Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:56:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,136,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chở hàng hóa >=7T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc03 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công xây dựng Cải tạo cảnh quan, sân vườn, đường, hàng rào Trường Đại học Luật, Đại học Huế 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này (ghi rõ tên gói thầu và công trình). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật, Đại học Huế.
(Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật, Đại học Huế. (Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục : Hàng rào mặt khe suối | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây đá, vị trí các cột hàng rào HR1 | Chương V của E-HSMT | 3,455 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 51,816 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,088 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,928 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 11,888 | 1 m3 |
| 6 | Khoan bê tông = máy khoan vào dầm bê tông để cấy t D14. Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 116 | 1 lỗ |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,582 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột HR1 | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép , Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 80,44 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 11,111 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 16 | Cấy thép d14 vào dầm bê tông có sẵn, (29*4) | Chương V của E-HSMT | 116 | ck |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 77,08 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,854 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,814 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng móng cos +0.5m | Chương V của E-HSMT | 54,6 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép giằng móng cos +0.5m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép giằng móng cos +0.5m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,485 | Tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng cos +0.5m, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng lam cos +1.85m | Chương V của E-HSMT | 50,96 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng lam cos +1.85m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 26 | Bê tông giằng lam cos +1.85m, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,456 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,288 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào,lan can,vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 9,635 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 369,334 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 518 | Cái |
| 32 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,302 | 1 m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 314,48 | 1 m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam bê tông, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 478,546 | 1 m2 |
| 35 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 283,92 | 1 m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 281,6 | 1 m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Maxilite ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1.099,474 | 1m2 |
| C | *\2- Hạng mục : Hàng rào mặt đường Hồ Đắc Di | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 142,928 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 11,947 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 14,611 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 100,13 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 42,798 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,412 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,706 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, ,HR1 | Chương V của E-HSMT | 63,7 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa Xvữa XM M75M M75 | Chương V của E-HSMT | 6,496 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,216 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,783 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,264 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữavữa XM M75 XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,528 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng móng | Chương V của E-HSMT | 97,44 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép giằng móng cos +0.7m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép giằng móng cos +0.7m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,433 | Tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng cos +0.7m, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,308 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng giằng lam cos +1.92m, 2.11m | Chương V của E-HSMT | 104,992 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép giằng lam cos +1.92m, 2.11m, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,587 | Tấn |
| 22 | Bê tông giằng lam cos +1.92m, 2.11m, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,223 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,914 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, hàng rào,lan can,vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 13,321 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 510,646 | 1 m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 653 | Cái |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,26 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 194,88 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam bê tông, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 682,844 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 259,84 | 1 m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Maxilite ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1.214,676 | 1m2 |
| D | *\3- Hạng mục : Cải tạo sân vườn 3 | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 114,71 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 114,71 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 114,71 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 114,71 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 49,952 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 26,9 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 15,486 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,477 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng, Bó vỉa 2 | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 272,584 | 1 m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 407,2 | 1 m |
| 14 | Ôp tường bằng đá chẻ 10x20cm, bó vỉa 2(BH3) | Chương V của E-HSMT | 15,7 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ bồn hoa, bằng đá granite màu đen | Chương V của E-HSMT | 19,776 | 1 m2 |
| 16 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 36,353 | 1 m3 |
| 17 | Rải lớp bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 727,05 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 109,058 | 1 m3 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 488,8 | 1 m2 |
| 20 | Lát nền gạch terrazzo 300x300 màu xám, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.738,6 | 1 m2 |
| 21 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11,905 | 1 m3 |
| 24 | Rải lớp bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,775 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,176 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 16,52 | 1 m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 19,068 | 1 m2 |
| 34 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 56,002 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 22,894 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 33,108 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 18,67 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,972 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1 m3 |
| 40 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 56,58 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 56,58 | 1 m2 |
| 42 | Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 2.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 23,16 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,303 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 98,24 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,756 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,719 | 1 tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 38,36 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,18 | 1 m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| E | *\4- Hạng mục : Cải tạo sân vườn 4 | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.649,49 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.649,49 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 1.649,49 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.649,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4.774,384 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 324,861 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T,Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4.449,522 | 1 m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 441,52 | 1 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7.169,67 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp (K=0.85) | Chương V của E-HSMT | 4.684,919 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bột đá hỗn hợp công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 728,867 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 403,865 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 23,84 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 54,837 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,312 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Chương V của E-HSMT | 11,401 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót bể nước, Hồ nước 1 | Chương V của E-HSMT | 23,251 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép tường bể nước | Chương V của E-HSMT | 642,79 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông giằng đáy bể có phụ gia chống thấm B8, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 47,68 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đáy hồ có phụ gia chống thấm B8, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 706,121 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tường thẳng, có phụ gia chống thấm B8, Cao | Chương V của E-HSMT | 86,012 | 1 m3 |
| 22 | Băng cản nước V25 | Chương V của E-HSMT | 229,366 | m |
| 23 | Trát tường hồ nước, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 284,351 | 1 m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2.284,925 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 372,54 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 70,96 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,573 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 1.638,946 | 1 m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.096,3 | 1 m |
| 30 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 69,057 | 1 m3 |
| 31 | Rải lớp bạt nilon nền các lối đi sân vườn | Chương V của E-HSMT | 1.381,13 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông nền,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 207,17 | 1 m3 |
| 33 | Lát nền gạch terrazzo 300x300 màu xám, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.381,13 | 1 m2 |
| 34 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 212,447 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 80,544 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 131,903 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông đáy mương, hố ga mương 1 | Chương V của E-HSMT | 58,265 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 18,965 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,63 | 1 m3 |
| 40 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 257,986 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 257,986 | 1 m2 |
| 42 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 63,6 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,784 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 134 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,05 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 1 tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 52,56 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | 1 m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 165 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn |
| F | *\5- Hạng mục : Tuyến đường cổng chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 37,38 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 37,28 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 446,54 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.770,22 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h(Đ.Mức dày 7cm 16.97tấn/100m2) | Chương V của E-HSMT | 470,106 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 47,011 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 11 km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 47,011 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 2.770,22 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển giao nhau với đường ưu tiên | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 5mm gờ giảm tốc độ | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| G | *\6- Hạng mục : Mương thoát nước cổng chính | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông atphan, Chiều dày lớp cắt 7cm | Chương V của E-HSMT | 595,36 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép bằng máy khoan bt 1.5kw | Chương V của E-HSMT | 160,747 | m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 160,747 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 160,747 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 625 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đá dăm đệm mương, Bằng máy ủi 180CV | Chương V của E-HSMT | 20,35 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Chương V của E-HSMT | 232,6 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn thành mương | Chương V của E-HSMT | 1.163 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 197,71 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 223,87 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 232,6 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,332 | Tấn |
| 13 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,45 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,716 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 174,45 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 28,49 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 581,5 | Cái |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 88,52 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đá dăm đệm đáy HG, đá 2x4, Bằng máy ủi 180CV | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 18,58 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 63,81 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,242 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 38,4 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông giằng HG, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,253 | 1 tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 1 m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| H | *\7- Hạng mục : Taluy cổng phụ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 871,293 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 871,292 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 43,565 | 1 m3 |
| 4 | Rải lớp bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 871,293 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 32,653 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 929,575 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,101 | 1 tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4.570 | Cái |
| 9 | Bê tông nền bù các vị trí nối đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,843 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,805 | 1 m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 6,826 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,444 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,629 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,815 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 38,558 | 1 m2 |
| 17 | Lát mặt bậc cấp đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m2 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 284,157 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 97,644 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 186,513 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đáy mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 74,61 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 26,604 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,909 | 1 m3 |
| 24 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 336,782 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 336,782 | 1 m2 |
| 26 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 96,6 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,166 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 198,88 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,916 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,467 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 78,04 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | 1 m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 245 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chở hàng hóa >=7T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc03 | 3 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).01 | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi