Gói thầu: Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:46:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,063,750,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem Chương III. Tiếu chuẩn đánh giá E-HSMT dính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IVtrong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dây dựng hoặc phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan đến thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,8-1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | loai cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện 220kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván cốt pha loại FIM, hoặc thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | khung |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy vạn thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 34: Xây dựng Nhà quản lý vận hành (Ba Tơ – Quảng Ngãi) Đường dây 500kV Dốc Sỏi – Pleiku 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: Thép các loại, xi măng, thiết bị điện, điều hòa, cáp điện, PCCC, ,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần
Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:
Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện
thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ QLVH | |||
| B | 1. SAN NỀN | |||
| C | Phần san nền | |||
| 1 | Đào bốc lớp thảo mộc | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1641 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất khu nhà QLVH và đường vào | Theo Chương V của E-HSMT | 80,5299 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp nền | Theo Chương V của E-HSMT | 8.052,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thảo mộc đi đổ nói qui định | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1641 | 100m3 |
| D | Tái lập mương nước | |||
| 1 | Đào đất mương nước để hoàn trả, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đường ống thoát nước, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 4 | Ống cống thoát nước BTLT H10, D400 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối cống BTLT D400 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| E | 2. RẢI ĐÁ VÀ HOÀN THIỆN NHÀ QLVH | |||
| F | Đổ bê tông nền, lạt gạch vỉa hè và sân nhà điều hành | |||
| 1 | Bê tông nền đường M300, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,47 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 122 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 4 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 85,05 | m2 |
| G | Trồng cây (Đào, trồng và bảo dưỡng) | |||
| 1 | Trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m2 |
| 2 | Đất trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 31,96 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây lộc vừng + hoàng nam | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | hố |
| 4 | Trồng cây lộc vừng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Trông cây hoàng nam | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 6 | Đất trồng lộc vừng và hoàng nam | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| H | 3. PHẦN ĐƯỜNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 2 | Rải nilon dày 0.3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đường M300, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,3632 | m3 |
| I | 4. NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| J | Phần móng (11 móng M1 + 7 móng M2) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4595 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M#250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ram dốc M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1175 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8671 | tấn |
| K | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông cột M# 250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm D-1, D-2 M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô +seno M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột C1, C2 - D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1986 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm D-1, D-2, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm D-1, D-2, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9915 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô ô cửa + seno, D>10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4001 | tấn |
| 10 | Trát cột, dầm khung, lanh tô XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 247,04 | m2 |
| 11 | Bả ma tít vào cột, dầm khung, lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 247,04 | m2 |
| 12 | Quét sơn nước cột, dầm khung, lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 247,04 | m2 |
| L | Tầng trệt | |||
| 1 | Xây tường gạch vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,892 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 144,46 | m2 |
| 3 | Trát tường trong nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 192,46 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 336,92 | m2 |
| 5 | Quét sơn nước tường | Theo Chương V của E-HSMT | 336,92 | m2 |
| 6 | Tôn nền , đầm chặt dầy 0.2m | Theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất của thép C1 kéo trượt bằng cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 9 | Thép hình cửa thép C2 cánh mở ra mở vào | Theo Chương V của E-HSMT | 107,43 | kg |
| 10 | Sản xuất cửa thép C2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 11 | Cửa sổ S1 chớp thép kính trong | Theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ S2 khung thép | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt C2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 15 | Lắp cửa S1, S2 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 16 | Phễu thu D 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| M | Phần mái nhà | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép, máng xối | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0731 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0731 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9642 | 100m2 |
| N | 5. CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM | |||
| O | Tường chắn (TC lối vào trạm 18m + TC khu vực trạm 202.6m = 220.6m) | |||
| 1 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 5,868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tường chắn | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3756 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 488,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường chắn D | Theo Chương V của E-HSMT | 40,6633 | tấn |
| P | Phần cổng trạm (Cổng chính + cổng phụ) (CK: 3 móng) | |||
| 1 | Bê tông trụ cổng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch thẻ XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,6988 | m3 |
| 3 | Trát trụ, mũ trụ vữa XM #75 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 4 | Cốt thép trụ rào D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ rào D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 6 | Bả ma tít vào cột | Theo Chương V của E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 7 | Quét sơn nước tường cột cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 8 | Thép cửa chính (Cửa trượt) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp thép để sản xuất cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 1.101,13 | kg |
| 10 | Sản xuất & gia công cổng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 24,278 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa chính | Theo Chương V của E-HSMT | 24,278 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Theo Chương V của E-HSMT | 44,0452 | m2 |
| 13 | Bánh xe - cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Con lăn dẫn hướng - cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Mô tơ điện 1.5HP - cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bánh xe chịu lực đỡ chân cổng - cổng phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bản lề cửa - cổng phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ tay nắm inox - cổng phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Chốt cửa + móc khóa - cổng phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Trụ rào (Loại 1 = 48 trụ - 3 trụ cổng = 45 trụ & Loại 2 = 30 trụ) + đà giằng | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 2 | Trát trụ + mũ trụ vữa XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 3 | Bả ma tít trụ rào | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 4 | Quét sơn nước trụ rào | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 5 | Cốt thép trụ rào loại 1, loại 2, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ rào loại 1, loại 2, D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1528 | tấn |
| R | Phần tấm khung rào tường gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông đà giằng tường M# 250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,428 | m3 |
| 2 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9749 | tấn |
| 4 | Thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19 XM# 75 dày 20cm + xây gạch chèn chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 30,07 | m3 |
| 7 | Trát tường rào vữa XM #75 | Theo Chương V của E-HSMT | 419,4 | m2 |
| 8 | Bả ma tít tường gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 419,4 | m2 |
| 9 | Quét sơn nước trụ rào | Theo Chương V của E-HSMT | 419,4 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 492 | m |
| S | Phần chống sắt | |||
| 1 | Sản xuất tấm chống sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 345,54 | m2 |
| 2 | Thép hình sản xuất lưới thép bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3637 | tấn |
| 3 | Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Theo Chương V của E-HSMT | 254,548 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm chống sắt + lưới thép bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 345,54 | m2 |
| T | Bảng tên Nhà QLVH | |||
| 1 | Đào hố móng bảng tên, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bảng tên M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bảng tên M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 7 | Xây tường bảng tên nhà QLVH, vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9708 | m3 |
| 8 | Trát bảng tên vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,5508 | m2 |
| 9 | Bả ma tít tường gạch (mặt trong - không ốp gạch) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7144 | m2 |
| 10 | Quét sơn bảng tên | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7144 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit bảng tên nhà QLVH | Theo Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 12 | Tên và bảng hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | 6. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5609 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 4 | Co ống uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tê D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê rút D114-90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Tê rút D90-34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Co rút D90-34 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Bồn cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bồn rữa | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bồn tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Vòi - vòi sen | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Chậu rửa chén | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thu sàn D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Ống uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3465 | 100m |
| 3 | Co 90 D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| W | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống uPVC D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,423 | 100m |
| 4 | Van khóa D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van khóa D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Van khóa D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Co 90 D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tê D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Co rút D34-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê rút D34-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Co 90 D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Tê ống D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Co rút D27-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê rút D27-21 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Co răng ngoài D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Vòi nước | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bồn nước 2m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bồn nước 2m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm 1HP | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Phao cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Đường ống thoát nước nhà QLVH | |||
| 1 | Ống HDPE D200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,959 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| Y | Hố ga thu nước (SL: 08 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu nước | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thành hố ga vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 10 | Lắp dựng nắp đan | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Thép hình mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| Z | 7. BỂ TỰ HOẠI | |||
| AA | Bể tự hoại (SL: 01 bể) | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5298 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông M #250 đá 1x2 bản đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm bể M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đan đậy, đan lọc M#250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch đinh dày 200, vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 8 | Trát tường, chèn ống vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,524 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố thu vữa XM # 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Bộ lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 12 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 14 | Thép hình mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| AB | 8. NHÀ ĂN VÀ NGHỈ CA | |||
| AC | Phần móng (07 móng M1 + 14 móng M2) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9967 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,07 | m3 |
| 5 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm móng M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4974 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng DM1, 2,3 - D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng DM1, 2,3 - D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1861 | tấn |
| 11 | Xây tường 20cm chèn gạch đặc dưới dầm móng vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,436 | m3 |
| AD | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông cột M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm D1, 2, 3 M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đà giằng, ô văng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn mái + rìa sàn trệt D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2043 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm giằng, ô văng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm giằng, ô văng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm D1, D2, D3, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm D1, D2, D3, D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1161 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô cửa D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô cửa D>10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 15 | Trát dầm, sàn, lanh tô, khung xi măng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 436,22 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào dầm, sàn, lanh tô, khung | Theo Chương V của E-HSMT | 436,22 | m2 |
| 17 | Quét sơn nước dầm, sàn, lanh tô, khung | Theo Chương V của E-HSMT | 436,22 | m2 |
| AE | Tầng trệt | |||
| 1 | Tôn nền nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 70,875 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch Granit 50 x 50 XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 128,79 | m2 |
| 3 | Lát nền phòng vệ sinh XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 4 | Ốp gạch men phòng vệ sinh XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,89 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch men XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 68,48 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà XM# 75 dày 1.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 194,65 | m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà XM# 75 dày 1.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 348,46 | m2 |
| 10 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 543,11 | m2 |
| 11 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 194,65 | m2 |
| 12 | Quét sơn nước tường trong nhà, má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 348,46 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi vỏ nhựa lõi thép | Theo Chương V của E-HSMT | 21,99 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ vỏ nhựa lõi thép | Theo Chương V của E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 15 | Vách cửa nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 17 | Ốp gạch đá xung quanh nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 61,125 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 19 | Lát đá hoa cương mặt bếp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 20 | Làm tủ bếp | Theo Chương V của E-HSMT | 9,45 | md |
| AF | Bậc tam cấp phía trước (Trục 2,3 và trục 5,6) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót bật đi đá 4x6, M#150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4736 | m3 |
| 2 | Xây gạch bậc đi vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8505 | m3 |
| 3 | Lát bậc thang Granit XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| AG | Bồn hoa (Trục 1 đến 2, trục 3 đến 5, trục 6 đến 7) | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M150 đỡ tường bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa cao 400, vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào tường bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 5 | Quét sơn bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| AH | Tầng mái | |||
| 1 | Quét sika chống thấm tầng mái | Theo Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 2 | Vữa lót xi măng M100 dày 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0068 | tấn |
| 5 | Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước bạc thanh đà nẹp | Theo Chương V của E-HSMT | 38,75 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn 0.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3145 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8 x 8 x 19 XM# 75 d 10 xung quanh mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch đầu hồi mái | Theo Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài nhà XM# 75 dày 1.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 10 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 11 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| AI | 9. NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| AJ | Phần móng (SL: 08 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4077 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1811 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 104,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0784 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0994 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5074 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót tường đá 4x6, M#100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch trên dầm móng xung quanh nhà vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| AK | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm DM1, 1a, 2, 3 M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông dầm D1, 1a, 2, 3, 4, 5 M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô M#250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn D | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7902 | tấn |
| 7 | Cốt thép đà giằng, ô văng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5055 | tấn |
| 8 | Cốt thép đà giằng, ô văng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 9 | Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9778 | tấn |
| 10 | Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D, D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6952 | tấn |
