Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thành uỷ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:45:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.264288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.667.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Thành uỷ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3830 876./ Fax: (0214) 3830 876). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LÀM VIỆC TRỤC L (6-12 )TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tháo dỡ đèn + vệ sinh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 2 | vệ sinh ốp gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 3 | Công tháo dỡ tranh điện tử, lắp dựng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 9w/b | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Dây đèn led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | md |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,821 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,026 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,28 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | m2 |
| 14 | khuôn đơn gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,28 | md |
| 15 | Công lau chùi hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 16 | Công tháo dỡ đèn + vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 9w/b | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led panel KT 300x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,007 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,317 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,4 | m |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,266 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,832 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 292,784 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,779 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,939 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,939 | m3 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,39 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,39 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,779 | m2 |
| 39 | Trần Nhôm austrong KT600x600 mm phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,018 | m2 |
| 40 | Nhân công lắp dựng trần nhôm phòng Wc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,018 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,146 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,584 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,817 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,267 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,146 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,817 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 309,094 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa đi nhôm việt pháp kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,696 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 50 | Phụ kiện khóa cửa Dmn thay thế ( 08 bộ khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 336 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,688 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,238 | m2 |
| 61 | Kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,37 | 1m2 |
| 62 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,752 | kg |
| 63 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,56 | md |
| 64 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 65 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 66 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,84 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,392 | m2 |
| 69 | Tấm ngăn compact dày 12 mm kèm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,008 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt led KT 300x300 ; 36w/1b | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 76 | Máng gen nhựa 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hút Mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Chếch PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | cái |
| 82 | Cút ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 83 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 84 | T-PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 85 | Ván khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 87 | T- thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 90 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 91 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 92 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 95 | T-PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 96 | T-PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Công thu D34-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 98 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 100 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 101 | Lavabo wc chung loại âm bàn + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc chung) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Vòi lavabo wc chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng vệ sinh chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 104 | vòi xịt xí wc chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả+ dây cấp( wc chung) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | van khóa D20 sau xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 114 | Công dọn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 115 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 116 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 118 | dán màng cao su non chống thấm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 120 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van gạt D20 cho xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Van gạt D20 bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,064 | m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 129 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,464 | m2 |
| 131 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van gạt D20 cho xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 136 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 137 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt wc riêng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lavabo wc riêng + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi Lavabo Wc riêng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Van gạt D20 bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt móc giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,115 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lavabo wc riêng + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi Lavabo Wc riêng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen wc riêng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt móc giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 166 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van gạt D20 cho xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Van gạt D20 bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 173 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 174 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 176 | dán màng cao su non chống thấm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m2 |
| 178 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van gạt D20 cho xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 183 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Van gạt D20 bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 186 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van gạt D20 cho xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Van gạt D20 bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | công vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| B | PHÒNG CHUYÊN VIÊN TẦNG 1 + HÀNH LANG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,182 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,182 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,824 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,604 | m2 |
| 5 | Công dọn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,406 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,581 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 194,187 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,9 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,9 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,62 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,62 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trần thạch cao phằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,25 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,25 | m2 |
| 20 | Tô vẽ viền đèn trọn gói bao gồm (vật liệu sơn + công tô vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 21 | Công dọn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 24 | Bóng đèn âm trần 9w/1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Dây đèn led âm trần trangg trí bổ xug cho đèn hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | md |
| 26 | công tháo, lắp lại đèn trần sảnh tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 27 | Cút Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 28 | Chếch Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | T-pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Ống Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Cút Pvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 32 | Chếch Pvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống Pvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,952 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên vận thăng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,952 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,553 | m3 |
| 37 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,846 | m3 |
| 38 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,548 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,936 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,789 | 10m2 |
| 41 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,406 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,571 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 44 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 45 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,64 | tấn |
| 46 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,952 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,952 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.264288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.667.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 7 | Vận thăng | ≤3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi