Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123886-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220119902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:50:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,991,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép hoặc móng, cột bằng bê tông cốt thép, dầm sàn bằng kết cấu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Hưng hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Nhà đa chức năng Trường mầm non Lý Trạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch, địa chỉ: Xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Lập E-HSMT. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch, địa chỉ: Xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch, địa chỉ: Xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Uyên. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,4802100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,8267100m3
3Đào móng bậc cấp - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,4451m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0818m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo19,1538m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo50,0633m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,8386m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo10,2268m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo107,1306m3
10Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,131m3
11Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,7799m3
12Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,16100m2
13Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,797100m2
14Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7906100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1708tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9811tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8028tấn
18Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,653100m3
19Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo2,5211100m3
20Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo62,842m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo9,923m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo10,31m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo64,5541m3
4Bê tông sàn, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo89,6004m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo12,716m3
6Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,1442m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,373100m2
8Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,691100m2
9Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo8,96100m2
10Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6806100m2
11Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3363100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4488tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2188tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3322tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4587tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0345tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1593tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7651tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6181tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7193tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8131tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,5836tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8326tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo10,8678tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0064tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4748tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2156tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7993tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,641tấn
30Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo37,668m3
31Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo58,2868m3
32Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,8029m3
33Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo47,2205m3
34Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo58,186m3
35Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,1937m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo26,028m3
37Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,8081m3
38Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,6566m3
39Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,6566m3
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4758tấn
41Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4758tấn
42Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,3873100m2
43Lợp tôn úp nócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3109100m2
44Làm máng tônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0883100m2
45Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo2.154,8cái
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,52100m
47Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
48Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,075100m
49Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,035100m
50Lắp rọ sắt chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo19cái
51SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo442,2039m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.022,0326m2
54Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo352,08m2
55Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo228,9208m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo569,1m2
57Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo896m2
58Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo182,8m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo33,6m2
60Quét Flinkote chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo188,306m2
61Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo188,306m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo196,77m
63Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo33,6m
64Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo156,88m
65Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo46,2063m3
66Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo829,387m2
67Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo67,3516m2
68Lát ram dốc gạch chống trơn Ceramic Đồng Tâm 400x400mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,265m2
69Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo535,885m2
70Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinh tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo33,2798m2
71Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,984m2
72Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo30,5978m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo509,174m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.834,674m2
75Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo70,68m2
76Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo85,59m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo58,08m2
78SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo118,08m2
79Gia công thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0519tấn
80Lắp dựng thép hộp gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0519tấn
81Gia công hoa sắt lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0712tấn
82Lắp dựng hoa sắt lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7388m2
83SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
84Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo51,16m2
85SXLD lan can Inox cầu thang, ram dốc (gia công sẵn)Như bản vẽ thi công kèm theo17,09m2
86SXLD ống Inox lan can, D50mm, dày 1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7469100m
87SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,054100m
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo125,4911m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo8,0233100m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CADIVI 3x16+1x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp CADIVI 3x10+1x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo22m
3Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo273m
4Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo684m
5Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.642m
6Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo87m
7Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo280m
8Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo636m
9Lắp đặt đèn cầu gắn tường 12W Rạng ĐôngNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
10Lắp đặt đèn Led gắn trần D225, 18W-220V Rạng ĐôngNhư bản vẽ thi công kèm theo31bộ
11Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M Rạng ĐôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
12Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M Rạng ĐôngNhư bản vẽ thi công kèm theo41bộ
13Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
15Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo27cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo69cái
18Lắp đặt đế đơn âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo95cái
19Lắp đặt đế đôi âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Mặt công tắc đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
21Mặt công tắc đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo27cái
22Mặt công tắc baNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Mặt ổ cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo69cái
24Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo31hộp
25Lắp đặt quạt treo tường Thái LanNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
26Lắp đặt quạt đảo trần 360° 220V VinawindNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
27Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
28Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
29Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
30Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 63A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
31Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x300x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
32Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
33Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10hộp
34Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8mNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
35Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo95m
37Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,0106tấn
38Lắp dựng cấu kiện sắt thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0106tấn
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,31m
40Hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,31m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,31100m3
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo2bể
2Máy bơm nước Panasonic Panasonic 1.5HP GP-15HCN1SVNNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt van điện+van phao điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5 (người lớn)Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
5Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo8bộ
6Lắp đặt gương soi Caesar 112Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
7Lắp đặt giá để xà phòng InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
8Lắp đặt vòi rửa LFV-12Như bản vẽ thi công kèm theo14bộ
9Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 (người lớn)Như bản vẽ thi công kèm theo10bộ
10Lắp đặt xí bệt Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo10bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
12Vòi xịt Viglacera VG826Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
13Lắp phễu thu sàn Inox D110Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,28100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,55100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,34100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,78100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,82100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,69100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,88100m
21Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
22Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
23Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
24Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
25Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
26Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
27Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
28Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
29Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
30Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
31Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
32Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
33Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
34Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
35Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
36Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
37Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
38Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
39Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
40Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
41Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
42Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
43Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
44Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
45Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
46Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
47Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
48Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
49Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
50Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
51Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
52Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
53Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
54Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
55Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
56Lắp đặt tê Inox, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
57Lắp đặt tê Inox, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
61Lắp đặt van khóa PVC, ĐK27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
62Lắp đặt van khóa PVC, ĐK34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
63Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
64Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
65Lắp đặt vòi đồng D27Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
66Cao su nonNhư bản vẽ thi công kèm theo25cuộn
67Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2275100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,076100m3
69Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,5477m3
70Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo7,9872m3
71Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo47,3568m2
72Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo47,3568m2
73Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo47,3568m2
74Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1271tấn
75Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,4187m3
76Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,048100m2
77Đổ lớp than củi dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
78Đổ lớp than xỉ dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
79Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7092m3
80Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
81Đổ lớp đá 1x2 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6m3
82Đổ lớp cát hạt thô dày 60cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2m3
E PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm xăng Coto Thái Lan, Q=40m3/h, H=60mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
2Lắp đặt van 1 chiều, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
3Lắp đặt van khóa, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
4Lắp đặt Crepin, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt trụ nước chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180Như bản vẽ thi công kèm theo1hộp
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,72100m
8Lắp đặt cút thép D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
9Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo11 tủ
10Đào đường ống, cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo16,81m3
11Đắp cát đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,125m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo10,675m3
13Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1,810 đầu
14Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,710 đầu
15Lắp đặt đế đầu báo báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,510 đầu
16Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45 nút
17Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo11 trung tâm
18Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
20Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
21Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Như bản vẽ thi công kèm theo160m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
23Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo160m
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KC02-10WNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45 đèn
25Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn CD01 40x20 2.2WNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45 đèn
26Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
27Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,8659100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,2887100m3
29Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,496m3
30Bê tông bể, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo35,132m3
31Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,876m3
32Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,24m3
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,0384m3
34Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1396tấn
35Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3203tấn
36Ván khuôn bể nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,04100m2
37Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1752100m2
38Ván khuôn giằng tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0338100m2
39Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0029100m2
40Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo122,84m2
41Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo122,84m2
42Láng nền nhà có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,6746m2
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0526tấn
44Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0526tấn
45Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1488100m2
46Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo59,6cái
47Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,699m3
48Xây bậc cấp bằng gạch 2 lõ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,2919m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,26m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,66m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,28m2
52Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,4m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo31,94m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo24,66m2
55Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m2
56Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép hoặc móng, cột bằng bê tông cốt thép, dầm sàn bằng kết cấu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 15 Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
9 Máy đào ≥ 0,5 m31
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->