Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128224-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:50:00 đến ngày 2022-01-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,019,907,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.451.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Thạnh Tân 1
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đạt Hưng Phát; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Nam Việt;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 1) - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,508100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V302,738100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,344m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,344m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,638tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,821100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,568m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,895100m3
11Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
12Ván khuôn thép đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,338m3
B KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 1) - PHẦN THÂN
1Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
2Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
3Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,668m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,118100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,614tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,009m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,878tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
15Bê tông xà dầm sàn tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,254m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,999100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,724100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,317tấn
20Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,031m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,573100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,754tấn
24Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,96m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
28Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,839m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,355tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
32Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,099m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,994100m2
34Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,826m3
35Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,144m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
39Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,165100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,648m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,945m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
45Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,075m2
46Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,37m2
47Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,443m2
48Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,517m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,041m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,205m3
51Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,319m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V713,266m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,391m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,02m2
56Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,88m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
58Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384,224m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,23m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V440,04m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,3m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V161,76m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,98m
65Chỉ âm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V185,8m
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,996m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V562,201m2
68Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V713,266m2
69Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V229,408m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V878,094m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V791,609m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.591,36m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,14m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V712,118m2
75Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,52m2
76Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
77Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,871m2
78Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V55,013m2
79Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V87,96m2
80Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V142,973m2
81Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
82Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,0161m2
83Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
84Gia công lan can Inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
85Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,495m2
86Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,104100m2
89Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
90Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V263,97M2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
96Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
97Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
98Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
102Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
103Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
104Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
105Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
106Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 45A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt RCB-1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
115Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
116Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
117Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
118Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
119Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
120Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
121Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt kim thu sét, R = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
125Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
126Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
127Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
130Thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
131Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
133Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
134Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
135Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
152Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
165Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3081m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
183Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,325m2
185Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
188Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 2) - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,091100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V190,419100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V19,07m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,07m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,177tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,581m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074100m3
11Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
12Ván khuôn thép đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
15Bê tông đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298m3
D KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 2) - PHẦN THÂN
1Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
2Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
3Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
5Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,659tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,707m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,821tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
15Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,148tấn
20Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,097m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,807100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,013tấn
24Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,979m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
28Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,287m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m2
34Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
35Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,264m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m3
39Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,893m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
44Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
45Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,75m2
46Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,704m2
47Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,338m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,506m3
50Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,336m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,652m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251,911m2
54Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,92m2
55Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
56Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,02m2
57Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,23m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,116m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,238m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,238m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,68m
63Chỉ âm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
64Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,686m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V392,256m2
66Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V431,652m2
67Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V248,476m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V556m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V640,732m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V987,652m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,94m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,45m2
73Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V31,323m2
74Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
75Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,803m2
76Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
77Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,211m2
78Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
79Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,124100m2
82Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
83Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V137,15M2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
90Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
91Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
102Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V895m
105Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
106Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
107Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
108Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
109Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
110Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
111Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
112Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,408100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
10Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
22Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
26Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
29Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
34Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
37Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
39Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
40Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,37m2
43Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,229m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,425m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,05m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V57,37m2
50Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,229m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,599m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
56Chỉ âm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
57Tole phẳng dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V69,147100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m3
3Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,936100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V22gốc
G SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC
1Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,95100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,768tấn
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,36m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,402m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,1m2
8Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,991100m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V171,096m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,071m3
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
16Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V691,4m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,31m2
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
25Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,065m2
26Gia công cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
27Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5041m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
30Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
32Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
34Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
35Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
39Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
42Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
43Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
49Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
H CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,028m3
3Tháo dỡ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V266,809m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V961,947m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m3
6Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,236100m
7Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,335m3
8Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,335m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,679m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328100m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,647m3
19Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
20Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,301m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,645m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V967,301m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,756m2
28Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V31,236m2
29Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,236m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6m
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,926m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,096m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V810,851m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,82m2
36Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V64,4mét
37Lắp dựng cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V28,592m2
38Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,7831m2
39Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1,117m2
40Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ RubiMô tả kỹ thuật theo chương V6,611m2
41Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m2
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
43Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
44Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
64Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,466m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,304m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,568m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V39,466m2
72Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V28,304m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
74Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,786m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,144m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
80Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
84Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
85Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,134m2
86Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,894m2
87Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6141m2
89Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4,134m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
99Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
100Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
101Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
102Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
I NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
4Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
8Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
12Bát nhôm bắt ống vào tường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt máng xối tole dày 5.0 demMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,944m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
19Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,447m3
22Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,3031m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7641m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
26Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
27Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
29Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
30Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
38Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,891m3
41Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8321m2
J CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,856m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,029m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,029m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,27m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V100,27m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,279m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V182,345m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V111,747m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V184,474m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V114,856m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,474m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,856m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
16Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,155m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,296m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,67m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
21Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
22Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V9,343m2
23Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
24Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,918m2
25Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
27Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7141m2
29Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bát nhôm bắt ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
37Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
42Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
52Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
53Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
54Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V248,832m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,356tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,086m2
5Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0861m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,488100m2
9Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,191m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,191m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,81m2
12Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V202,81m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,101m3
19Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V295,781m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V256,638m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V298,271m2
23Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V256,638m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,271m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,638m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
27Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,427m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,98m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
32Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451m2
33Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V11,232m2
34Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,232m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Bát nhôm bắt ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
40Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
41Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
42Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
43Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
44Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
45Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
46Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
47Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
57Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
58Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
59Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V311,984m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m2
4Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,642m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,642m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V271,26m2
7Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V271,26m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,919m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V369,274m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V248,554m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V372,394m2
17Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V248,554m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,394m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,554m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
21Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,821m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,673m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
25Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V109,64m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,641m2
28Lắp dựng cửa (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
40Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
41Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
46Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
47Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
48Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V155,992m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
7Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,106m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,106m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,34m2
10Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V137,34m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V228,259m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V124,428m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V232,419m2
17Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V124,428m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,419m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,428m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
21Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,487m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
25Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,82m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,821m2
28Lắp dựng cửa (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
40Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
41Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
42Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
44Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
45Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
46Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
47Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
48Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,96m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,212m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V289,179m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V251,793m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,1m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V289,179m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V251,793m2
10Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V92,212m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,1m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,391m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,893m2
14Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,618100m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,703m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,12m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,601m2
19Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,015m2
21Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,0151m2
22Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,791m2
23Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m2
24Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
25Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
26Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
27Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
41Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
42Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
43Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Két nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.451.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).52
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định.1
2 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định1
3 Máy đào - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
4 Máy ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 05T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
6 Ô tô tự đổ - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->