Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125288-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220119985
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:21:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,424,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038.356.166VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp dồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.397.265 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.814.794.530 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ giám sát dịch vụ vệ sinh bệnh viện, chứng chỉ quản lý chất thải y tế do đơn vị có chức năng cấp..Có kinh nghiệm giám sát gói thầu thực hiện dịch vụ vệ sinh bệnh viện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng lựa chọn nhà thầu các gói mua sắm thường xuyên. Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Đại Yên - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599


E-CDNT 10.7
1.Bản sao hợp đồng lao động (hoặc scan bản gốc) của tất cả nhân sự đề xuất. 2.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) sơ yếu lý lịch của tất cả nhân sự đề xuất. 3.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) xác nhận của cơ quan có thầm quyền về việc không vi phạm pháp luật và sử dụng các chất gây nghiện bị cấm của tất cả nhân sự đề xuất. 4.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) giấy khám sức khỏe còn hiệu lực và xác nhận của cơ sở y tế về việc không mắc các bệnh truyền nhiễm của tất cả nhân sự đề xuất. 5.Bản sao công chứng tài liệu (hoặc scan bản gốc) chứng minh tất cả nhân sự đề xuất đã được đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động tại cơ sở đào tạo. 6.Bản sao công chứng tài liệu(hoặc scan bản gốc) chứng minh tất cả nhân sự đề xuất đã được đào tạo về phòng cháy chữa cháy tại cơ quan có thẩm quyền. 7.Cam kết làm việc ổn định tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh tối thiểu 03 tháng của tất cả nhân sự đề xuất 8. Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận thời gian công tác của chủ đầu tư, quyết định bổ nhiệm, của các cán bộ giám sát dịch vụ vệ sinh. 9.Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng thuê, tài liệu chứng thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê. 10.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) một trong những chứng chỉ: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001:2015, chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực về lĩnh vực vệ sinh bệnh viện. 11.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) vệ sinh bệnh viện, chống nhiễm khuẩn bệnh viện (theo chương trình của Bộ Y tế) tại các cơ sở được phép đào tạo của tất cả nhân sự đề xuất. 12.Bản sao công chứng (hoặc scan bản gốc) chứng chỉ giao tiếp ứng xử trong môi trường y tế tại các trường, các viện hoặc cơ sở y tế có chức năng đào tạo của tất cả nhân sự đề xuất.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Minh Cường, Phó Giám đốc, phụ trách Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh. , phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3696599; Fax: 0203 3696599
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh khu vực 1: Phòng khám, cấp cứu, xét nghiệm, phòng mổ, phòng chiếu chụp, phòng trưởng khoa, bác sĩ, y tá, điều dưỡng, nhân viên, phòng họp giao ban, trực, hành chính, buồng bệnh, nhà vệ sinh, phòng tắm. Bao gồm bề mặt cửa, khung cửa, tay co, tường, vách ngăn, trần nhà, phào chân tường, kính, cửa sổ, chậu rửa, bồn cầu, thiết bị xả nước,công tắc, bảng chỉ dẫn, cuộn dây vòi cứu hoả, bình cứu hoả../m2 sàn. m2 10.671 Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện
2 Vệ sinh khu vực 2: Khoa Sản, sảnh chờ, hành lang công cộng, cầu thang bộ, thang máy, Cầu nối giữa các tòa nhà Bao gồm tường, sàn, bậc thang, tay vịn, công tắc, bảng chỉ dẫn… /m2 sàn m2 6.917 Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện
3 Vệ sinh khu vực 3: Ngoại cảnh (bao gồm sân và đường) Bao gồm thùng rác, thoát nước, lan can, khu vực xếp dỡ, rãnh nước, mái nhà, lối thoát nước mưa.. /m2 sàn m2 10.000 Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038.356.166VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038.356.166VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp dồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.397.265 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.814.794.530 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát gói thầu 1 Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ giám sát dịch vụ vệ sinh bệnh viện, chứng chỉ quản lý chất thải y tế do đơn vị có chức năng cấp..Có kinh nghiệm giám sát gói thầu thực hiện dịch vụ vệ sinh bệnh viện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->