Gói thầu: Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281214-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi)
Số hiệu KHLCNT 20211281203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 11:46:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,063,750,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem Chương III. Tiếu chuẩn đánh giá E-HSMT dính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IVtrong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dây dựng hoặc phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan đến thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Là công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,8-1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị loai cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị làm mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị điện 220kV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván cốt pha loại FIM, hoặc thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị khung
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy vạn thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi)
Đường dây 500kV Dốc Sỏi – Pleiku 2
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: Thép các loại, xi măng, thiết bị điện, điều hòa, cáp điện, PCCC, ,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ QLVH
B 1. SAN NỀN
C Phần san nền
1Đào bốc lớp thảo mộcTheo Chương V của E-HSMT5,1641100m3
2Đắp đất khu nhà QLVH và đường vàoTheo Chương V của E-HSMT80,5299100m3
3Mua đất để đắp nềnTheo Chương V của E-HSMT8.052,99m3
4Vận chuyển thảo mộc đi đổ nói qui địnhTheo Chương V của E-HSMT5,1641100m3
D Tái lập mương nước
1Đào đất mương nước để hoàn trả, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,1935100m3
2Đào đất đường ống thoát nước, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,1278100m3
3Đắp đất đường ốngTheo Chương V của E-HSMT0,1476100m3
4Ống cống thoát nước BTLT H10, D400Theo Chương V của E-HSMT36,5đoạn ống
5Nối cống BTLT D400Theo Chương V của E-HSMT36mối nối
E 2. RẢI ĐÁ VÀ HOÀN THIỆN NHÀ QLVH
F Đổ bê tông nền, lạt gạch vỉa hè và sân nhà điều hành
1Bê tông nền đường M300, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT108,47m3
2Bê tông nền sân M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT122m3
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT10,53m3
4Lát gạch con sâuTheo Chương V của E-HSMT85,05m2
G Trồng cây (Đào, trồng và bảo dưỡng)
1Trồng cỏTheo Chương V của E-HSMT3,4556100m2
2Đất trồng cỏTheo Chương V của E-HSMT31,96m3
3Đào hố trồng cây lộc vừng + hoàng namTheo Chương V của E-HSMT26hố
4Trồng cây lộc vừngTheo Chương V của E-HSMT6cây
5Trông cây hoàng namTheo Chương V của E-HSMT20cây
6Đất trồng lộc vừng và hoàng namTheo Chương V của E-HSMT13m3
H 3. PHẦN ĐƯỜNG ĐẤU NỐI
1Đổ bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,197m3
2Rải nilon dày 0.3mmTheo Chương V của E-HSMT0,7424100m2
3Bê tông nền đường M300, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT13,3632m3
I 4. NHÀ XE + KHO KÍN
J Phần móng (11 móng M1 + 7 móng M2)
1Đào đất hố móng đất cấp 2Theo Chương V của E-HSMT3,691100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT3,4595100m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100Theo Chương V của E-HSMT6,43m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của E-HSMT18,16m3
5Đổ bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,912m3
6Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M#250Theo Chương V của E-HSMT7,07m3
7Đổ bê tông ram dốc M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,18m3
8Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT0,0288tấn
9Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT1,1175tấn
10Cốt thép giằng móng D Theo Chương V của E-HSMT0,1726tấn
11Cốt thép giằng móng D Theo Chương V của E-HSMT0,8671tấn
K Phần kết cấu nhà
1Đổ bê tông cột M# 250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT4,46m3
2Đổ bê tông dầm D-1, D-2 M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,13m3
3Đổ bê tông lanh tô +seno M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,76m3
4Đổ bê tông nền M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT26,45m3
5Cốt thép cột C1, C2 - D Theo Chương V của E-HSMT0,1986tấn
6Cốt thép cột D Theo Chương V của E-HSMT0,8054tấn
7Cốt thép dầm D-1, D-2, D Theo Chương V của E-HSMT0,148tấn
8Cốt thép dầm D-1, D-2, D Theo Chương V của E-HSMT0,9915tấn
9Cốt thép lanh tô ô cửa + seno, D>10Theo Chương V của E-HSMT0,4001tấn
10Trát cột, dầm khung, lanh tô XM#75Theo Chương V của E-HSMT247,04m2
11Bả ma tít vào cột, dầm khung, lanh tôTheo Chương V của E-HSMT247,04m2
12Quét sơn nước cột, dầm khung, lanh tôTheo Chương V của E-HSMT247,04m2
L Tầng trệt
1Xây tường gạch vữa M75Theo Chương V của E-HSMT28,892m3
2Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT144,46m2
3Trát tường trong nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT192,46m2
4Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT336,92m2
5Quét sơn nước tườngTheo Chương V của E-HSMT336,92m2
6Tôn nền , đầm chặt dầy 0.2mTheo Chương V của E-HSMT38,4m3
7Láng nền sàn XM M75Theo Chương V của E-HSMT190,8m2
8Sản xuất của thép C1 kéo trượt bằng cơTheo Chương V của E-HSMT57,6m2
9Thép hình cửa thép C2 cánh mở ra mở vàoTheo Chương V của E-HSMT107,43kg
10Sản xuất cửa thép C2Theo Chương V của E-HSMT0,1074tấn
11Cửa sổ S1 chớp thép kính trongTheo Chương V của E-HSMT15,6m2
12Cửa sổ S2 khung thépTheo Chương V của E-HSMT8,4m2
13Lắp dựng cửa cuốnTheo Chương V của E-HSMT57,6m2
14Lắp dựng cửa khung sắt C2Theo Chương V của E-HSMT3,84m2
15Lắp cửa S1, S2Theo Chương V của E-HSMT24m2
16Phễu thu D 90Theo Chương V của E-HSMT3Cái
17Cầu chắn rácTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
M Phần mái nhà
1Sản xuất xà gồ thép, máng xốiTheo Chương V của E-HSMT1,0731tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT1,0731tấn
3Lợp mái tônTheo Chương V của E-HSMT1,9642100m2
N 5. CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM
O Tường chắn (TC lối vào trạm 18m + TC khu vực trạm 202.6m = 220.6m)
1Đào hố móng tường chắn, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT5,868100m3
2Đắp đất tường chắnTheo Chương V của E-HSMT2,3756100m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT53,64m3
4Đổ bê tông tường M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT488,68m3
5Cốt thép tường chắn DTheo Chương V của E-HSMT40,6633tấn
P Phần cổng trạm (Cổng chính + cổng phụ) (CK: 3 móng)
1Bê tông trụ cổng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,36m3
2Xây ốp trụ cổng bằng gạch thẻ XM# 75Theo Chương V của E-HSMT4,6988m3
3Trát trụ, mũ trụ vữa XM #75Theo Chương V của E-HSMT39,15m2
4Cốt thép trụ rào D Theo Chương V của E-HSMT0,0092tấn
5Cốt thép trụ rào D Theo Chương V của E-HSMT0,0473tấn
6Bả ma tít vào cộtTheo Chương V của E-HSMT39,15m2
7Quét sơn nước tường cột cổngTheo Chương V của E-HSMT39,15m2
8Thép cửa chính (Cửa trượt)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
9Cung cấp thép để sản xuất cổngTheo Chương V của E-HSMT1.101,13kg
10Sản xuất & gia công cổng sắtTheo Chương V của E-HSMT24,2781m2
11Lắp dựng cửa chínhTheo Chương V của E-HSMT24,278m2
12Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtTheo Chương V của E-HSMT44,0452m2
13Bánh xe - cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT12Bộ
14Con lăn dẫn hướng - cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
15Mô tơ điện 1.5HP - cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
16Bánh xe chịu lực đỡ chân cổng - cổng phụTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
17Bản lề cửa - cổng phụTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
18Bộ tay nắm inox - cổng phụTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
19Chốt cửa + móc khóa - cổng phụTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
Q Trụ rào (Loại 1 = 48 trụ - 3 trụ cổng = 45 trụ & Loại 2 = 30 trụ) + đà giằng
1Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,43m3
2Trát trụ + mũ trụ vữa XM#75 dày 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT156m2
3Bả ma tít trụ ràoTheo Chương V của E-HSMT156m2
4Quét sơn nước trụ ràoTheo Chương V của E-HSMT156m2
5Cốt thép trụ rào loại 1, loại 2, D Theo Chương V của E-HSMT0,2291tấn
6Cốt thép trụ rào loại 1, loại 2, D Theo Chương V của E-HSMT1,1528tấn
R Phần tấm khung rào tường gạch
1Đổ bê tông đà giằng tường M# 250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT6,428m3
2Cốt thép đà giằng D Theo Chương V của E-HSMT0,1833tấn
3Cốt thép đà giằng D Theo Chương V của E-HSMT0,9749tấn
4Thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,027tấn
5Lắp dựng thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,027tấn
6Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19 XM# 75 dày 20cm + xây gạch chèn chân tườngTheo Chương V của E-HSMT30,07m3
7Trát tường rào vữa XM #75Theo Chương V của E-HSMT419,4m2
8Bả ma tít tường gạchTheo Chương V của E-HSMT419,4m2
9Quét sơn nước trụ ràoTheo Chương V của E-HSMT419,4m2
10Trát gờ chỉTheo Chương V của E-HSMT492m
S Phần chống sắt
1Sản xuất tấm chống sắtTheo Chương V của E-HSMT345,54m2
2Thép hình sản xuất lưới thép bảo vệTheo Chương V của E-HSMT6,3637tấn
3Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtTheo Chương V của E-HSMT254,548m2
4Lắp dựng tấm chống sắt + lưới thép bảo vệTheo Chương V của E-HSMT345,54m2
T Bảng tên Nhà QLVH
1Đào hố móng bảng tên, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0254100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT0,0166100m3
3Đổ bê tông lót móng bảng tên M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,268m3
4Đổ bê tông móng bảng tên M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,612m3
5Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,0052tấn
6Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,0336tấn
7Xây tường bảng tên nhà QLVH, vữa M75Theo Chương V của E-HSMT0,9708m3
8Trát bảng tên vữa M75Theo Chương V của E-HSMT6,5508m2
9Bả ma tít tường gạch (mặt trong - không ốp gạch)Theo Chương V của E-HSMT2,7144m2
10Quét sơn bảng tênTheo Chương V của E-HSMT2,7144m2
11Ốp đá granit bảng tên nhà QLVHTheo Chương V của E-HSMT3,85m2
12Tên và bảng hiệuTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
U 6. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT3,5609100m
2Ống uPVC D90Theo Chương V của E-HSMT0,282100m
3Ống uPVC D34Theo Chương V của E-HSMT0,138100m
4Co ống uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT16cái
5Tê D114Theo Chương V của E-HSMT6cái
6Tê rút D114-90Theo Chương V của E-HSMT6cái
7Tê D90Theo Chương V của E-HSMT9cái
8Tê rút D90-34Theo Chương V của E-HSMT3cái
9Co rút D90-34Theo Chương V của E-HSMT9cái
10Bồn cầuTheo Chương V của E-HSMT6bộ
11Vòi xịtTheo Chương V của E-HSMT6cái
12Bồn rữaTheo Chương V của E-HSMT6bộ
13Bồn tiểu namTheo Chương V của E-HSMT6bộ
14Vòi - vòi senTheo Chương V của E-HSMT6bộ
15Phễu thu sàn D90Theo Chương V của E-HSMT12cái
16Chậu rửa chénTheo Chương V của E-HSMT1bộ
V Phần thoát nước mưa
1Phễu thu sàn D114Theo Chương V của E-HSMT20cái
2Ống uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT1,3465100m
3Co 90 D114Theo Chương V của E-HSMT20cái
W Phần cấp nước
1Ống uPVC D34Theo Chương V của E-HSMT1,98100m
2Ống uPVC D27Theo Chương V của E-HSMT0,531100m
3Ống uPVC D21Theo Chương V của E-HSMT1,423100m
4Van khóa D21Theo Chương V của E-HSMT4cái
5Van khóa D27Theo Chương V của E-HSMT12cái
6Van khóa D34Theo Chương V của E-HSMT8cái
7Co 90 D34Theo Chương V của E-HSMT13cái
8Tê D34Theo Chương V của E-HSMT2cái
9Co rút D34-21Theo Chương V của E-HSMT2cái
10Tê rút D34-21Theo Chương V của E-HSMT1cái
11Co 90 D27Theo Chương V của E-HSMT17cái
12Tê ống D27Theo Chương V của E-HSMT10cái
13Co rút D27-21Theo Chương V của E-HSMT10cái
14Tê rút D27-21Theo Chương V của E-HSMT14cái
15Co răng ngoài D21Theo Chương V của E-HSMT28cái
16Vòi nướcTheo Chương V của E-HSMT3bộ
17Bồn nước 2m3Theo Chương V của E-HSMT1cái
18Bồn nước 2m3Theo Chương V của E-HSMT1cái
19Máy bơm 1HPTheo Chương V của E-HSMT1cái
20Phao cơTheo Chương V của E-HSMT1cái
X Đường ống thoát nước nhà QLVH
1Ống HDPE D200Theo Chương V của E-HSMT0,959100m
2Ống HDPE D300Theo Chương V của E-HSMT0,368100m
Y Hố ga thu nước (SL: 08 hố)
1Đào đất hố thu nước, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,6108100m3
2Đắp đất hố thu nướcTheo Chương V của E-HSMT0,5033100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT1,152m3
4Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,2m3
5Xây tường thành hố ga vữa M75Theo Chương V của E-HSMT6,624m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT36,8m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT22,08m2
8Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,48m3
9Đổ bê tông giằng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,768m3
10Lắp dựng nắp đanTheo Chương V của E-HSMT16cấu kiện
11Cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,0602tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Theo Chương V của E-HSMT0,0057tấn
13Thép hình mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,181tấn
14Lắp đặt thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,181tấn
Z 7. BỂ TỰ HOẠI
AA Bể tự hoại (SL: 01 bể)
1Đào đất bể tự hoại, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,5298100m3
2Lấp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT0,2976100m3
3Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,3m3
4Bê tông M #250 đá 1x2 bản đáy bểTheo Chương V của E-HSMT2,124m3
5Đổ bê tông dầm bể M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,354m3
6Đổ bê tông đan đậy, đan lọc M#250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT1,078m3
7Xây tường gạch đinh dày 200, vữa M75Theo Chương V của E-HSMT8,658m3
8Trát tường, chèn ống vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT62,524m2
9Láng đáy hố thu vữa XM # 100Theo Chương V của E-HSMT9,44m2
10Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT21cái
11Bộ lọcTheo Chương V của E-HSMT1T.bộ
12Cốt thép bể DTheo Chương V của E-HSMT0,2407tấn
13Cốt thép bể DTheo Chương V của E-HSMT0,0449tấn
14Thép hình mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,1991tấn
15Lắp đặt thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,1991tấn
AB 8. NHÀ ĂN VÀ NGHỈ CA
AC Phần móng (07 móng M1 + 14 móng M2)
1Đào đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT4,9967100m3
2Lấp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT4,7206100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,39m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của E-HSMT28,07m3
5Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,05m3
6Đổ bê tông dầm móng M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,13m3
7Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT0,0171tấn
8Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT1,4974tấn
9Cốt thép dầm móng DM1, 2,3 - D Theo Chương V của E-HSMT0,1552tấn
10Cốt thép dầm móng DM1, 2,3 - D Theo Chương V của E-HSMT1,1861tấn
11Xây tường 20cm chèn gạch đặc dưới dầm móng vữa M75Theo Chương V của E-HSMT8,436m3
AD Phần kết cấu nhà
1Đổ bê tông cột M#250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT4,28m3
2Đổ bê tông dầm D1, 2, 3 M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT7,74m3
3Đổ bê tông đà giằng, ô văng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT6,68m3
4Đổ bê tông lanh tô M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,66m3
5Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT15,64m3
6Cốt thép sàn mái + rìa sàn trệt DTheo Chương V của E-HSMT2,2043tấn
7Cốt thép dầm giằng, ô văng DTheo Chương V của E-HSMT0,4673tấn
8Cốt thép dầm giằng, ô văng DTheo Chương V của E-HSMT0,3763tấn
9Cốt thép dầm D1, D2, D3, D Theo Chương V của E-HSMT0,1473tấn
10Cốt thép dầm D1, D2, D3, D Theo Chương V của E-HSMT1,1161tấn
11Cốt thép lanh tô cửa DTheo Chương V của E-HSMT0,0757tấn
12Cốt thép lanh tô cửa D>10Theo Chương V của E-HSMT0,2165tấn
13Cốt thép cột D Theo Chương V của E-HSMT0,0952tấn
14Cốt thép cột D Theo Chương V của E-HSMT0,904tấn
15Trát dầm, sàn, lanh tô, khung xi măng M75Theo Chương V của E-HSMT436,22m2
16Bả ma tít vào dầm, sàn, lanh tô, khungTheo Chương V của E-HSMT436,22m2
17Quét sơn nước dầm, sàn, lanh tô, khungTheo Chương V của E-HSMT436,22m2
AE Tầng trệt
1Tôn nền nhàTheo Chương V của E-HSMT70,875m3
2Lát nền gạch Granit 50 x 50 XM# 75Theo Chương V của E-HSMT128,79m2
3Lát nền phòng vệ sinh XM# 75Theo Chương V của E-HSMT19,95m2
4Ốp gạch men phòng vệ sinh XM# 75Theo Chương V của E-HSMT62,89m2
5Ốp chân tường gạch men XM# 75Theo Chương V của E-HSMT8,69m2
6Làm trần thạch caoTheo Chương V của E-HSMT119,7m2
7Xây tường gạch vữa M75Theo Chương V của E-HSMT68,48m3
8Trát tường ngoài nhà XM# 75 dày 1.5Theo Chương V của E-HSMT194,65m2
9Trát tường trong nhà XM# 75 dày 1.5Theo Chương V của E-HSMT348,46m2
10Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT543,11m2
11Quét sơn nước tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT194,65m2
12Quét sơn nước tường trong nhà, má cửaTheo Chương V của E-HSMT348,46m2
13Sản xuất cửa đi vỏ nhựa lõi thépTheo Chương V của E-HSMT21,99m2
14Sản xuất cửa sổ vỏ nhựa lõi thépTheo Chương V của E-HSMT37,62m2
15Vách cửa nhômTheo Chương V của E-HSMT7,11m2
16Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo Chương V của E-HSMT66,72m2
17Ốp gạch đá xung quanh nhàTheo Chương V của E-HSMT61,125m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT228m
19Lát đá hoa cương mặt bếpTheo Chương V của E-HSMT6,18m2
20Làm tủ bếpTheo Chương V của E-HSMT9,45md
AF Bậc tam cấp phía trước (Trục 2,3 và trục 5,6)
1Đổ bê tông lót bật đi đá 4x6, M#150Theo Chương V của E-HSMT0,4736m3
2Xây gạch bậc đi vữa M75Theo Chương V của E-HSMT0,8505m3
3Lát bậc thang Granit XM# 75Theo Chương V của E-HSMT6,93m2
AG Bồn hoa (Trục 1 đến 2, trục 3 đến 5, trục 6 đến 7)
1Bê tông đá 4x6, M150 đỡ tường bồn hoaTheo Chương V của E-HSMT0,42m3
2Xây tường bồn hoa cao 400, vữa M75Theo Chương V của E-HSMT0,56m3
3Trát tường bồn hoaTheo Chương V của E-HSMT11,2m2
4Bả ma tít vào tường bồn hoaTheo Chương V của E-HSMT11,2m2
5Quét sơn bồn hoaTheo Chương V của E-HSMT11,2m2
AH Tầng mái
1Quét sika chống thấm tầng máiTheo Chương V của E-HSMT84m2
2Vữa lót xi măng M100 dày 25mmTheo Chương V của E-HSMT84m2
3Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT1,0068tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT1,0068tấn
5Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước bạc thanh đà nẹpTheo Chương V của E-HSMT38,75m2
6Lợp mái tôn 0.5mmTheo Chương V của E-HSMT1,3145100m2
7Xây tường gạch ống 8 x 8 x 19 XM# 75 d 10 xung quanh máiTheo Chương V của E-HSMT0,945m3
8Xây tường gạch đầu hồi máiTheo Chương V của E-HSMT11,55m3
9Trát tường ngoài nhà XM# 75 dày 1.5Theo Chương V của E-HSMT115,5m2
10Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT115,5m2
11Quét sơn nước tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT115,5m2
AI 9. NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
AJ Phần móng (SL: 08 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT6,4077100m3
2Lấp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT5,1811100m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100Theo Chương V của E-HSMT17,86m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của E-HSMT104,8m3
5Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT1,0784tấn
6Cốt thép móng D Theo Chương V của E-HSMT3,0994tấn
7Cốt thép móng D > 18Theo Chương V của E-HSMT5,5074tấn
8Đổ bê tông lót tường đá 4x6, M#100Theo Chương V của E-HSMT1,96m3
9Xây tường gạch trên dầm móng xung quanh nhà vữa M75Theo Chương V của E-HSMT3,84m3
AK Phần kết cấu nhà
1Đổ bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT16,64m3
2Đổ bê tông dầm DM1, 1a, 2, 3 M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,08m3
3Đổ bê tông dầm D1, 1a, 2, 3, 4, 5 M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT20,21m3
4Đổ bê tông sàn M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT80,09m3
5Đổ bê tông lanh tô M#250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT16,3m3
6Cốt thép sàn DTheo Chương V của E-HSMT5,7902tấn
7Cốt thép đà giằng, ô văng DTheo Chương V của E-HSMT0,5055tấn
8Cốt thép đà giằng, ô văng DTheo Chương V của E-HSMT0,3946tấn
9Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D D Theo Chương V của E-HSMT0,9778tấn
10Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D, D Theo Chương V của E-HSMT3,6952tấn
11Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D, D > 18Theo Chương V của E-HSMT6,334tấn
12Cốt thép lanh tô DTheo Chương V của E-HSMT0,8909tấn
13Trát dầm, sàn, lanh tô, khung xi măng M75Theo Chương V của E-HSMT1.226,8m2
14Bả ma tít vào dầm, sàn, lanh tô, khungTheo Chương V của E-HSMT1.226,8m2
15Quét sơn nước dầm, sàn, lanh tô, khungTheo Chương V của E-HSMT1.226,8m2
16Cốt thép nắp lỗ thông tầng DTheo Chương V của E-HSMT0,0003tấn
17Thép hình mạ kẽm nắp lỗ thông tầng máiTheo Chương V của E-HSMT0,0432tấn
18Lắp đặt thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0432tấn
19Thang leoTheo Chương V của E-HSMT0,0311tấn
20Lắp dựng thang leoTheo Chương V của E-HSMT0,0311tấn
AL Hoàn thiện tầng 1
1Tôn nền , đầm chặtTheo Chương V của E-HSMT64,3125m3
2Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75Theo Chương V của E-HSMT152,47m2
3Lát nền phòng vệ sinh XM# 75Theo Chương V của E-HSMT19,95m2
4Ốp gạch men phòng vệ sinh XM# 75Theo Chương V của E-HSMT90,12m2
5Ốp chân tường gạch men XM# 75Theo Chương V của E-HSMT9,29m2
6Làm trần thạch caoTheo Chương V của E-HSMT174,16m2
7Xây tường gạch vữa M75Theo Chương V của E-HSMT80,439m3
8Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT144,45m2
9Trát tường trong nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT591,5m2
10Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT735,95m2
11Quét sơn nước tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT144,45m2
12Quét sơn nước tường trong nhà, má cửaTheo Chương V của E-HSMT591,5m2
13Ốp đá chân tường xung quanh nhàTheo Chương V của E-HSMT73,5m2
14Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT2,64m2
15Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT76,26m2
16Lắp dựng cửa sổ và cửa điTheo Chương V của E-HSMT78,9m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT386,1m
18Thép hình mái đón cổng chính nhà điều hànhTheo Chương V của E-HSMT0,1695tấn
19Bulong nở M18x200Theo Chương V của E-HSMT20bộ
20Lắp đặt mái đón cổng chính nhà điều hànhTheo Chương V của E-HSMT0,1695tấn
AM Bậc tam cấp phía trước, phía sau ( 3 v.trí - Trục 3,4 + 5,6 + 4,5 )
1Xây tường bậc đi vữa M75Theo Chương V của E-HSMT1,2758m3
2Lát bậc thang Granit XM# 75Theo Chương V của E-HSMT8,82m2
AN Hoàn thiện tầng 2
1Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75Theo Chương V của E-HSMT144,37m2
2Lát nền phòng vệ sinh XM#75Theo Chương V của E-HSMT19,95m2
3Ốp gạch men phòng vệ sinh XM#75Theo Chương V của E-HSMT90,12m2
4Ốp chân tường gạch men XM#75Theo Chương V của E-HSMT11,28m2
5Làm trần thạch caoTheo Chương V của E-HSMT174,16m2
6Xây tường gạch vữa M75Theo Chương V của E-HSMT63,278m3
7Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT165,06m2
8Trát tường trong nhà, má cửa vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT945,78m2
9Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT1.110,84m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT165,06m2
11Quét sơn nước tường trong nhà, má cửaTheo Chương V của E-HSMT945,78m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT386,1m
13Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT2,64m2
14Cửa đi (cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT93,32m2
15Lắp dựng cửa sổ và cửa điTheo Chương V của E-HSMT95,96m2
AO Hoàn thiện tầng 3
1Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75Theo Chương V của E-HSMT50,26m2
2Làm trần thạch caoTheo Chương V của E-HSMT59,85m2
3Xây tường gạch vữa M75Theo Chương V của E-HSMT2,966m3
4Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75Theo Chương V của E-HSMT89,2m2
5Trát tường trong nhà, má cửa vữa XM#75Theo Chương V của E-HSMT154m2
6Bả ma tít vào tườngTheo Chương V của E-HSMT243,2m2
7Quét sơn nước tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT89,2m2
8Quét sơn nước tường trong nhà, má cửaTheo Chương V của E-HSMT154m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT130,2m
10Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT3,3m2
11Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép)Theo Chương V của E-HSMT29m2
12Lắp dựng cửa sổ và cửa điTheo Chương V của E-HSMT32,3m2
AP Tầng mái
1Quét sika chống thấm tầng máiTheo Chương V của E-HSMT183,75m2
2Vữa lót xi măng M100Theo Chương V của E-HSMT183,75m2
3Lợp gạch chống nóng chữ u xếp sát nhauTheo Chương V của E-HSMT183,75m2
AQ Cầu thang
1Đổ bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,94m3
2Đổ bê tông dầm cầu thang M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,34m3
3Lát gạch granit cầu thangTheo Chương V của E-HSMT21,772m2
4Tay vịn cầu thangTheo Chương V của E-HSMT16,64m
5Trát cầu thangTheo Chương V của E-HSMT21,772m2
6Bả ma tít vào cầu thangTheo Chương V của E-HSMT21,772m2
7Quét sơn nước cầu thangTheo Chương V của E-HSMT21,772m2
8Cốt thép cầu thang DTheo Chương V của E-HSMT0,0811tấn
9Cốt thép cầu thang DTheo Chương V của E-HSMT0,5495tấn
AR 10. MÓNG CỘT BTLT CHỐNG SÉT
AS Móng cột BTLT
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,4322100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của E-HSMT0,4061100m3
3Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,578m3
4Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,812m3
5Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,0214tấn
6Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,1108tấn
7Lắp dựng cột BTLT 14mTheo Chương V của E-HSMT2cột
AT MỤC 2. PHẦN ĐIỆN NHÀ QLVH (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
AU 1. VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG
AV Bảng điện điều khiển, bao gồm :
- 01 MCCB 150A
- 15 MCCB 20A
- Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt
1Bảng điện điều khiển, bao gồm:
- 01 MCCB 40A
- 08 MCCB 20A
220V-40A3Bảng
AW Bảng điện điều khiển, bao gồm:
- 01 MCCB 40A
- 06 MCCB 20A
1Bảng điện điều khiển, bao gồm:
- 01 MCCB 40A
- 04 MCCB 20A
220V-40A1Bảng
2Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 02 MCCB 20A220V-40A3Bảng
3Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 01 MCCB 20A220V-20A3Bảng
4Bộ đèn LED 2 bóng 1,2m-(2x28W), bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt220V-2x28W42Bộ
5Bộ đèn LED 1 bóng 1,2m-1x28W220V-1x28W20Bộ
6Bộ đèn đĩa sát trần bóng LED 220V-1x28W, chống bụi220V-1x28W36Bộ
7Bộ đèn pha LED (1x150W) kèm: - Trụ đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m - Cần đèn lắp trên trụ - Phụ liện đấu nối, lắp đặt.220V-1x150W9Bộ
8Bộ đèn pha LED (2x150W) kèm: - Trụ đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m - Cần đèn lắp trên trụ - Phụ liện đấu nối, lắp đặt.220V-2x150W3Bộ
9Bộ đèn pha LED (1x150W) kèm: - Giá đỡ lắp trên tường, phụ liện đấu nối, lắp đặt.220V-1x150W1Bộ
10Bộ đèn tròn LED (1x28W) lắp đặt ngoài trụ cổng, kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt220V-1x28W3Bộ
11Ổ cắm điện 16A (loại âm tường), loại 3 chấu, nối đất PE220V-16A49Bộ
12Ổ cắm điện 16A (loại âm tường)220V-16A24Bộ
13Công tắc điện (loại âm tường)220V-10A109Bộ
14Quạt trần và bộ điều khiển quạt / Dimer (loại âm tường), kèm phụ kiện220V-100W2Bộ
15Cáp lực hạ áp Cu/PVC2x35mm250m
16Cáp lực hạ áp Cu/PVC2x6mm2265m
17Cáp lực hạ áp Cu/PVC2x2,5mm21.390m
18Cáp lực hạ áp Cu/PVC2x1,5mm21.775m
19Ống nhựa cách điện Ø32 để luồn dây điệnTheo Chương V của E-HSMT1.380m
20Măng sông ống nhựa Ø32Theo Chương V của E-HSMT100cái
21Co T và co 90o ống nhựa Ø32Theo Chương V của E-HSMT470cái
22Hộp điện âm tườngTheo Chương V của E-HSMT46hộp
23Hộp đấu dây âm tườngTheo Chương V của E-HSMT42hộp
24Băng keo cách điệnTheo Chương V của E-HSMT47Cuộn
AX 2. THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục)220V-2HP12Bộ
2Máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục)220V-1,5HP3Bộ
3Quạt thông gió220V-50W22Bộ
AY 3. VẬT TƯ THIẾT BỊ THÔNG MẠNG
1Tủ đựng switch và modemLoại treo tường1Tủ
2LAN switch 04 cổngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Hộp cắm cáp mạng âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
4Cáp mạng CAT6-RJ45Theo Chương V của E-HSMT85m
