Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, dụng cụ cho đề tài: Nghiên cứu bào chế và đánh giá tác dụng điều trị vết thương, vết bỏng của gel chứa nano berberin (clorid)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867364-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, dụng cụ cho đề tài: Nghiên cứu bào chế và đánh giá tác dụng điều trị vết thương, vết bỏng của gel chứa nano berberin (clorid)
Số hiệu KHLCNT 20200861792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 15:16:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,017,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Berberin chuẩn 200 mg Bột tinh thể màu vàng, hàm lượng chuẩn > 85%. Xuất xứ: Việt Nam
2 Berberin (nguyên liệu dược dụng) 3 kg Bột tinh thể màu vàng, hàm lượng berberin > 90%. Xuất xứ: Trung Quốc
3 DDAB (didodecyldimethyl amonium bromide) 30 g Loại dược dụng, bột tinh thể màu trắng, độ tinh khiết 98%. Xuất xứ: Mỹ
4 PLGA (acid poly lactic-co-glycolic) PEG (polyethylen glycol) 2 g Loại lactide:glycolide 50:50 dược dụng, bột tinh thể màu trắng. Xuất xứ: Mỹ
5 Chitosan 200 g Loại dược dụng, bột tinh thể màu trắng, độ nhớt 20-300 mPa.s. Xuất xứ: Mỹ
6 Dichloromethan 40 lit Chất lỏng, trong suốt, dễ bay hơi, độ tinh khiết 99,5%, bảo quản lọ thủy tinh kín. Xuất xứ: Mỹ
7 Methanol (HPLC) 130 lit Không
8 Ethyl acetat 15 kg Chất lỏng, trong suốt, dễ bay hơi, độ tinh khiết 99,5%, bảo quản lọ thủy tinh kín. Xuất xứ: Mỹ
9 Acetonitrile (HPLC) 85 lit Dùng cho HPLC, độ tinh khiết 99,0%. Xuất xứ: Mỹ
10 Methanol 60 lit Tinh khiết hóa học, độ tinh khiết 98,6%. Xuất xứ: Trung Quốc
11 PLGA (acid poly lactic-co-glycolic) 50 g Loại 2A 50:50 dược dụng. Xuất xứ: Mỹ
12 Caster oil 3 lít Loại dược dụng, dạng lỏng, trong, đóng trong bao bì kín. Xuất xứ: Mỹ
13 Poloxamer 407 5 kg Loại dược dụng, bột màu trắng, bảo quản bao bì kín, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ 35. Xuất xứ: Mỹ
14 Poloxamer 188 5 kg Loại dược dụng, bột màu trắng, bảo quản bao bì kín, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ 35. Xuất xứ: Mỹ
15 Compritol 5 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Mỹ
16 Precirol 5 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Mỹ
17 Phospholidon 5 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Mỹ
18 Lecithin 5 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Mỹ
19 Glyceryl monostearat 3 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
20 Alcol cetylic 2 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
21 Alcol stearic 2 kg Loại dược dụng, mỡ màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
22 NaCMC (natricarboxy methyl cellulose) 4 kg Bột tinh thể màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
23 HPC (hydroxypropyl cellulose) 4 kg Bột tinh thể màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
24 Cremophor RH40 3 lít Loại dược dụng, chất lỏng trong suốt, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
25 Carbopol 5 kg Bột tinh thể màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Hàn Quốc
26 Labrasol 3 kg Loại dược dụng, dạng lỏng, trong, đóng bao bì kín. Xuất xứ: Pháp
27 Tween 80 3 kg Loại dược dụng, dạng lỏng, màu vàng hoặc trắng ngà hoặc vàng nâu, đóng bao bì kín. Xuất xứ: Trung Quốc
28 Span 80 3 kg Loại dược dụng, dạng lỏng, màu vàng hoặc trắng ngà hoặc vàng nâu, đóng bao bì kín. Xuất xứ: Trung Quốc
29 Labrafil M1944CS 2 lít Loại dược dụng, chất lỏng trong suốt, đóng bao bì kín, tránh ánh sáng. Xuất xứ: Pháp
30 Labrafil 2125CS 2 lit Loại dược dụng, chất lỏng trong suốt, đóng bao bì kín, tránh ánh sáng. Xuất xứ: Pháp
31 Polyvinyl alcol 5 kg Loại dược dụng, bột màu trắng hoặc trắng hơi vàng hoặc hạt màu đục mờ, độ nhớt 55 mPa.s, chỉ số ester không vượt quá 280. Xuất xứ: Mỹ
32 Propylen glycol 5 kg Loại dược dụng, chất lỏng trong suốt, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Singapore
33 Triethanolamin 1 lít Loại dược dụng, chất lỏng trong suốt, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Trung Quốc
34 Glycerin 3 lít Loại dược dụng, tiêu chuẩn Việt Nam V. Xuất xứ: Việt Nam
35 Nước cất 2 lần 850 lít Loại dược dụng, tiêu chuẩn Việt Nam V. Xuất xứ: Việt Nam
36 Glycerol 3 kg Loại dược dụng, tiêu chuẩn Việt Nam V. Xuất xứ: Việt Nam
37 Carbomer 5 kg Bột tinh thể màu trắng, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Hàn Quốc
38 HPMC (hydroxypropyl methyl cellulose) 5 kg Bột tinh thể màu vàng nhạt, tiêu chuẩn Dược điển Mỹ. Xuất xứ: Singapore
39 NaOH (natri hydroxyd) 16 kg Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
40 Na2HPO4 (dinatri hydro phosphat) 12 kg Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
41 K2HPO4 (dikali hydro phosphat) 12 kg Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
42 Màng lọc 0,45 mcm 600 cái Loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
43 Giấy lọc 600 cái Loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
44 Acid sulfuric 2 lit Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
45 Acid acetic 4 lit Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
46 Acid nitric 4 lit Chất lỏng không màu, loại dược dụng. Xuất xứ: Trung Quốc
47 Cột C18 (250x4,6mm; 5mcm) 3 cái Loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
48 Bảo vệ cột (4,6mm; 5mcm) 3 cái Loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
49 Màng siêu lọc 300 cái Lỗ lọc có kích thước 10kDa, loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
50 Màng lọc bảo vệ cột 20 cái Kích thước lỗ lọc 0,22 mcm, loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
51 Cột lọc nano dyafiltration 10 cái Kích thước lỗ lọc 50 kDa, tổng diện tích bề mặt 28cm2, áp suất tối đa 2 bar. Xuất xứ: Mỹ
52 Phụ kiện cột lọc (gồm hệ thống giá đỡ, dây dẫn và điều chỉnh tốc độ dòng cho cột lọc) 5 bộ Loại dùng cho HPLC. Xuất xứ: Mỹ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->