Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128348-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:04:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,092,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.921136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.278982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.095.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.191.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THCS Nâm Nung.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH , địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô; Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 584 989;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thiên Phú Hoài Ân. Địa chỉ: Tổ dân phố 7, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. MST: 6400395843;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH , địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô; Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 584 989;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô; Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 584 989;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Thanh Hoàng; Chức vụ: Giám đốc, Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 584 989;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Bá Tuyên. Địa chỉ: TDP3, P. Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, Đắk Nông, Điện thoại: 0908694755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phan Thanh Hoàng; Chức vụ: Giám đốc, Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 584 989;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,154100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,154100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,843100m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật22,947m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật51,5001m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật41,7848m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8,802m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật33,6135m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,6579100m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,2836m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,2616m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,6432m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,8688m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,1808m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50,3643m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật47,4308m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8,127m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật9,5503m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật14,612m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,8254m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật59,5433m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,6204m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,4315m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,5251tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,858tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4322tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2343tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0527tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0377tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,0691tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1558tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4688tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0459tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,3305tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1598tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,1435tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1325tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,6656tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,5568tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,626tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9241tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,5398tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9781tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4159tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3067tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,8088tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1564tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3189tấn
56Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,4191100m2
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,8062100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,8155100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,0919100m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4271100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,8446100m2
62Sản xuất cửa đi sắt kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
63Sản xuất cửa sổ sắt kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
64SX dựng khung sắt kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật23,092m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật139,732m2
66Gia công khung hoa sắt bảo vệXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
68Gia công lan canXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4136tấn
69Lắp dựng lan can sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật51,09m2
70Gia công xà gồ thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,8353tấn
71Lắp dựng xà gồ thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,8353tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,0748100m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật67,9m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật583,0755m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật895,625m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật80,42m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật188,618m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật703,609m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30,27m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật289,365m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật62,9m
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật113,9m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật558,54m2
84Láng granitô cầu thangXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật43,61m2
85Bả bằng bột bả vào tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.546,6005m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.446,074m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật650,9755m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2.341,699m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật200,01761m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật113,9m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,8848100m2
B ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật250m
5Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật190m
6Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật800m
7Lắp đặt dây đơn = 10mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật75m
8Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 CBXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện = 50AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện = 70AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1Gia công và đóng cọc chống sétXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,464100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Gia công, lắp đặt hộp chứa bình chữa cháy MB 02-N2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
10Cung cấp, lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8. TQXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.921136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.278982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.095.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.191.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là: Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn sử dụng 80%1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Còn sử dụng 80%1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn sử dụng 80%1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng 80%1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng 80%1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng 80%1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 Còn sử dụng 80%1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng 80%1
9 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng 80%1
10 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Còn sử dụng 80%1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Còn sử dụng 80%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->