Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129277-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220125196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Luật, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:56:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,136,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chở hàng hóa >=7T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc03
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).01
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công xây dựng
Cải tạo cảnh quan, sân vườn, đường, hàng rào Trường Đại học Luật, Đại học Huế
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Luật, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật, Đại học Huế. (Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Thạch Thái Sơn; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật, Đại học Huế. (Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này (ghi rõ tên gói thầu và công trình). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật, Đại học Huế. (Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật, Đại học Huế. (Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, An Tây, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục : Hàng rào mặt khe suối
1Phá dỡ móng xây đá, vị trí các cột hàng rào HR1Chương V của E-HSMT3,455m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT51,8161 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,0881 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT39,9281 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT11,8881 m3
6Khoan bê tông = máy khoan vào dầm bê tông để cấy t D14. Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT1161 lỗ
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,168Tấn
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,582Tấn
9Ván khuôn móng cột HR1Chương V của E-HSMT36,91 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép , Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT80,441 m2
11Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT11,1111 m3
12Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,821 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,22Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,731 m3
16Cấy thép d14 vào dầm bê tông có sẵn, (29*4)Chương V của E-HSMT116ck
17Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT77,081 m2
18Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,8541 m3
19Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,8141 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng móng cos +0.5mChương V của E-HSMT54,61 m2
21Gia công cốt thép giằng móng cos +0.5m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,071Tấn
22Gia công cốt thép giằng móng cos +0.5m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,485Tấn
23Bê tông giằng móng cos +0.5m, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,461 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng lam cos +1.85mChương V của E-HSMT50,961 m2
25Gia công cốt thép giằng lam cos +1.85m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,174Tấn
26Bê tông giằng lam cos +1.85m, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,4561 m3
27Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2881 tấn
28Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1841 tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào,lan can,vữa BT M200Chương V của E-HSMT9,6351 m3
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT369,3341 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT518Cái
32Xây ốp cột bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT5,3021 m3
33Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT314,481 m2
34Trát trụ, cột, lam bê tông, Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT478,5461 m2
35Trát xà dầm, có bả lớp bám dính,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT283,921 m2
36Đắp phào đơn, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT281,61 m
37Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Maxilite ngoài trờiChương V của E-HSMT1.099,4741m2
C *\2- Hạng mục : Hàng rào mặt đường Hồ Đắc Di
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT142,9281 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT11,9471 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT14,6111 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT100,131 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT42,7981 m3
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,412Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,706Tấn
8Ván khuôn móng cột, ,HR1Chương V của E-HSMT63,71 m2
9Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa Xvữa XM M75M M75Chương V của E-HSMT6,4961 m3
10Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,216Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,783Tấn
12Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT9,2641 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT801 m2
14Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT41 m3
15Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữavữa XM M75 XM M75Chương V của E-HSMT18,5281 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng móngChương V của E-HSMT97,441 m2
17Gia công cốt thép giằng móng cos +0.7m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,063Tấn
18Gia công cốt thép giằng móng cos +0.7m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,433Tấn
19Bê tông giằng móng cos +0.7m, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,3081 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà giằng giằng lam cos +1.92m, 2.11mChương V của E-HSMT104,9921 m2
21Gia công cốt thép giằng lam cos +1.92m, 2.11m, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,587Tấn
22Bê tông giằng lam cos +1.92m, 2.11m, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,2231 m3
23Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2611 tấn
24Cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,9141 tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, hàng rào,lan can,vữa BT M200Chương V của E-HSMT13,3211 m3
26Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT510,6461 m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT653Cái
28Xây ốp cột bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT10,261 m3
29Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT194,881 m2
30Trát trụ, cột, lam bê tông, Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT682,8441 m2
31Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT259,841 m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Maxilite ngoài trờiChương V của E-HSMT1.214,6761m2
D *\3- Hạng mục : Cải tạo sân vườn 3
1Đào lớp đất mặt bằng máy đào Chương V của E-HSMT114,711 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT114,711 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly Chương V của E-HSMT114,711 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IChương V của E-HSMT114,711 m3
5Đào móng bó vỉa có chiều rộngChương V của E-HSMT49,9521 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT26,91 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,4861 m3
8Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,4771 m3
9Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,095Tấn
10Ván khuôn giằng, Bó vỉa 2Chương V của E-HSMT12,561 m2
11Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,2561 m3
12Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT272,5841 m2
13Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT407,21 m
14Ôp tường bằng đá chẻ 10x20cm, bó vỉa 2(BH3)Chương V của E-HSMT15,71 m2
15Lát đá mặt bệ bồn hoa, bằng đá granite màu đenChương V của E-HSMT19,7761 m2
16Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT36,3531 m3
17Rải lớp bạt nilonChương V của E-HSMT727,051 m2
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT109,0581 m3
19Lát đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT488,81 m2
20Lát nền gạch terrazzo 300x300 màu xám, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1.738,61 m2
21Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT11 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,141 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT11,9051 m3
24Rải lớp bạt nilonChương V của E-HSMT13,81 m2
25Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,071 m3
26Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,361 m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,61 m2
28Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,7751 m3
29Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT7,1761 m3
30Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,6021 m3
31Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT16,521 m2
32Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,61 m
33Lát đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mmChương V của E-HSMT19,0681 m2
34Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT56,0021 m3
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT22,8941 m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT33,1081 m3
37Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT18,671 m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,9721 m3
39Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,121 m3
40Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT56,581 m2
41Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT56,581 m2
42Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 2.5 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT23,161 m2
43Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,303Tấn
44Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT98,241 m2
45Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,7561 m3
46Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,7191 tấn
47Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT38,361 m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT7,181 m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT120Cái
50Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT41 đoạn
E *\4- Hạng mục : Cải tạo sân vườn 4
1Đào lớp đất mặt bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.649,491 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.649,491 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly Chương V của E-HSMT1.649,491 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IChương V của E-HSMT1.649,491 m3
5Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT4.774,3841 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT324,8611 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T,Phạm vi Chương V của E-HSMT4.449,5221 m3
8Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT441,521 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT7.169,671 m3
10Mua đất cấp phối để đắp (K=0.85)Chương V của E-HSMT4.684,9191 m3
11Đắp bột đá hỗn hợp công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT728,8671 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT403,8651 m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT23,841 m3
14Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT54,837Tấn
15Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,312Tấn
16Gia công cốt thép giếng nước, cáp nước, Đ/kính cốt thép d> 18mmChương V của E-HSMT11,401Tấn
17Ván khuôn bê tông lót bể nước, Hồ nước 1Chương V của E-HSMT23,2511 m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép tường bể nướcChương V của E-HSMT642,791 m2
19Bê tông giằng đáy bể có phụ gia chống thấm B8, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT47,681 m3
20Bê tông đáy hồ có phụ gia chống thấm B8, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT706,1211 m3
21Bê tông tường thẳng, có phụ gia chống thấm B8, Cao Chương V của E-HSMT86,0121 m3
22Băng cản nước V25Chương V của E-HSMT229,366m
23Trát tường hồ nước, Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT284,3511 m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT2.284,9251 m2
25Đào móng bó vỉa có chiều rộngChương V của E-HSMT372,541 m3
26Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT70,961 m3
27Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT222,5731 m3
28Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT1.638,9461 m2
29Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2.096,31 m
30Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT69,0571 m3
31Rải lớp bạt nilon nền các lối đi sân vườnChương V của E-HSMT1.381,131 m2
32Bê tông nền,Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT207,171 m3
33Lát nền gạch terrazzo 300x300 màu xám, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1.381,131 m2
34Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT212,4471 m3
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT80,5441 m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT131,9031 m3
37Ván khuôn bê tông đáy mương, hố ga mương 1Chương V của E-HSMT58,2651 m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT18,9651 m3
39Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,631 m3
40Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT257,9861 m2
41Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT257,9861 m2
42Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2.5 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT63,61 m2
43Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,784Tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT1341 m2
45Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,051 m3
46Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,9881 tấn
47Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT52,561 m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,781 m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT165Cái
50Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT51 đoạn
F *\5- Hạng mục : Tuyến đường cổng chính
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT37,381 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT37,281 m3
3Thi công móng lớp trên, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT446,541 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT2.770,221 m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h(Đ.Mức dày 7cm 16.97tấn/100m2)Chương V của E-HSMT470,1061 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT47,0111 Tấn
7Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 11 km tiếp theoChương V của E-HSMT47,0111 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT2.770,221 m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển giao nhau với đường ưu tiênChương V của E-HSMT11 Cái
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT17,45m2
11Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 5mm gờ giảm tốc độChương V của E-HSMT14m2
G *\6- Hạng mục : Mương thoát nước cổng chính
1Cắt mặt đường bê tông atphan, Chiều dày lớp cắt 7cmChương V của E-HSMT595,361 m
2Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép bằng máy khoan bt 1.5kwChương V của E-HSMT160,747m3
3V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấnChương V của E-HSMT160,7471m3
4V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT160,7471m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT6251 m3
6Đắp đá dăm đệm mương, Bằng máy ủi 180CVChương V của E-HSMT20,351 m3
7Ván khuôn đáy mươngChương V của E-HSMT232,61 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn thành mươngChương V của E-HSMT1.1631 m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT197,711 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT223,871 m3
11Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT232,61 m2
12Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,332Tấn
13Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT17,451 m3
14Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,7161 tấn
15Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT174,451 m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT28,491 m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT581,5Cái
18Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT88,521 m3
19Đắp đá dăm đệm đáy HG, đá 2x4, Bằng máy ủi 180CVChương V của E-HSMT1,351 m3
20Ván khuôn đáy hố gaChương V của E-HSMT22,81 m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn thành hố gaChương V của E-HSMT1531 m2
22Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT18,581 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT63,811 m3
24Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,242Tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT38,41 m2
26Bê tông giằng HG, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,881 m3
27Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2531 tấn
28Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT10,21 m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT2,0161 m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT30Cái
H *\7- Hạng mục : Taluy cổng phụ
1Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT871,2931 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT871,2921 m3
3Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT43,5651 m3
4Rải lớp bạt nilonChương V của E-HSMT871,2931 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT32,6531 m3
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT929,5751 m2
7Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,1011 tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4.570Cái
9Bê tông nền bù các vị trí nối đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,8431 m3
10Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT6,8051 m3
11Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT6,8261 m3
12Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT5,4441 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,6291 m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1,8151 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,211 m3
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT38,5581 m2
17Lát mặt bậc cấp đá granite tự nhiên khò mặt 300x600mmChương V của E-HSMT43,21 m2
18Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT284,1571 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT97,6441 m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT186,5131 m3
21Ván khuôn bê tông đáy mương, hố gaChương V của E-HSMT74,611 m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT26,6041 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,9091 m3
24Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT336,7821 m2
25Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT336,7821 m2
26Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2.5 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT96,61 m2
27Gia công cốt thép giằng mương, HG, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,166Tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT198,881 m2
29Bê tông giằng mương,HG, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT14,9161 m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,4671 tấn
31Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT78,041 m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT14,521 m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT245Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 40 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)1
2 Máy kinh vỹ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
3 Máy đào bánh lốp Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
4 Máy đào bánh xích Thể tích gàu 2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng chở hàng hóa >=7T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc033
6 Máy ủi Máy ủi 1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).1
8 Máy lu rung Máy lu rung 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).011
9 Ô tô tưới nước chuyên dụng Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->