Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:04:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,092,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.921136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.278982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.095.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.191.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THCS Nâm Nung. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô;
Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
Điện thoại: 02613 584 989; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Thanh Hoàng; Chức vụ: Giám đốc, Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 584 989; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Bá Tuyên. Địa chỉ: TDP3, P. Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, Đắk Nông, Điện thoại: 0908694755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phan Thanh Hoàng; Chức vụ: Giám đốc, Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 584 989; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22,947 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5001 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7848 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,802 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6135 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6579 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2836 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2616 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6432 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8688 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1808 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3643 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4308 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,127 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5503 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8254 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5433 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6204 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4315 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5251 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0691 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4688 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3305 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1435 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1325 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6656 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5568 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9241 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5398 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4159 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3067 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8088 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4191 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8062 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8155 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0919 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4271 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8446 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 64 | SX dựng khung sắt kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 23,092 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 139,732 | m2 |
| 66 | Gia công khung hoa sắt bảo vệ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 51,09 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8353 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8353 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0748 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 583,0755 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 895,625 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80,42 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 188,618 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 703,609 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30,27 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 289,365 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9 | m |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 558,54 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 43,61 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,6005 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,074 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 650,9755 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2.341,699 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 200,0176 | 1m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8848 | 100m2 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 CB | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện = 50Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện = 70Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt hộp chứa bình chữa cháy MB 02-N2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8. TQ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.921136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.278982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.095.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.191.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là: Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 9 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Còn sử dụng 80% | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi