Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108987-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211075304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 17:27:00 đến ngày 2022-01-28 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa (trong trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thi công hạng mục cầu BTCT DƯL thì không yêu có hạng mục cầu BTCT DƯL trong hợp đồng tương tự). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa hoặc Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi.Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 3
8-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mày toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Mày toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến
Nâng cấp đường tỉnh 133 đoạn Km0 - Km21, huyện Tân Uyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 952. Fax: 02133 791 545.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Tây Bắc, Địa chỉ: Tổ 11 - phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long, Địa chỉ: Số 766 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Gia Vinh; phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Lai Châu, Địa chỉ Tầng 7 nhà F trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 952. Fax: 02133 791 545.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 952. Fax: 02133 791 545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường mở rộng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5604100m3
2Đào nền đường mở rộng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8714100m3
3Đào nền đường mở rộng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3425100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật348,7142100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.024,8804100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật303,5804100m3
7Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.265,9498100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4494100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9658100m3
10Đào rãnh thoát nước - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,259100m3
11Đánh cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6228100m3
12Đào kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,1982100m3
13Đào đất không thích hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,5883100m3
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,7388100m3
15Xúc sỏi suối lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,8799100m3
16Vận chuyển sỏi suối trong phạm vi 1800mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,8799100m3
17Đắp sỏi suốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,8799100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật229,0178100m3
19Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,438100m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,5117100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,913100m3
22Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2633100m3
23Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật452,2186100m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,6462100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật224,1864100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,6914100m3
27Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0333100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật262,0332100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,3273100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,0709100m3
31Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4461100m3
32Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2777100m3
33Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.314,2636100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.373,6898100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V: Yêu cầu kỹ thuật504,2037100m3
36Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V: Yêu cầu kỹ thuật243,7023100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu kỹ thuật190,7218100m3
38Vận chuyển đá trong phạm vi 1100mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,946100m3
39Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,5438100m3
40Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,471100m3
41Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8223100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.736,075100m3
43San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.314,2636100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Đào kết cấu nền đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9358100m3
2Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ bằng đá dăm lớp dưới 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1193100m2
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,2252100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9398100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,0548100m3
6Đào xáo xới khuôn đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật76,9143100m3
7Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,9143100m3
8Bù vênh móng bằng đá dăm tiêu chuẩnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7267100m3
9Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật305,0772100m2
10Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật323,0106100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật323,0106100m2
C Hạng mục: Rãnh hình thang
1Đào móng rãnh - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.471,98961m3
2Rải Nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật140,0026100m2
3Ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,1088100m2
4Bê tông rãnh M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.471,9896m3
D Hạng mục: Rãnh hộp 0,4x0,6
1Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,064100m2
2Cốt thép ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,5533tấn
3Bê tông lót móng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,8m3
4Bê tông rãnh M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật315,2m3
5Bê tông tấm đan M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,44m3
6Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8226100m2
7Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1976tấn
8Cốt thép tấm đan D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9337tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật7881cấu kiện
10Vữa XMM100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6224m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,12m2
E Hạng mục: Hố ga
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m3
2Cốt thép ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
3Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8432100m2
4Bê tông hố ga M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,49m3
5Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1202tấn
6Cốt thép tấm đan D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1378tấn
7Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
8Bê tông tấm đan M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m3
9Đắp cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
10Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
F Hạng mục: Cống tròn
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3688100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5656100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0191100m3
4Phá đá - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,1091100m3
5Phá dỡ kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,015m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0593100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9516100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3688100m3
9Vận chuyển đá đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0593100m3
10San đá bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3688100m3
11San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0593100m3
12Nhấc bỏ cống cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật61ống
13Bê tông ống cống M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,78m3
14Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,567tấn
15Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1831tấn
16Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9048100m2
17Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,3133m3
18Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5587100m2
19Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật288,6402m3
20Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9368100m2
21Bê tông tường M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,9481m3
22Lắp đặt ống cống D1000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96ống
23Lắp đặt ống cống D2000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2ống
24Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96cống
25Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D2000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cống
26Vữa XMM100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1451m3
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,228m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,4933m3
G Hạng mục: Cống hộp 1x1
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6263100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7801100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1976100m3
4Phá đá móng - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,3941100m3
5Phá dỡ kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật64,5m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6263100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,26100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1976100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0391100m3
10Vận chuyển đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0391100m3
11San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,084100m3
12San đá bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0391100m3
13Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,0864m3
14Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1469tấn
15Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,3954tấn
16Cốt thép ống cống,ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5032tấn
17Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7524100m2
18Bê tông ống cống M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,28m3
19Lắp đặt cống hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật68cái
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật318,24m2
21Vữa XMM100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3877m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,556m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3634tấn
24Bê tông móng M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1248m3
25Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7477tấn
26Cốt thép tấm đan D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3195tấn
27Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8119100m2
28Bê tông tấm đan M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,196m3
29Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật102tấm
30Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5305100m2
31Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,8737m3
32Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2711100m2
33Bê tông tường M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,1309m3
34Xây mái đá hộc, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7032m3
35Xếp đá khanChương V: Yêu cầu kỹ thuật37m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,885100m3
H Hạng mục: Cống thủy lợi
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0592100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4144100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1184100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0592100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0593100m3
6San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1185100m3
7Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8518m3
8Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2417100m2
9Bê tông tường M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1209m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 28,6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 28,6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,419100m3
I Hạng mục: Kè bê tông
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2841100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3
4Phá đá móng - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4844100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4844100m3
7Vận chuyển đá đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4844100m3
8San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3
9San đá bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4844100m3
10Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
11Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3972100m2
12Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36m3
13Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0116100m2
14Bê tông tường M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,99m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
17Đất sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
18Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4138100m3
J Hạng mục: Vuốt nối đường giao dân sinh
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1258100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4628100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2095100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2284100m3
6Đào mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6659100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7188100m3
8Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8911100m2
9Rải Nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8911100m2
10Bê tông mặt đường M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,822m3
K Hạng mục: Tôn lượn sóng
1Phá đá móng - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,81m3
2Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,4738m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật659m
4Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
5Trụ đỡ tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật79cái
6Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật260cái
7Tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật317tấm
8Tấm thép đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật339cái
9Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật339Bộ
10Bu lông M16x35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.390cái
11Bu lông M19x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật339cái
12Ép cọc tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật79trụ
L Hạng mục: Cột Km, cọc H, cọc tiêu
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1041m3
2Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,733m3
3Cốt thép ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3216tấn
4Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5287100m2
5Bê tông M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2269m3
6Lắp đặt cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật127cái
7Sơn phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,491m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (100x100mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2421 cái
M Hạng mục: Biển báo
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,61m3
2Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6m3
3Cột biển báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật53cái
4Biển tam giácChương V: Yêu cầu kỹ thuật46cái
5Biển báo phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật27cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật46cái
7Gương cầu lồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
N Hạng mục cầu Km19+338: Dầm chủ
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7932tấn
2Neo cáp dự ứng lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật40đầu neo
3Ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật474,92m
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4907tấn
5Bê tông dầm cầu 40MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,068m3
6Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật405,0888m2
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,968m3
O Hạng mục cầu Km19+338: Dầm ngang
1Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
2Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7037tấn
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
4Ván khuôn dầm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4505100m2
P Hạng mục cầu Km19+338: Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0358tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0473tấn
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,87m3
4Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3735100m2
5Lớp phòng nước mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật168m2
Q Hạng mục cầu Km19+338: Bản ván khuôn
1Cốt thép bản ván khuôn DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2742tấn
2Cốt thép bản ván khuôn D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8157tấn
3Bê tông bản ván khuôn 20MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,999m3
4Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2857100m2
5Lắp đặt bản ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật75tấm
R Hạng mục cầu Km19+338: Lan can tay vịn
1Sản xuất lan can tay vịnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9115tấn
2Lắp đặt lan can tay vịnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9115tấn
3Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9115tấn
4Bulong chân cột lan can M22x650Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84Bộ
5Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
S Hạng mục cầu Km19+338: Gối cầu, thép tấm đệm gối
1Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối di động)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối cố định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
T Hạng mục cầu Km19+338: Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
2Vữa SikagroutChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
3Lắp đặt khe co giãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
U Hạng mục cầu Km19+338: Neo dầm
1Thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42kg
2Thép D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,84kg
3Thép D3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28kg
4Vữa SikagroutChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
5Bi tumChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,8912kg
V Hạng mục cầu Km19+338: Gờ chắn bánh
1Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7818tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6603100m2
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
W Hạng mục cầu Km19+338: Thoát nước mặt cầu
1Hộp thu nước, lưới chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,92Kg
3Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36Bộ
4Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0665100m
5Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
X Hạng mục cầu Km19+338: Mố cầu
1Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5229tấn
2Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2227tấn
3Cốt thép móng, mố, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4267tấn
4Bê tông móng, mố, vữa 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật384,9146m3
5Bê tông lót móng, vữa 10MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,383m3
6Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0922100m2
Y Hạng mục cầu Km19+338: Gờ chắn bánh mố cầu
1Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3168tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2798100m2
3Bê tông gờ chắn bánh, 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,334m3
Z Hạng mục cầu Km19+338: Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1514tấn
3Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2055tấn
4Bê tông bản quá độ, 25MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,96m3
5Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,2m3
6Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1744100m2
7ống nhựa PVC - Đường kính 70mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
AA Hạng mục cầu Km19+338: Cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0492tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,1867tấn
3Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,8996m3
4Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6725m3
5Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m3
6Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4942m3
7Ống thép D52,9/59,9Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,146100m
8Ống thép D106,5/113,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,003100m
AB Hạng mục cầu Km19+338: Chân khay, tứ nón
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5988100m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3287100m2
3Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6228m3
4Bê tông móng 16MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,273m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,4678100m3
6Bê tông lót móng, vữa 10MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7862m3
7Bê tông tứ nón 16MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,717m3
8Cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7444tấn
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0655100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0954100m3
12ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,384100m
13Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
AC Hạng mục cầu Km19+338: Mặt đường lòng mố
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1915100m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
3Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
AD Hạng mục cầu Km19+338: Bờ vây ngăn nước
1Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5486100m3
2Đắp bao tải đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,91m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4776100m3
AE Hạng mục cầu Km19+338: Mặt bằng thi công
1Đào đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6523100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9568100m3
3Đào đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6523100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,75100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,763100m3
AF Hạng mục cầu Km19+338: Thi công mố
1Đào san đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4289100m3
2Đào san đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5754100m3
3Phá đá - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5733100m3
4Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,92100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3100m3
6Khoan tạo lỗ vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,45m
7Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,05m
8Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách để lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,0047tấn
9Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách thu hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3977tấn
10Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,181m3
11Hố thếChương V: Yêu cầu kỹ thuật6hố
12Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,7702tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ sàn đạoChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5405tấn
AG Hạng mục cầu Km19+338: Bệ đúc dầm
1Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2668100m2
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1695tấn
3Bê tông, 20MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,342m3
4Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,413m3
5Thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9765tấn
6Tà vẹtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,068m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,342m3
8Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2834100m3
AH Hạng mục cầu Km19+338: Thi công dầm ngang, lan can
1Sản xuất hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,151tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,151tấn
AI Hạng mục cầu Km19+338: Thi công nhịp
1Lắp đặt dầm cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật41 dầm
2Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,51m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công nhịpChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,0673tấn
AJ Hạng mục cầu Km19+338: Đường công vụ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0265100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1858100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3193100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0625100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4314100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1195100m3
AK Hạng mục cầu Km19+338: Cầu công vụ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cầu tạmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,0565tấn
2Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5477100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,728100m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật461 rọ
5Thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4072tấn
6Xếp đá khanChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,16m3
7Bê tông mũ mố 20MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3776tấn
9Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1858100m2
10Đào thanh thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0625100m3
AL Hạng mục cầu Km19+338: Phá bỏ tràn cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật316,0022m3
2Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,16100m3
3Vận chuyển bê tông đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,16100m3
AM Hạng mục cầu Km19+338: Nền đường đầu cầu
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2406100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7684100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5317100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,1804100m3
6Đào xáo xới khuôn đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2852100m3
7Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2852100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3105100m3
9Xúc sỏi suối lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1168100m3
10Vận chuyển sỏi suối trong phạm vi 1800mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1168100m3
11Đắp sỏi suốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1168100m3
AN Hạng mục cầu Km19+338: Mặt đường đầu cầu
1Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3802100m2
2Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3802100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3802100m2
AO Hạng mục cầu Km19+338: Biển báo
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
2Bê tông móng M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
AP Hạng mục cầu Km19+338: Hộ lan mềm
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật61m3
2Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
3Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
5Tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật56tấm
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật112m
7Tấm thép đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
8Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật60Bộ
9Bu lông M16x35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật600cái
10Bu lông M19x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
AQ Hạng mục cầu Km19+338: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,4336100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3482100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,547100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2362100m3
5San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,1314100m3
AR Hạng mục cầu Km19+338: Thí nghiệm
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30mặt cắt
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cọc
AS Hạng mục cầu Km19+338: Rãnh hộp
1Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,288100m2
2Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3726tấn
3Bê tông lót móng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
4Bê tông rãnh nước M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
5Bê tông tấm đan M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
6Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
7Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3034tấn
8Cốt thép tấm đan D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật461cấu kiện
AT Hạng mục cầu Km19+338: Bậc nước
1Đào đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,21m3
2Rải Nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
3Ván khuôn bậc nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2264100m2
4Bê tông bậc nước, M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,34m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0368100m3
AU Hạng mục cầu Km19+338: Cống thủy lợi
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1236100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,371100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1236100m3
4Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,89m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0888100m2
6Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,04m3
7Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3762100m2
8Bê tông tường M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm, chiều dày 55,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm, chiều dày 55,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
11Lưới mắt cáoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m3
AV Hạng mục cầu Km20+896: Dầm chủ
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7932tấn
2Neo cáp dự ứng lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật40đầu neo
3Ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật474,92m
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4907tấn
5Bê tông dầm cầu 40MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,068m3
6Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật405,0888m2
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,968m3
AW Hạng mục cầu Km20+896: Dầm ngang
1Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
2Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7037tấn
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
4Ván khuôn dầm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4505100m2
AX Hạng mục cầu Km20+896: Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0358tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0473tấn
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,87m3
4Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3735100m2
5Lớp phòng nước mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật168m2
AY Hạng mục cầu Km20+896: Bản ván khuôn
1Cốt thép bản ván khuôn DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2742tấn
2Cốt thép bản ván khuôn D>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8157tấn
3Bê tông bản ván khuôn 20MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,999m3
4Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2857100m2
5Lắp đặt bản ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật751cấu kiện
AZ Hạng mục cầu Km20+896: Lan can tay vịn
1Sản xuất lan can tay vịnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9852tấn
2Lắp đặt lan can tay vịnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9852tấn
3Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9852tấn
4Bulong chân cột lan can M22x650Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84Bộ
5Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
BA Hạng mục cầu Km20+896: Gối cầu, thép tấm đệm gối
1Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối di động)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối cố định)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
BB Hạng mục cầu Km20+896: Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
2Vữa SikagroutChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
3Lắp đặt khe co giãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
BC Hạng mục cầu Km20+896: Neo dầm
1Thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42kg
2Thép D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,84kg
3Thép D3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28kg
4Vữa SikagroutChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
5Bi tumChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,8912kg
BD Hạng mục cầu Km20+896: Gờ chắn bánh
1Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7818tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6603100m2
3Bê tông 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
BE Hạng mục cầu Km20+896: Thoát nước mặt cầu
1Hộp thu nước, lưới chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,92Kg
3Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36Bộ
4Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0665100m
5Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
BF Hạng mục cầu Km20+896: Mố cầu
1Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5917tấn
2Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,5387tấn
3Cốt thép móng, mố, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,5703tấn
4Bê tông móng, mố 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật453,1746m3
5Bê tông lót móng, vữa 10MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,383m3
6Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,8522100m2
BG Hạng mục cầu Km20+896: Gờ chắn bánh mố cầu
1Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3719tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3278100m2
3Bê tông gờ chắn bánh 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,122m3
BH Hạng mục cầu Km20+896: Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1514tấn
3Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2055tấn
4Bê tông bản quá độ 25MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,96m3
5Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,2m3
6Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1744100m2
7Ống nhựa PVC - Đường kính 70mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
BI Hạng mục cầu Km20+896: Cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1927tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6086tấn
3Bê tông cọc nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,2603m3
4Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6725m3
5Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m3
6Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5927m3
7Ống thép D52,9/59,9Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,946100m
8Ống thép D106,5/113,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,403100m
BJ Hạng mục cầu Km20+896: Chân khay, tứ nón
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6284100m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3435100m2
3Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6783m3
4Bê tông móng 16MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,8154m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,1161100m3
6Bê tông lót móng, vữa 10MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,996m3
7Bê tông tứ nón 16MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,976m3
8Cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3674tấn
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0544100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
12Ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
13Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
BK Hạng mục cầu Km20+896: Lòng mố
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3104100m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
3Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
BL Hạng mục cầu Km20+896: Bờ vây ngăn nước
1Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8134100m3
2Đắp bao tải đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,31m3
3Đào đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6365100m3
BM Hạng mục cầu Km20+896: Mặt bằng thi công
1Đào đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6625100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,975100m3
3Đào đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9875100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,25100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,763100m3
BN Hạng mục cầu Km20+896: Thi công mố
1Đào đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1245100m3
2Đào đất - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,2201100m3
3Phá đá - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7126100m3
4Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,476100m3
5Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,444100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3100m3
7Khoan tạo lỗ vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,9m
8Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1m
9Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách để lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8502tấn
10Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách thu hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3977tấn
11Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,181m3
12Hố thếChương V: Yêu cầu kỹ thuật6hố
13Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,7238tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,4476tấn
BO Hạng mục cầu Km20+896: Bệ đúc dầm
1Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2668100m2
2Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1695tấn
3Bê tông 20MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,342m3
4Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,413m3
5Thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9765tấn
6Tà vẹtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,068m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,342m3
8Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2834100m3
BP Hạng mục cầu Km20+896: Thi công dầm ngang, lan can
1Sản xuất hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,151tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,151tấn
BQ Hạng mục cầu Km20+896: Thi công nhịp
1Lắp đặt dầm cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật41 dầm
2Gỗ phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,51m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công nhịpChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,0673tấn
BR Hạng mục cầu Km20+896: Phá bỏ tràn cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật386,6906m3
2Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8669100m3
3Vận chuyển bê tông đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8669100m3
BS Hạng mục cầu Km20+896: Nền đường đầu cầu
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,9645100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,7595100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5453100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,2126100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6303100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,4345100m3
7Đào xáo xới khuôn đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9153100m3
8Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9153100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8074100m3
BT Hạng mục cầu Km20+896: Mặt đường đầu cầu
1Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4925100m2
2Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4925100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4925100m2
BU Hạng mục cầu Km20+896: Hộ lan mềm
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,81m3
2Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
3Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
5Tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật44tấm
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật88m
7Tấm thép đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
8Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật48Bộ
9Bu lông M16x35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật480cái
10Bu lông M19x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
BV Hạng mục cầu Km20+896: Biển báo
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
2Bê tông móng M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
BW Hạng mục cầu Km20+896: Rãnh gia cố
1Đào móng - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,11781m3
2NilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3812100m2
3Ván khuôn rãnh gia cốChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3059100m2
4Bê tông rãnh M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,1178m3
BX Hạng mục cầu Km20+896: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất về đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,3754100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7516100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,975100m3
4Vận chuyển đất, đổ đi - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6836100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,3692100m3
6Vận chuyển đá đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,3692100m3
7San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,4102100m3
8San đá bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,3692100m3
BY Hạng mục cầu Km20+896: Thí nghiệm
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật301 mặt cắt
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cọc
BZ Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Ván khuôn chân cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
2Bê tông M200 chân cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
3Ống nhựa D89Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
4Sơn phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,1408m2
5Dây nhựa PVC 2 màu đỏ trắngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.800m
6Cung cấp biển chữ nhật (S.507): BxH=25x210cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật (442): BxH=140x80cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
10Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.800công
11Bộ đàmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa (trong trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thi công hạng mục cầu BTCT DƯL thì không yêu có hạng mục cầu BTCT DƯL trong hợp đồng tương tự). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa hoặc Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi.Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ8
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích4
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp1
5 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi2
6 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung1
7 Lu bánh thép ≥ 6 tấn Lu bánh thép3
8 Thiết bị phun nhựa đường Thiết bị phun nhựa đường1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông5
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Mày toàn đạc điện tử Mày toàn đạc điện tử1
12 Cần cẩu ≥ 16 tấn Cần cẩu1
13 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->