| 11 | Cốt thép khung + dầm DM + Dầm D, D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,334 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8909 | tấn |
| 13 | Trát dầm, sàn, lanh tô, khung xi măng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.226,8 | m2 |
| 14 | Bả ma tít vào dầm, sàn, lanh tô, khung | Theo Chương V của E-HSMT | 1.226,8 | m2 |
| 15 | Quét sơn nước dầm, sàn, lanh tô, khung | Theo Chương V của E-HSMT | 1.226,8 | m2 |
| 16 | Cốt thép nắp lỗ thông tầng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 17 | Thép hình mạ kẽm nắp lỗ thông tầng mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 19 | Thang leo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang leo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| AL | Hoàn thiện tầng 1 | |||
| 1 | Tôn nền , đầm chặt | Theo Chương V của E-HSMT | 64,3125 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 3 | Lát nền phòng vệ sinh XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 4 | Ốp gạch men phòng vệ sinh XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch men XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 174,16 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,439 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 144,45 | m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 591,5 | m2 |
| 10 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 735,95 | m2 |
| 11 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 144,45 | m2 |
| 12 | Quét sơn nước tường trong nhà, má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 591,5 | m2 |
| 13 | Ốp đá chân tường xung quanh nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 14 | Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 15 | Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 76,26 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 386,1 | m |
| 18 | Thép hình mái đón cổng chính nhà điều hành | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 19 | Bulong nở M18x200 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt mái đón cổng chính nhà điều hành | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| AM | Bậc tam cấp phía trước, phía sau ( 3 v.trí - Trục 3,4 + 5,6 + 4,5 ) | |||
| 1 | Xây tường bậc đi vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2758 | m3 |
| 2 | Lát bậc thang Granit XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| AN | Hoàn thiện tầng 2 | |||
| 1 | Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 144,37 | m2 |
| 2 | Lát nền phòng vệ sinh XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 3 | Ốp gạch men phòng vệ sinh XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường gạch men XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 174,16 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 63,278 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 165,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà, má cửa vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 945,78 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.110,84 | m2 |
| 10 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 165,06 | m2 |
| 11 | Quét sơn nước tường trong nhà, má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 945,78 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 386,1 | m |
| 13 | Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 14 | Cửa đi (cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 93,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 95,96 | m2 |
| AO | Hoàn thiện tầng 3 | |||
| 1 | Lát nền gạch Granit 60x60 XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,26 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 59,85 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài nhà vữa XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà, má cửa vữa XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 243,2 | m2 |
| 7 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 8 | Quét sơn nước tường trong nhà, má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 130,2 | m |
| 10 | Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 11 | Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| AP | Tầng mái | |||
| 1 | Quét sika chống thấm tầng mái | Theo Chương V của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| 2 | Vữa lót xi măng M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| 3 | Lợp gạch chống nóng chữ u xếp sát nhau | Theo Chương V của E-HSMT | 183,75 | m2 |
| AQ | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm cầu thang M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Lát gạch granit cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 21,772 | m2 |
| 4 | Tay vịn cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 16,64 | m |
| 5 | Trát cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 21,772 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 21,772 | m2 |
| 7 | Quét sơn nước cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 21,772 | m2 |
| 8 | Cốt thép cầu thang D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 9 | Cốt thép cầu thang D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| AR | 10. MÓNG CỘT BTLT CHỐNG SÉT | |||
| AS | Móng cột BTLT | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột BTLT 14m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| AT | MỤC 2. PHẦN ĐIỆN NHÀ QLVH (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| AU | 1. VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AV | Bảng điện điều khiển, bao gồm : - 01 MCCB 150A - 15 MCCB 20A - Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt | |||
| 1 | Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 01 MCCB 40A - 08 MCCB 20A | 220V-40A | 3 | Bảng |
| AW | Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 01 MCCB 40A - 06 MCCB 20A | |||
| 1 | Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 01 MCCB 40A - 04 MCCB 20A | 220V-40A | 1 | Bảng |
| 2 | Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 02 MCCB 20A | 220V-40A | 3 | Bảng |
| 3 | Bảng điện điều khiển, bao gồm: - 01 MCCB 20A | 220V-20A | 3 | Bảng |
| 4 | Bộ đèn LED 2 bóng 1,2m-(2x28W), bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 220V-2x28W | 42 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn LED 1 bóng 1,2m-1x28W | 220V-1x28W | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn đĩa sát trần bóng LED 220V-1x28W, chống bụi | 220V-1x28W | 36 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn pha LED (1x150W) kèm: - Trụ đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m - Cần đèn lắp trên trụ - Phụ liện đấu nối, lắp đặt. | 220V-1x150W | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn pha LED (2x150W) kèm: - Trụ đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m - Cần đèn lắp trên trụ - Phụ liện đấu nối, lắp đặt. | 220V-2x150W | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn pha LED (1x150W) kèm: - Giá đỡ lắp trên tường, phụ liện đấu nối, lắp đặt. | 220V-1x150W | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đèn tròn LED (1x28W) lắp đặt ngoài trụ cổng, kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 220V-1x28W | 3 | Bộ |
| 11 | Ổ cắm điện 16A (loại âm tường), loại 3 chấu, nối đất PE | 220V-16A | 49 | Bộ |
| 12 | Ổ cắm điện 16A (loại âm tường) | 220V-16A | 24 | Bộ |
| 13 | Công tắc điện (loại âm tường) | 220V-10A | 109 | Bộ |
| 14 | Quạt trần và bộ điều khiển quạt / Dimer (loại âm tường), kèm phụ kiện | 220V-100W | 2 | Bộ |
| 15 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 2x35mm2 | 50 | m |
| 16 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 2x6mm2 | 265 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 2x2,5mm2 | 1.390 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 2x1,5mm2 | 1.775 | m |
| 19 | Ống nhựa cách điện Ø32 để luồn dây điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 20 | Măng sông ống nhựa Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Co T và co 90o ống nhựa Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 470 | cái |
| 22 | Hộp điện âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | hộp |
| 23 | Hộp đấu dây âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 24 | Băng keo cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | Cuộn |
| AX | 2. THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục) | 220V-2HP | 12 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục) | 220V-1,5HP | 3 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió | 220V-50W | 22 | Bộ |
| AY | 3. VẬT TƯ THIẾT BỊ THÔNG MẠNG | |||
| 1 | Tủ đựng switch và modem | Loại treo tường | 1 | Tủ |
| 2 | LAN switch 04 cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cắm cáp mạng âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp mạng CAT6-RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Ống nhựa cách điện Ø32 để luồng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Co T và co 90o ống nhựa Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AZ | 4. VTTB NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bằng thép mạ đồng | D16; L=5m | 6 | Kim |
| 2 | Kim thu sét bằng thép mạ đồng | D16; L=3m | 2 | Kim |
| 3 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng | D16; L=2,5m | 7 | Cọc |
| 4 | Dây nối đất | C95 | 140 | m |
| 5 | Dây nối đất | C50 | 45 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây C95 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | mối |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây C50 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | mối |
| 8 | Ống nhựa cách điện Ø32 để luồng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Co T và co 90o ống nhựa Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đầu coss bằng đồng cho dây C50 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bulông, đai ốc, vòng đệm | M12 | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp Cột BTLT 14m | BTLT 14m | 2 | Cột |
| BA | MỤC 3. PHẦN PCCC NHÀ QLVH (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| BB | 1. THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) | 220VAC/24VDC-In 24 Zones, out 08 zones | 1 | Bộ |
| BC | 2. VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN PCCC | |||
| 1 | Bộ accu khô | 12VDC-16AH | 2 | Bình |
| 2 | Máy xạc bình ac qui | 220VAC/24DC | 1 | Bộ |
| 3 | Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | 4kg/bình | 2 | Bình |
| 4 | Bình bột ABC xe đẩy, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | 24kg/xe | 2 | Bình |
| 5 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | 5kg/bình | 25 | Bình |
| 6 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 | 24kg/bình | 2 | Bình |
| 7 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, loại ngòi trời, (NFPA 72) | 24VDC-5A | 6 | Cái |
| 8 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, loại ngòi trời, (NFPA 72) | 24VDC | 6 | Cái |
| 9 | Còi báo động hỏa hoạn, loại ngòi trời, (NFPA 72) | 24VDC - 80dB/m | 6 | Cái |
| 10 | Đầu dò tích hợp dò nhiệt và khói loại trong nhà, (NFPA 72) | 24VDC | 32 | Cái |
| 11 | Ống nhựa chuyên dùng luồn dây, chống cháy, loại có thể uốn góc; JIS C 8305 | D=20mm | 390 | mét |
| 12 | Ống nhựa chuyên dùng luồn dây, chống cháy, loại có thể uốn góc; JIS C 8305 | D=90mm | 100 | mét |
| 13 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 14 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, dây tín hiệu, chống cháy có giáp chống nhiễu; IEC 502; IEC 332-123; TCVN 5935 | 2x1,5mm2 | 800 | mét |
| 15 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, dây tín hiệu, chống cháy có giáp chống nhiễu; IEC 502; IEC 332-123; TCVN 5935 | 2x2,5mm2 | 400 | mét |
| 16 | Mặt nạ phòng độc | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Loại tải trọng tối thiểu 100kg | 1 | Cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bảng sơ đồ chữa cháy | Bảng mica 1.2m x2.0m | 1 | Cái |
| 20 | Đèn thoát hiểm (Exit) | 220VAC+06VDC-5W | 19 | Bộ |
| 21 | Khối đấu nối dây trong tủ | 100x2.5mm2 | 1 | Lô |
| 22 | Các loại co, cút PVC | D27 | 1 | Lô |
| 23 | Ốc cố định dây cáp ra vào tủ; số cáp; tên cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BD | 3. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT PCCC | |||
| 1 | Đầu cốt đồng C10 làm dây tiếp đất | C10 | 7 | Cái |
| 2 | Dây đồng tiếp địa tiếp địa | Dây đồng C10 | 50 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa | Cọc thép D14x3m mạ đồng | 7 | Cọc |
| 4 | Kẹp C ép nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của khu nhà | C10-C14 | 7 | Cái |
| 5 | Bù lon, đai ốc vòng đệm | M14-40 | 7 | Cái |
| 6 | Bù lon, đai ốc vòng đệm | M6-20 | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem Chương III. Tiếu chuẩn đánh giá E-HSMT dính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IVtrong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III hoặc 02 công trình nhà dân dụng cấp IV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dây dựng hoặc phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan đến thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | Là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 40 | Là công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tự đổ | tải trọng 10-15 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào đất | dung tích gàu 0,8-1,2m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu | tải trọng >10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | loại cầm tay | 2 |
| 6 | Máy trộn | loại 250 lít | 3 |
| 7 | Máy dùi | loai cầm tay | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | làm mặt bằng | 1 |
| 9 | Máy hàn | điện 220kV | 1 |
| 10 | Ván cốt pha loại FIM, hoặc thép | m2 | 500 |
| 11 | Dàn giáo | khung | 200 |
| 12 | Máy vạn thăng | Tải trọng > 300kg | 1 |
| 13 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi