Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:58:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng ký kết và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây).- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng trường tiểu học Trần Quang Khải thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc
Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc- huyện Mỹ Lộc- tỉnh Nam Định
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Địa chỉ: Số 304- đường Hàn Thuyên- P. Vị Xuyên-TP.Nam Định-tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc ( thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Mỹ Lộc ( thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,329 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,5 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0225 | 100m |
| 4 | Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,225 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,6555 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2476 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3835 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,6697 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3486 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7943 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,1968 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,5134 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3037 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0125 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,523 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4375 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 507,9665 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,7968 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3964 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4946 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9618 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8223 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5327 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7354 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3727 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9746 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4936 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4199 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0076 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,1306 | m3 |
| 36 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 277,784 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 286,0722 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 277,784 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2281 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5899 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1855 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,3514 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0479 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,3828 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,76 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 280,8315 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 287,0555 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 411,3598 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 594,4682 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 724,0752 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,639 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,55 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,12 | m |
| 55 | Soi kẻ chỉ trang trí trên cột sảnh phía ngoài nhà + chỉ trang trí sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 56 | BỘ CHỮ INOX MẠ ĐỒNG " CHỮ NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG " | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 57 | Đắp vữa xi măng "VÒNG TRÒN BIỂU TƯỢNG OLYPIC " | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 58 | BỘ CHỮ INOX MẠ ĐỒNG "KHỎE ĐỂ HỌC TẬP VÀ LAO ĐỘNG" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 59 | Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 326,87 | m2 |
| 60 | Sơn nền sàn Epoxy ( sơn 3 nước: 1 nước lót + 2 nước phủ màu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 326,87 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,82 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,8105 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.005,828 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.403,3612 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,0416 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4524 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,262 | 100m2 |
| 68 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính cường lực 6.38mm + phụ kiện)+ Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 69 | Chuyển đổi kính cường lực 6.38mm sang kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2388 | m2 |
| 70 | Mua sẵn cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,66 | m2 |
| 71 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 72 | Mua sẵn cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 73 | Mua sẵn cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 74 | Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + Lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,3 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6751 | tấn |
| 76 | Cung cấp lắp đặt INOX D60.5 bịt đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt chụp INOX hộp 20*40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,5376 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6601 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6601 | tấn |
| 81 | Gia công tấm aluminium trang trí mặt trước + trần sân khấu + trần phòng kho+ trần phòng chuẩn bị | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,7612 | m2 |
| 82 | Tôn đậy thang lên mái (cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng thép phi 22 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,299 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240,04 | m2 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1634 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1154 | m3 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,576 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 257,616 | m2 |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1349 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1349 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1647 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1647 | tấn |
| 96 | Bu lông neo M20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 97 | Bu lông lk M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 196 | cái |
| 98 | Bu lông lk M12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 768 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9764 | 100m2 |
| 101 | Tôn chắn khe hở mái vòm dọc 2 bên nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 597,228 | kg |
| 102 | Lắp dựng thép liên kết tôn chắn khe hở với vì kèo mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1331 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thép liên kết tôn chắn khe hở với vì kèo mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1331 | tấn |
| 104 | Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,54 | m |
| 105 | Nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290 | m |
| 106 | Ke chống bão mái tôn (8 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.260 | cái |
| 107 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,6727 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1227 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1883 | m3 |
| 110 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,5286 | m3 |
| 111 | Xây gach bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,6472 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 113 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,7401 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9739 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,7491 | m2 |
| 116 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,7491 | m2 |
| 117 | Quét dầu bóng granito | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,7491 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198,201 | m |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,3151 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2291 | m2 |
| 121 | Mua đắt màu đổ bồn cây giáp tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT: 500x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3P- Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt RCBO -2P -20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhôm nhựa 1x18W; L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 70w, D350 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn - Đèn Led Panel KT 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 370 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 330 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Ống thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 29 | Đồng dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | Lắp đăt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 34 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 10 | Đai thép + bulong nở m12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5432 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2682 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,7626 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2311 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,3465 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,7 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,71 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,1073 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3621 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4452 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2558 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5311 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | 1 CK |
| E | BỒN CÂY XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đấ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| F | TƯỜNG BÓ VỈA SÂN BÊ TÔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,449 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6565 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,449 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,94 | m2 |
| G | NỀN SÂN BÊ TÔNG, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bù vênh mặt sân bằng đá dăm dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9865 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,73 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,973 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,73 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6239 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,37 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3646 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6588 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4761 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2616 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1013 | m3 |
| 15 | Mạch ngừng băng cách nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4609 | 100m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,276 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 20 | Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,476 | m2 |
| 21 | Trát mặt bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,5716 | m2 |
| 22 | Mua nắp tôn đậy bể+ lắp đặt ( gồm cả lập là, móc khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Công đục phá, hoàn thiện lỗ thông bể xây mới với bể nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tg |
| I | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cặp bích |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện q=36m3, h =40mnc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyđộng cơ điện q=36m3, h =40mnc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt téc nước mồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đai treo các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ngàm treo xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thanh ty ren treo ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Thanh |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua + Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13Bar + tem kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 + tem kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Bình |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3+ tem kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 37 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | hộp |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,4909 | 1m2 |
| J | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | Cái |
| 4 | Chia ngả các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | Hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao Cung cấp, lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng ký kết và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây).- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Bố trí tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi