Gói thầu: Cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách và dịch vụ chiếu sáng đô thị tại 03 tuyến đường: Đường trục giao thông nối KCN Đình Vũ với KCN Nam Đình Vũ; đường gom KCN Tràng Duệ và đường trục chính Tây Nam KCN Đình Vũ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách và dịch vụ chiếu sáng đô thị tại 03 tuyến đường: Đường trục giao thông nối KCN Đình Vũ với KCN Nam Đình Vũ; đường gom KCN Tràng Duệ và đường trục chính Tây Nam KCN Đình Vũ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:42:00 đến ngày 2022-01-21 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng ≥ 70% giá của gói thầu đang xét, cụ thể là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; chăm sóc cây xanh, thảm cỏ; cung ứng dịch vụ chiếu sáng đường giao thông đô thị hoặc hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, hạng mục cây xanh thảm cỏ. hạng mục chiếu sáng đường giao thông đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sưquản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục cây xanh, thảm cỏ hoặc công trình xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp, điện tự động công nghiệp, hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách và dịch vụ chiếu sáng đô thị tại 03 tuyến đường: Đường trục giao thông nối KCN Đình Vũ với KCN Nam Đình Vũ; đường gom KCN Tràng Duệ và đường trục chính Tây Nam KCN Đình Vũ năm 2022 Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu liên quan đến thiết bị kê khai tại Mẫu số 11C Chương IV thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê gồm: + Hóa đơn mua bán thiết bị (kèm theo hợp đồng mua bán nếu có) hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoặc tài liệu khác tương đương; + Hợp đồng thuê thiết bị (nếu đi thuê); + Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT trong trường hợp đại diện theo pháp luật của ngân hàng ủy quyền cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền; trường hợp tại điều lệ ngân hàng hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong bước thương thảo hợp đồng để chứng minh về doanh thu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp. Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3569475, Fax: 0225.3569475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225. 3842614; Fax: 0225. 3842021. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng, số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225. 3842614; Fax: 0225. 3842021. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Tuần đường | km/năm | 1,271 | |
| 2 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Đếm xe bằng thủ công (1 tháng /lần) | 1 lần/trạm | 12 | |
| 3 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Kiểm tra định kỳ, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (14 lần/năm) | 1km/1 lần | 17,794 | |
| 4 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Trực bão lũ | 40km/năm | 0,0318 | |
| 5 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 1,271 | |
| 6 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 25,42 | |
| 7 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Bạt lề đường bằng thủ công | 100m dài | 12,71 | |
| 8 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Bạt lề đường bằng máy | 100m dài | 12,71 | |
| 9 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Cắt cỏ bằng máy (2 tháng/lần) | km/1lần | 7,626 | |
| 10 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 tháng/lần) | km/1lần | 7,626 | |
| 11 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (3 lần/tháng) | lần/km | 45,756 | |
| 12 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Tuần đường | km/năm | 2,904 | |
| 13 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Kiểm tra định kỳ, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (14 lần/năm) | 1km/1 lần | 40,656 | |
| 14 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Trực bão lũ | 40km/ năm | 0,073 | |
| 15 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 2,904 | |
| 16 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 25,53 | |
| 17 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Bạt lề đường bằng thủ công | 100m dài | 17,02 | |
| 18 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Cắt cỏ bằng máy (2 tháng/lần) | km/1 lần | 13,818 | |
| 19 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 tháng/lần) | km/1lần | 13,818 | |
| 20 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (4 lần/tháng) | lần/km | 139,392 | |
| 21 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Tuần đường | km/năm | 5,18 | |
| 22 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Đếm xe bằng thủ công (1 tháng /lần) | 1 lần/ trạm | 12 | |
| 23 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Kiểm tra định kỳ, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (14 lần/năm) | 1km/1 lần | 72,52 | |
| 24 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Trực bão lũ | 40lm/năm | 0,13 | |
| 25 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 5,18 | |
| 26 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Vệ sinh mặt đường, vỉa hè bằng thủ công (4 lần/tháng) | lần/km | 248,64 | |
| 27 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (2 lần/tháng) | 100 m2/lần | 1.195,2 | |
| 28 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 298,8 | |
| 29 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Xén lề cỏ nhung (1 tháng/lần) | 100 m2/lần | 152,52 | |
| 30 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Làm cỏ tạp (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 298,8 | |
| 31 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 298,8 | |
| 32 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ nhung | Bón phân thảm cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 298,8 | |
| 33 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì hàng rào, đường viền | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh cây hàng rào bằng xe bồn (2 lần/tháng) | 100 m2/lần | 96,77 | |
| 34 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì hàng rào, đường viền | Duy trì hàng viền | 100m2 /năm | 4,03 | |
| 35 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì cây cảnh trổ hoa, tạo hình | Tưới nước bằng xe bồn (2lần/tháng) | 100 cây/lần | 37,44 | |
| 36 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì cây cảnh trổ hoa, tạo hình | Duy trì cây cảnh trổ hoa (cây hoa giấy) | 100 cây/năm | 0,52 | |
| 37 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì cây cảnh trổ hoa, tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây dâm bụt và cau trắng) | 100 cây/năm | 1,04 | |
| 38 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (2 lần/tháng) | 100 m2/lần | 2.648,88 | |
| 39 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 662,22 | |
| 40 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng/lần) | 100 m/lần | 348,48 | |
| 41 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Làm cỏ tạp (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 662,22 | |
| 42 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 662,22 | |
| 43 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 662,22 | |
| 44 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì cây bóng mát (nhánh G1: 105 cây; nhánh G2: 131 cây) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 1 cây/năm | 236 | |
| 45 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì cây dải phân cách giữa phần đường gom hiện trạng và phần mở rộng | Duy trì cây | 1 cây/năm | 133 | |
| 46 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (3 lần/tháng) | 100 m2/lần | 5.490,55 | |
| 47 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 915,09 | |
| 48 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng/lần) | 100m/lần | 1.243,2 | |
| 49 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Làm cỏ tạp (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 915,09 | |
| 50 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 915,09 | |
| 51 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: duy trì thảm cỏ dải phân cách | Bón phân thảm cỏ (2 tháng/lần) | 100 m2/lần | 915,09 | |
| 52 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: Duy trì cây cảnh tạo hình (cây dâm bụt, cây tùng tháp và cây ngâu xén) | Tưới nước bằng xe bồn (4 lần/tháng) | 100 cây/lần | 343,68 | |
| 53 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: Duy trì cây cảnh tạo hình (cây dâm bụt, cây tùng tháp và cây ngâu xén) | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 7,16 | |
| 54 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: Duy trì cây bóng mát (Cây phượng, cây sấu) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 1 cây/năm | 1.265 | |
| 55 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: trồng bổ sung cây (dải phân cách cứng) | Trồng bổ sung cây kích thước bầu (0,4*0,4)cm (5m/1cây dọc theo dải phân cách cứng) | cây | 1.036 | |
| 56 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: trồng bổ sung cây bóng mát | Trồng bổ sung cây bóng mát (5% số cây) kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 60 | |
| 57 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách: vận chuyển cây | Vận chuyển cây bằng cơ giới | cây | 60 | |
| 58 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | 1 trạm/ngày | 365 | |
| 59 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | 1 trạm/ngày | 365 | |
| 60 | Duy trì chất lượng lưới đèn | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn (4 lần/năm) | 1 km/1 lần kiểm tra | 5,08 | |
| 61 | Quản lý vận hành duy trì trạm biến áp | Quản lý vận hành duy trì trạm biến áp | trạm/năm | 1 | |
| 62 | Thí nghiệm trạm biến áp | Thí nghiệm trạm biến áp | trạm/năm | 1 | |
| 63 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | 1 trạm/ ngày | 365 | |
| 64 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | 1 trạm/ ngày | 365 | |
| 65 | Duy trì chất lượng lưới đèn | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn (4 lần/năm) | 1 km/1 lần kiểm tra | 9,76 | |
| 66 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | 1 trạm/ ngày | 730 | |
| 67 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | 1 trạm/ ngày | 730 | |
| 68 | Duy trì chất lượng lưới đèn | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn (4 lần/năm) | 1 km/1 lần kiểm tra | 20,72 | |
| 69 | Quản lý vận hành duy trì trạm biến áp | Quản lý vận hành duy trì trạm biến áp | trạm/năm | 2 | |
| 70 | Thí nghiệm trạm biến áp | Thí nghiệm trạm biến áp | trạm/năm | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng ≥ 70% giá của gói thầu đang xét, cụ thể là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; chăm sóc cây xanh, thảm cỏ; cung ứng dịch vụ chiếu sáng đường giao thông đô thị hoặc hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, hạng mục cây xanh thảm cỏ. hạng mục chiếu sáng đường giao thông đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sưquản lý chung | 1 | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục cây xanh, thảm cỏ hoặc công trình xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 2 | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý, chăm sóc cây xanh vỉa hè, dải phân cách | 2 | Chuyên ngành xây dựng cầu, đường, nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp, điện tự động công nghiệp, hệ thống điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi