Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129582-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thành uỷ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220129403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:45:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,088,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.264288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.667.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Thành uỷ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước trụ sở Thành ủy Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thành uỷ Lào Cai , địa chỉ: 268 đường Hoàng Liên , P. Kim Tân, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn KTXD Tây Bắc Á. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai.


- Bên mời thầu: Thành uỷ Lào Cai , địa chỉ: 268 đường Hoàng Liên , P. Kim Tân, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3830 876./ Fax: (0214) 3830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG LÀM VIỆC TRỤC L (6-12 )TẦNG 2
1Công tháo dỡ đèn + vệ sinh trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
2vệ sinh ốp gỗ chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
3Công tháo dỡ tranh điện tử, lắp dựng lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
4Lắp đặt đèn Led 9w/bTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24bộ
5Dây đèn led hắt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25md
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,68m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,68m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,821m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,026m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,28m
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,296m2
12Tháo dỡ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
13Gia công lắp dựng cửa gỗ lim nam phiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,296m2
14khuôn đơn gỗ lim nam phiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,28md
15Công lau chùi hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3công
16Công tháo dỡ đèn + vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
17Lắp đặt đèn Led 9w/bTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
18Lắp đặt đèn Led panel KT 300x1200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,007m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,317m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,4m
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049tấn
25Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
26Tháo dỡ chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
27Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
28Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
29Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,52m3
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,266m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,832m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V292,784m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,779m2
34Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,939m3
35Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,939m3
36Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,39m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,391m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,779m2
39Trần Nhôm austrong KT600x600 mm phòng vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,018m2
40Nhân công lắp dựng trần nhôm phòng WcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,018m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,146m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,584m2
43Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,817m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,267m2
45Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,146m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,817m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V309,094m2
48Lắp đặt cửa đi nhôm việt pháp kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,696m2
49Lắp đặt cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,36m2
50Phụ kiện khóa cửa Dmn thay thế ( 08 bộ khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,84m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,84m2
53Gia công hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336tấn
54Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V336kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,24m2
56Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147tấn
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
59Sơn sắt thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,688kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,238m2
61Kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,371m2
62Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,752kg
63Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,56md
64Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
65Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
66Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
67Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,84m cấu kiện
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,392m2
69Tấm ngăn compact dày 12 mm kèm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,008m2
70Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
72Lắp đặt led KT 300x300 ; 36w/1bTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
76Máng gen nhựa 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
77Lắp đặt hộp Phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
78Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
79Lắp đặt quạt hút MùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
80Chếch PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
81Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65cái
82Cút ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45cái
83Ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7100m
84T-PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
85Ván khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
86Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
87T- thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
88Kép thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
90Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
91Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
92Cút PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
93Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
95T-PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
96T-PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
97Công thu D34-90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
98Ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
99Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,95100m
100Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,95100m
101Lavabo wc chung loại âm bàn + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc chung)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
102Vòi lavabo wc chungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt phòng vệ sinh chungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
104vòi xịt xí wc chungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả+ dây cấp( wc chung)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
106Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
107van khóa D20 sau xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
109Lắp đặt móc giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
111Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
112Thanh treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
113Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
114Công dọn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
115Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
116Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
118dán màng cao su non chống thấm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
120Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
121Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
122Lắp đặt van gạt D20 cho xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
123Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
124Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
125Van gạt D20 bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
126công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,064m2
128Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4m2
129Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4m2
130Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,464m2
131Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
132Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Lắp đặt van gạt D20 cho xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
134Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
135Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
136công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
137Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
138Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
139Lắp đặt xí bệt wc riêngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
140Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
141Lavabo wc riêng + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
142Lắp đặt vòi Lavabo Wc riêngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
143Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
144Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
145Van gạt D20 bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
147Lắp đặt móc giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
148Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
149Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
150Thanh treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
151công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
152Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
153Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,115bộ
154Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
155Lavabo wc riêng + dây cấp + ống thải chữ P (phòng wc riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
156Lắp đặt vòi Lavabo Wc riêngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
157Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen wc riêngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
158Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
159Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
160Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
161Lắp đặt móc giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
162Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
163Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
164Thanh treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
165công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
166Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
167Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
168Lắp đặt van gạt D20 cho xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
169Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
170Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
171Van gạt D20 bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
172công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
173Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
174Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
175Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
176dán màng cao su non chống thấm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
177Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m2
178Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
179Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
180Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
181Lắp đặt van gạt D20 cho xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
182Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
183Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
184Van gạt D20 bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
185công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công
186Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
187Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
188Lắp đặt dây cấp chậu rửa + ống thải chữ PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
189Lắp đặt van gạt D20 cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
190Lắp đặt van gạt D20 cho xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
191Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
192Dây cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
193Van gạt D20 bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
194công vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
B PHÒNG CHUYÊN VIÊN TẦNG 1 + HÀNH LANG NHÀ TRỤ SỞ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,182m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,182m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,824m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,604m2
5Công dọn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135,406m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,581m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,2m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,2m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V194,187m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,9m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,72m2
13Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,9m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,62m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,62m2
16Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,25m2
17Lắp đặt trần thạch cao phằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,25m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,25m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,25m2
20Tô vẽ viền đèn trọn gói bao gồm (vật liệu sơn + công tô vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3công
21Công dọn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3công
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
24Bóng đèn âm trần 9w/1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28bộ
25Dây đèn led âm trần trangg trí bổ xug cho đèn hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36md
26công tháo, lắp lại đèn trần sảnh tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3công
27Cút Pvc D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
28Chếch Pvc D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
29T-pvc D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
30Ống Pvc D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5100m
31Cút Pvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
32Chếch Pvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
33Ống Pvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m
34Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,952m3
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên vận thăngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,952m3
36Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,553m3
37Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,846m3
38Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,548m3
39Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,936tấn
40Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,78910m2
41Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,40610m2
42Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,57110m2
43Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071tấn
44Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113tấn
45Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,64tấn
46Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,952m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,952m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.264288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 761.667.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn BTXM ≥150L2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
5 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
6 Máy hàn điện ≥23Kw2
7 Vận thăng ≤3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->