Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:50:00 đến ngày 2022-01-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,019,907,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.451.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Thạnh Tân 1 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị, Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 1) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,508 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,738 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,344 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,568 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m3 |
| B | KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 1) - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,009 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm sàn tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,254 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,031 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,099 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,144 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 45 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | m2 |
| 46 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,443 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,517 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,041 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,319 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,266 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,391 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,02 | m2 |
| 56 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,88 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 58 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,224 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,04 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,76 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,98 | m |
| 65 | Chỉ âm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8 | m |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,996 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,201 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,266 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,408 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,094 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,609 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,36 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,14 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,118 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 76 | Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 77 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,871 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,013 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,973 | m2 |
| 81 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,016 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 84 | Gia công lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 90 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,97 | M2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt RCB-1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 119 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 121 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, R = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 127 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 131 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 134 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 135 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | 1m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 183 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,325 | m2 |
| 185 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 2) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,419 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,581 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 15 | Bê tông đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
| D | KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 2) - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,097 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,979 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,287 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,893 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 44 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 45 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,338 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,336 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,652 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,911 | m2 |
| 54 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,92 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 56 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,02 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,116 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,238 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,238 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | m |
| 63 | Chỉ âm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,686 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,256 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,652 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,476 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,732 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,652 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,94 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,45 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,323 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,803 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | M2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | KHỐI 16 PHÒNG HỌC (KHỐI 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm sàn lầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 40 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 43 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,229 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,229 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,599 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 56 | Chỉ âm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 57 | Tole phẳng dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,147 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc |
| G | SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,768 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,36 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,402 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,096 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,071 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,4 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,31 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 26 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 32 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 34 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 39 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 42 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,809 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,947 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,236 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 8 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,679 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,647 | m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,301 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,645 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,301 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,756 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,236 | m2 |
| 29 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,236 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,926 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,096 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,851 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 36 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | mét |
| 37 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,592 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,783 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 44 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 64 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,466 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,304 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,466 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,304 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,786 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,144 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 80 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m2 |
| 87 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 12 | Bát nhôm bắt ống vào tường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng xối tole dày 5.0 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,944 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,447 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,303 | 1m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 38 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | m3 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,832 | 1m2 |
| J | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,856 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,279 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,747 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,474 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,856 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,474 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,856 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,296 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,343 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m2 |
| 25 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m2 |
| 27 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bát nhôm bắt ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 54 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,832 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | 1m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,191 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,191 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,81 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,81 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,781 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,638 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,271 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,638 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,271 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,638 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 27 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,427 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,98 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Bát nhôm bắt ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,984 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,26 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,26 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,274 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,554 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,394 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,554 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,394 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,554 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,821 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,673 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 25 | Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,64 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,64 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 48 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,992 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 7 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,34 | m2 |
| 10 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,34 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,259 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,428 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,419 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,428 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,419 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,428 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 25 | Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 48 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,212 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,179 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,793 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,179 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,793 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,212 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,391 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,893 | m2 |
| 14 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,12 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,601 | m2 |
| 19 | Sửa cửa đi (cắt chân cửa + thay ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,015 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,015 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,791 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 43 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Két nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.451.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng Theo qui định | 1 |
| 3 | Máy đào | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 05T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi