Gói thầu: Mua cây, củ giống, nguyên vật liệu, phân bón, vật tư nông nghiệp, hệ thống tưới phục vụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Măng Đen |
| Tên gói thầu | Mua cây, củ giống, nguyên vật liệu, phân bón, vật tư nông nghiệp, hệ thống tưới phục vụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao cho đơn vị tại Quyết định số: 2589/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 11:40:00 đến ngày 2020-09-23 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống dưa lưới | 4.000 | Cây | Hạt giống Haruka: -Tên giống: Haruka KN (hương vị mùa xuân) - Đặc điểm giống dưa lưới: Cây có nhiều rễ quanh bầu. Cây xanh tốt, khỏe mạnh. Mỗi cây có một nhánh chính , 4-5 lá | ||
| 2 | Hạt giống Sâm Dây | 2 | Kg | - Hạt giống chuẩn loại 1 - Đặc điểm: Hạt đều , mẩy, sức sinh trưởng tốt, đề kháng cao | ||
| 3 | Hạt giống Anh Đào | 12 | Kg | - Đặc điểm: hạt giống chất lượng , có sức sinh trưởng tốt, đề kháng cao, cây ra hoa bền đẹp, ít sâu bệnh. | ||
| 4 | Cây ngũ vị tử | 1.100 | Cây | - Cây ươm trong bầu có chiều cao 20-25cm - Đặc điểm: Cây ngũ vị tử ươm trong bầu có thân 1 nhánh , có 3-4 lá , bầu đường kính 12cm, cây cao 20-25cm | ||
| 5 | Cây xạ đen | 1.200 | Cây | - Cây ươm trong bầu có chiều cao 20-25cm - Đặc điểm cây giống: Ươm bầu đường kính bầu 12cm, thân cao 20-25cm, có 6-7 lá ,lá dài 5 - 10cm | ||
| 6 | Lan hồ điệp bầu 3.5 (08 tháng tuổi) | 2.000 | Cây | - Cây giống lan hồ điệp bầu to 3.5; Đường kính bầu: 12 cm - Cây đã ra ngòi 08 tháng, đủ tiêu chuẩn xử lý ra hoa, Cây có: 4-5 lá - Chiều dài lá: 18-25cm; Chiều rộng lá: 5-8cm - Cây có nhiều rễ quanh bầu - Cây xanh tốt, khỏe mạnh | ||
| 7 | Lan Denrro mùa xuân | 300 | Cây | - Cây giống 10 tháng tuổi - Đặc điểm: Thân cây hình trụ dài khoảng 1-4 cm, có màu xanh và xanh ánh vàng. Thân cây có những đốt ngắn đốt dài khoảng từ 1-4 cm, mỗi đốt sẽ có 1 lá | ||
| 8 | Củ giống hoa Tulip | 1.000 | Củ | - Đặc điểm: Củ giống còn nguyên lớp vỏ vàng màu cánh gián bên ngoài. Củ giống phải nguyên vẹn không bị sứt sẹo hay thối mốc | ||
| 9 | Chậu nhựa vành cứng | 200 | Chậu | - Đường kính miệng 30 cm - Chiều cao 30 cm - Độ dày 3 mm. | ||
| 10 | Thùng đóng hoa, giấy bảo quản, phụ kiện | 110 | Bộ | - Kích thước: (20 x 40 x 120) cm - Độ dày: 7 mm. | ||
| 11 | Kẹp bướm dùng để kẹp lan hồ điệp | 4.600 | Cái | - Kẹp bướm màu deli 15 mm. - Chất liệu nhựa | ||
| 12 | Bì nilon (loại PE 10x18cm) | 44 | Kg | - Chất liệu: Nhựa PP - Kích thước: 10 x 18 cm | ||
| 13 | Ti kẽm bọc nhựa | 40 | Kg | - Ti kẽm bọc nhựa dài 1m2. | ||
| 14 | Dung dịch phân bón lá | 12 | Chai | - Nts: 3%, P2O5hh: 3.6%, K2O¬hh: 5.4%, TE (B, Fe, Mn, Zn): 1000ppm, Chitosan: 5%, Chất điều hòa sinh trưởng (NAA, GA3): 0.016%, pHH2O: 5.82, - Tỷ trọng: 1.14. (Hàm lượng rắn 25%) | ||
| 15 | Phân bón chuyên dùng cho Hoa (NPK 14-14-14+TE) | 20 | Kg | - Thành phần: Đạm tổng số (N) 14%; Lân hữu hiệu (P2O5) 14%; Kali hữu hiệu (K2O) 14%; Zn: 100ppm; B: 100ppm | ||
| 16 | Thuốc BVTV chuyên dùng cho Lan | 20 | Chai | - Loại chai 100 ml - Thành phần: Streptomycin 40% w/w + phụ gia | ||
| 17 | Phân bón lá | 50 | Kg | -Phân bón lá của Mỹ NPK 20-20-20 + TE Dinh dưỡng cân bằng - Đặc điểm: Dạng bột dùng để pha với nước phun trực tiếp trên lá - Thành phần: 20%-P2O5 20% -K20%+TE(nguyên tố vi lượng: Co, Bo, cu,Fe,Mn, Zn) | ||
| 18 | Thuốc kích rễ (N3M 100g) | 15 | Chai | - Phân bón lá kích rễ N3M lọ 100g, siêu ra rễ cho cây trồng. - Thành phần : N 11% , P2O5 3%, K2O 2.5%, B 0.02% Cu,Zn,Mn,Fe mỗi loại .....0,2% Phụ gia đặc biệt .....100% | ||
| 19 | Phân chuồng | 6.300 | Kg | Phân chuồng hoai mục: Phân bò - Tác dụng:Cung cấp chất dinh dưỡng khoáng đa lượng (đạm, lân, kali), trung (canxi, magiê, natri silic) và vi lượng (đồng, kẽm, mangan, molipden…) cung cấp cho cây trồng. + Bổ sung chất hữu cơ, tăng chất mùn giúp cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu cho đất + Giúp bộ rễ cây trồng phát triển mạnh + Tăng khả năng chống chịu cho cây trồng trước các điều kiện bất lợi như hạn hán, xói mòn… + Tăng hiệu quả sử dụng phân hóa học | ||
| 20 | Phân trùng quế | 4 | Tấn | - Thành phần phân: + Hàm lượng N,P,K và các khoáng chất Phân trùn chứa một loại hỗn hợp vi sinh có hoạt tính cao, chứa hơn 50% chất mùn, không có mùi hôi như các loại phân gia súc, gia cầm khác nên phù hợp cho việc trồng cây, cải tạo đất... - