Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Hưng hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:50:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,991,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép hoặc móng, cột bằng bê tông cốt thép, dầm sàn bằng kết cấu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Hưng hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) Nhà đa chức năng Trường mầm non Lý Trạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lý Trạch, địa chỉ: Xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Uyên. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8267 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,445 | 1m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,1538 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,0633 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8386 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,2268 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,1306 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,131 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,797 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7906 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8028 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,653 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5211 | 100m3 |
| 20 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,842 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,923 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,31 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,5541 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,6004 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,716 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,373 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,691 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,96 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6806 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3363 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4587 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1593 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7651 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8131 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5836 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8326 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8678 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4748 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7993 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,641 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,668 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,2868 | m3 |
| 32 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8029 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,2205 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,186 | m3 |
| 35 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1937 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,028 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8081 | m3 |
| 38 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6566 | m3 |
| 39 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6566 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4758 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4758 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3873 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3109 | 100m2 |
| 44 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0883 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.154,8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,52 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,075 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,035 | 100m |
| 50 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | cái |
| 51 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 442,2039 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.022,0326 | m2 |
| 54 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 352,08 | m2 |
| 55 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 228,9208 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 569,1 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 896 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,8 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,6 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,306 | m2 |
| 61 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,306 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 196,77 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,6 | m |
| 64 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 156,88 | m |
| 65 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,2063 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 829,387 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,3516 | m2 |
| 68 | Lát ram dốc gạch chống trơn Ceramic Đồng Tâm 400x400mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,265 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 535,885 | m2 |
| 70 | Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinh tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,2798 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,984 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,5978 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 509,174 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.834,674 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,59 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,08 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 118,08 | m2 |
| 79 | Gia công thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0519 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thép hộp gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0519 | tấn |
| 81 | Gia công hoa sắt lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0712 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7388 | m2 |
| 83 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,16 | m2 |
| 85 | SXLD lan can Inox cầu thang, ram dốc (gia công sẵn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,09 | m2 |
| 86 | SXLD ống Inox lan can, D50mm, dày 1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7469 | 100m |
| 87 | SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,054 | 100m |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,491 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0233 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CADIVI 3x16+1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CADIVI 3x10+1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 273 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 684 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CADIVI 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.642 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 636 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 12W Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D225, 18W-220V Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M Rạng Đông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Mặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 21 | Mặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 22 | Mặt công tắc ba | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Mặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần 360° 220V Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 63A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x300x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 35 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | m |
| 37 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,3 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm nước Panasonic Panasonic 1.5HP GP-15HCN1SVN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van điện+van phao điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5 (người lớn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi Caesar 112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá để xà phòng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa LFV-12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 (người lớn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 12 | Vòi xịt Viglacera VG826 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Lắp phễu thu sàn Inox D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,82 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,69 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơ nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê Inox, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê Inox, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 66 | Cao su non | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | cuộn |
| 67 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2275 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5477 | m3 |
| 70 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9872 | m3 |
| 71 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,3568 | m2 |
| 72 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,3568 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,3568 | m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1271 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4187 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 77 | Đổ lớp than củi dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 78 | Đổ lớp than xỉ dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 79 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7092 | m3 |
| 80 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 81 | Đổ lớp đá 1x2 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | m3 |
| 82 | Đổ lớp cát hạt thô dày 60cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | m3 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm xăng Coto Thái Lan, Q=40m3/h, H=60m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Crepin, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 10 | Đào đường ống, cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,125 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,675 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KC02-10W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn CD01 40x20 2.2W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8659 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2887 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,496 | m3 |
| 30 | Bê tông bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,132 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,876 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0384 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1396 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3203 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1752 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0338 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0029 | 100m2 |
| 40 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,84 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,84 | m2 |
| 42 | Láng nền nhà có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6746 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0526 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0526 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1488 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,6 | cái |
| 47 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,699 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lõ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2919 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,26 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,66 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,28 | m2 |
| 52 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,66 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép hoặc móng, cột bằng bê tông cốt thép, dầm sàn bằng kết cấu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 4,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng DD&CN, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung (dân dung, giao thông hoặc thuỷ lợi), đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình dân dụng cấp III trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi