cao su D140Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
132Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,101100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52541m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0463100m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,946m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3672100m2
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4048m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0465tấn
140Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5654m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0506tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0282100m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81 cấu kiện
144Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
146Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt khớp nối BU HDPE- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
148Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
149Joang cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
150Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0505100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26271m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0231100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,473m3
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1812100m2
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2024m3
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0232tấn
158Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2827m3
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0141100m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
162Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
163Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Lắp đặt BE - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
165Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
166Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
167Joang cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
168Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1373100m3
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4321m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0516100m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1314100m2
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,14m3
174Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa D100-2xD65:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
175Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cặp bích
176Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
177Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
178Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m
180Bulong M16. L=150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
181Đai thép 500x30x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
182Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,132100m
183Miệng khóa bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Chụp nắp bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
185Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công806,84m3
188Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,584m3
189Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công870,424m3
190Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công870,424m3
191Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,3945100m3
192Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.307,16241m3
193Cắt đường bê tông đặt đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.631,3610m
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,2896100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4199100m3
196Bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,692100m2
197Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công751,24m3
198Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,24m3
199Lớp vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,4m2
200Lát gạch terazo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,4m2
201Lớp đá 4x6 chìn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,22100m2
202Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,22100m2
203Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
204Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
205Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
206Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
207Hộp tôn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
208Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9224tấn
209Bu long + Vít vở M18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213cái
210Bulong M12+M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công568cái
211Thép dẹp neo ống 60x5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công497cái
212Đệm lá cao su DN300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 02 công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.103
2 Đội trưởng thi công: 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu, chất lượng công trình (KCS): 1 01 người, có trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. Có Scan bản gốc CCCD hoặc CMND và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
6 Công nhân thi công: 20 có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 3/7 trở lên, có scan bản gốc CCCD hoặc CMND.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm bàn công suất >= 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5 k W Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường2
5 Máy hàn ống HDPE D(63-200) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường4
6 Máy thử áp lực Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường1
7 Máy bơm nước công suất >= 5 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường2
8 Xe ô tô tải trọng >=5T Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đào dung tích gầu>=0.4 m3 Thiết bị còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẳn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->