5Ống nhựa cách điện Ø32 để luồng cápTheo Chương V của E-HSMT45m
6Co T và co 90o ống nhựa Ø32Theo Chương V của E-HSMT10cái
AZ 4. VTTB NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bằng thép mạ đồngD16; L=5m6Kim
2Kim thu sét bằng thép mạ đồngD16; L=3m2Kim
3Cọc nối đất bằng thép mạ đồngD16; L=2,5m7Cọc
4Dây nối đấtC95140m
5Dây nối đấtC5045m
6Mối hàn hóa nhiệt cho dây C95Theo Chương V của E-HSMT15mối
7Mối hàn hóa nhiệt cho dây C50Theo Chương V của E-HSMT18mối
8Ống nhựa cách điện Ø32 để luồng cápTheo Chương V của E-HSMT70m
9Co T và co 90o ống nhựa Ø32Theo Chương V của E-HSMT20cái
10Đầu coss bằng đồng cho dây C50Theo Chương V của E-HSMT12cái
11Bulông, đai ốc, vòng đệmM1212cái
12Cung cấp Cột BTLT 14mBTLT 14m2Cột
BA MỤC 3. PHẦN PCCC NHÀ QLVH (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
BB 1. THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)220VAC/24VDC-In 24 Zones, out 08 zones1Bộ
BC 2. VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN PCCC
1Bộ accu khô12VDC-16AH2Bình
2Máy xạc bình ac qui220VAC/24DC1Bộ
3Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).4kg/bình2Bình
4Bình bột ABC xe đẩy, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).24kg/xe2Bình
5Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).5kg/bình25Bình
6Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 592324kg/bình2Bình
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, loại ngòi trời, (NFPA 72)24VDC-5A6Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, loại ngòi trời, (NFPA 72)24VDC6Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, loại ngòi trời, (NFPA 72)24VDC - 80dB/m6Cái
10Đầu dò tích hợp dò nhiệt và khói loại trong nhà, (NFPA 72)24VDC32Cái
11Ống nhựa chuyên dùng luồn dây, chống cháy, loại có thể uốn góc; JIS C 8305D=20mm390mét
12Ống nhựa chuyên dùng luồn dây, chống cháy, loại có thể uốn góc; JIS C 8305D=90mm100mét
13Hộp nhựa nối dây ngầm tườngTheo Chương V của E-HSMT60Cái
14Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, dây tín hiệu, chống cháy có giáp chống nhiễu; IEC 502; IEC 332-123; TCVN 59352x1,5mm2800mét
15Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, dây tín hiệu, chống cháy có giáp chống nhiễu; IEC 502; IEC 332-123; TCVN 59352x2,5mm2400mét
16Mặt nạ phòng độcTheo Chương V của E-HSMT2Cái
17Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m)Loại tải trọng tối thiểu 100kg1Cái
18Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
19Bảng sơ đồ chữa cháyBảng mica 1.2m x2.0m1Cái
20Đèn thoát hiểm (Exit)220VAC+06VDC-5W19Bộ
21Khối đấu nối dây trong tủ100x2.5mm21
22Các loại co, cút PVCD271
23Ốc cố định dây cáp ra vào tủ; số cáp; tên cápTheo Chương V của E-HSMT1
24Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT1
BD 3. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT PCCC
1Đầu cốt đồng C10 làm dây tiếp đấtC107Cái
2Dây đồng tiếp địa tiếp địaDây đồng C1050m
3Cọc thép mạ đồng tiếp địaCọc thép D14x3m mạ đồng7Cọc
4Kẹp C ép nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của khu nhàC10-C147Cái
5Bù lon, đai ốc vòng đệmM14-407Cái
6Bù lon, đai ốc vòng đệmM6-2020Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem Chương III. Tiếu chuẩn đánh giá E-HSMT dính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IVtrong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Là kỹ sư chuyên ngành dây dựng hoặc phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan đến thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 Là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
6 Công nhân kỹ thuât 40 Là công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tự đổ tải trọng 10-15 tấn4
2 Máy đào đất dung tích gàu 0,8-1,2m32
3 Máy ủi Công suất 110CV1
4 Máy lu tải trọng >10 tấn1
5 Máy đầm cóc loại cầm tay2
6 Máy trộn loại 250 lít3
7 Máy dùi loai cầm tay2
8 Máy đầm bàn làm mặt bằng1
9 Máy hàn điện 220kV1
10 Ván cốt pha loại FIM, hoặc thép m2500
11 Dàn giáo khung200
12 Máy vạn thăng Tải trọng > 300kg1
13 Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->