Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129234-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:08:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,375,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5625495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3125099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng (X = 2 x 3.100.000.000 = 6.200.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.2000.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa nhà vệ sinh và sơn lại Nhà giảng đường 7 tầng (A3); nhà vệ sinh nhà Hiệu bộ (A1); nhà vệ sinh nhà lớp học (A2); Sửa chữa lan can hành lang nhà A1, A2- Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh , địa chỉ: Số 106B Phùng Khắc Khoan, Phường Quang Trung, Thi xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long; Địa chỉ: Xã Kim Chung – Huyện Đông Anh – TP. Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh; Địa chỉ: Số 106B phố Phùng Khắc Khoan, P. Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh; Địa chỉ: Số 106B phố Phùng Khắc Khoan, P. Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cát Thành; Địa chỉ: Số 14/3, Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh , địa chỉ: Số 106B Phùng Khắc Khoan, Phường Quang Trung, Thi xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long; Địa chỉ: Xã Kim Chung – Huyện Đông Anh – TP. Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh; Địa chỉ: Số 106B phố Phùng Khắc Khoan, P. Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long; Địa chỉ: Xã Kim Chung – Huyện Đông Anh – TP. Hà Nội Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh; Địa chỉ: Số 106B phố Phùng Khắc Khoan, P. Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội; SĐT: 02438 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIẢNG ĐƯỞNG 7 TẦNG (A3)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.055,8587m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.644,9997m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.762,9421m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.738,2251m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V487,578m2
6Tháo dỡ hệ khung biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21công
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V91,4574m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,3871m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,3871m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V487,578m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.738,2251m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9.439,0835m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.250,5201m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,4574m2
16Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dày 10mm, phụ kiện nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,4348100m2
17Gia công hệ khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chữ biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,92m2
20Cung cấp và lắp dựng hệ chữ Mika biển tên: TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT BẮC THĂNG LONG; BAC THANG LONG ECONOM TECNICAL COLLEGEMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,127100m2
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ GIẢNG ĐƯỞNG 7 TẦNG (A3)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V270,62m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,308m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V675,906m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300,0036m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V272,2682m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V142,653m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5679m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,3958m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,3958m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7375m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,653m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5432m3
17Quét Flinkotex chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V413,7854m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,0254m2
19Ốp tường gạch Ceramic KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V776,664m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,653m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V272,2682m2
22Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V247,184m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 373 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
24Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 313 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,47m2
25Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 263 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 374 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,172m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,232m2
28Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528tấn
29Lắp dựng hệ khung Inox bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528tấn
30Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,9664m2
31Khoét lỗ bàn đá:Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
C NHÀ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ (A1)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,294m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,022m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4487m3
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,2566m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,9746m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,9746m3
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn (tính theo nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng (tính theo nhân công bậc 3,5.7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,79m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4487m3
18Bê tông sỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2566m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9465m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8413m2
21Ốp tường gạch Ceramic KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,124m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,256m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V23,793m2
24Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V19,6015m2
25Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 373 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
26Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 313 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
27Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ (Tham khảo TBG quý 2/2021 - STT 263 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
29Gia công hệ khung Inox bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
31Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
32Khóet lỗ mặt bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
D HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH NHÀ 7 TẦNG ( A3)
1Đèn led ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
2Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Công tắc 1 pha loại đôi14cái
4Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo chương V126hộp
5Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
6Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
7Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
8Ống nhựa PPR D63 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
9Ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
10Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
11Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Cút nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
19Chếch PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
25Tê thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê thu PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
30Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
31Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Khớp nối mềm cao su ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
37Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
41Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
42Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
46Ống nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
47Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
48Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
49Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
51Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
52Y uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
54Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
55Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Y thu uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Y thu uPVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
61Chếch uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
63Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
64Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
65Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
67Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
68Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
72Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
73Côn thu uPVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bịt thông tắc uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
80Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Măng sông uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
83Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
84Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
85Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
87Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
88Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
89Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
91Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
92Lắp đặt gương soi KT 600x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
94Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
95Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
97Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
98Lắp đặt Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
99Lắp đặt Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt Van PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Lắp đặt Van cổng ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt Van giảm áp DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
106Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28tấn
107Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3610m2
E PHẦN ĐIỆN
1Công tắc 1 pha loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Công tắc 1 pha loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
6Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp vítMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
9Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
10Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thu TTK D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
34Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
44Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
45Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
46Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Y uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt gương soi KT500x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Gương soi (KT: 1500x600mm) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
87Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
92Lắp đặt Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F LAN CAN NHÀ A1, A2
1Tháo dỡ lan can (vận dụng nhân công Lắp dựng lan can sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9952m2
2Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899tấn
3Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,975m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,8652m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,7804m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8652m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7804m2
8Tháo dỡ lan can (vận dụng nhân công Lắp dựng lan can sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2208m2
9Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,0941tấn
10Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V110,561m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,9326m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,8902m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,9326m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8902m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5625495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3125099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng (X = 2 x 3.100.000.000 = 6.200.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.2000.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 10 T Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy khoan cầm tay Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 80l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->