Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129180-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220128971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:58:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng ký kết và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây).- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng trường tiểu học Trần Quang Khải thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc- huyện Mỹ Lộc- tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: Số 304- đường Hàn Thuyên- P. Vị Xuyên-TP.Nam Định-tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc- huyện Mỹ Lộc- tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: Số 304- đường Hàn Thuyên- P. Vị Xuyên-TP.Nam Định-tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc- huyện Mỹ Lộc- tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: Số 304- đường Hàn Thuyên- P. Vị Xuyên-TP.Nam Định-tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc ( thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Mỹ Lộc ( thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,329100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt143,5100m
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0225100m
4Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,225m2
5Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3162100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,6555m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2476tấn
10Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3835100m2
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,6697m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3486tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7943100m2
15Đổ bê tông cột, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,1968m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,5134m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,273tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3037100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0125m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,523100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4375100m3
22Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt507,9665m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,7968m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3964100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4946tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9618tấn
27Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,8223m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5327100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7354tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3727tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9746tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,4936m3
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4199100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0076tấn
35Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,1306m3
36Ngâm nước xi măng dưỡng máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt277,784m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt286,0722m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt277,784m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2281100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4502tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5899tấn
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1855m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141,3514m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0479m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3828m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,76m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,8315m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt287,0555m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt411,3598m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt594,4682m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt724,0752m2
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,639m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,55m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt176,12m
55Soi kẻ chỉ trang trí trên cột sảnh phía ngoài nhà + chỉ trang trí sân khấuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TG
56BỘ CHỮ INOX MẠ ĐỒNG " CHỮ NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG "Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TG
57Đắp vữa xi măng "VÒNG TRÒN BIỂU TƯỢNG OLYPIC "Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TG
58BỘ CHỮ INOX MẠ ĐỒNG "KHỎE ĐỂ HỌC TẬP VÀ LAO ĐỘNG"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TG
59Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn EpoxyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt326,87m2
60Sơn nền sàn Epoxy ( sơn 3 nước: 1 nước lót + 2 nước phủ màu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt326,87m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,82m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,8105m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.005,828m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.403,3612m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,0416100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,4524100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,262100m2
68Mua sẵn cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính cường lực 6.38mm + phụ kiện)+ Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4m2
69Chuyển đổi kính cường lực 6.38mm sang kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,2388m2
70Mua sẵn cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,66m2
71Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
72Mua sẵn cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14m2
73Mua sẵn cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)+ Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,6m2
74Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + Lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,3m2
75Gia công hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6751tấn
76Cung cấp lắp đặt INOX D60.5 bịt đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
77Cung cấp lắp đặt chụp INOX hộp 20*40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
78Lắp dựng hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt78,5376m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6601tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6601tấn
81Gia công tấm aluminium trang trí mặt trước + trần sân khấu + trần phòng kho+ trần phòng chuẩn bịTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,7612m2
82Tôn đậy thang lên mái (cả khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
83Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng thép phi 22Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TG
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,299m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt240,04m2
86Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1014100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0245tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1634tấn
89Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1154m3
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,576m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt257,616m2
92Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1349tấn
93Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1349tấn
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1647tấn
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1647tấn
96Bu lông neo M20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
97Bu lông lk M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt196cái
98Bu lông lk M12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt768cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,9764100m2
101Tôn chắn khe hở mái vòm dọc 2 bên nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt597,228kg
102Lắp dựng thép liên kết tôn chắn khe hở với vì kèo máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1331tấn
103Lắp dựng thép liên kết tôn chắn khe hở với vì kèo máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1331tấn
104Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,54m
105Nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt290m
106Ke chống bão mái tôn (8 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.260cái
107Đào đất móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,6727m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1227100m2
109Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1883m3
110Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,5286m3
111Xây gach bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,6472m3
112Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,103100m3
113Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,7401m2
114Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9739m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,7491m2
116Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,7491m2
117Quét dầu bóng granitoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,7491m2
118Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198,201m
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt193,3151m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,2291m2
121Mua đắt màu đổ bồn cây giáp tường nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT: 500x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
2Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3P- Cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
3Cung cấp, lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
6Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Cung cấp, lắp đặt RCBO -2P -20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
8Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhôm nhựa 1x18W; L=1.2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 70w, D350Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
10Cung cấp, lắp đặt các loại đèn - Đèn Led Panel KT 600x1200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 18WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
12Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
17Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
18Cung cấp, lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43hộp
19Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30hộp
20Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt135m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt330m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
26Ống thép D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
27Cung cấp, lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5m
28Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cọc
29Đồng dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,45100m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
32Lắp đăt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
33Lắp đăt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
34Đai giữa ống nhựa d=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180cái
35Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
2Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
3Bầu sứ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175m
6Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5m3
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
8Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5m3
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120cái
10Đai thép + bulong nở m12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5432100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2682100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7626m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2311m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,3465m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,7m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122,71m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,1073m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3621100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4452tấn
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2558100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,5311m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1181 CK
E BỒN CÂY XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,512m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,504m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,924m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,504m3
6Vận chuyển đấ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0101100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,24m2
F TƯỜNG BÓ VỈA SÂN BÊ TÔNG XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,347m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,138100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,449m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6565m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,449m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,029100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,94m2
G NỀN SÂN BÊ TÔNG, KHUÔN VIÊN
1Bù vênh mặt sân bằng đá dăm dày trung bình 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9865m3
2Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,73m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,973m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,73m2
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6239100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,37100m
3Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,232m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0196100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,232m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0376100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3646tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,08m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6588100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4761tấn
11Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,588m3
12Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1865100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2616tấn
14Đổ bê tông, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1013m3
15Mạch ngừng băng cách nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,163100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4609100m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,276m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,8m2
20Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,476m2
21Trát mặt bể, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,5716m2
22Mua nắp tôn đậy bể+ lắp đặt ( gồm cả lập là, móc khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Công đục phá, hoàn thiện lỗ thông bể xây mới với bể nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tg
I PHẦN CHỮA CHÁY
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7m3
3Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65100m
4Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
6Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
7Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
9Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
10Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
12Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cặp bích
13Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cặp bích
14Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cặp bích
15Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
16Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,23100m
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
19Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện q=36m3, h =40mncTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
20Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyđộng cơ điện q=36m3, h =40mncTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
21Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 tủ
22Cung cấp, lắp đặt téc nước mồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
23Cung cấp, lắp đặt giá đỡ thép V4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m
24Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
25Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
26Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
27Cung cấp, lắp đặt rọ hút D65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
28Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m
29Cung cấp, lắp đặt đai treo các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
30Cung cấp, lắp đặt ngàm treo xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
31Cung cấp, lắp đặt thanh ty ren treo ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Thanh
32Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
33Mua + Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
34Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13Bar + tem kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
35Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 + tem kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8Bình
36Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3+ tem kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bình
37Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Đá cắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2hộp
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,49091m2
J PHẦN BÁO CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
2Cung cấp, lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150Cái
3Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150Cái
4Chia ngả các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9Hộp
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt130m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120m
10Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao Cung cấp, lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 tủ
11Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,45 đèn
12Cung cấp, lắp đặt đế cho đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
13Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45 chuông
14Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45 nút
15Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45 đèn
16Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
17Cung cấp, lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
18Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
19Cung cấp, lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,25 đèn
20Cung cấp, lắp đặt đèn exitTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65 đèn
21Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng ký kết và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây).- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.53
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; tài liệu có tính pháp lý chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự đảm nhận trong gói thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
5 Công nhân kỹ thuật 3 - Bố trí tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn nhiệt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->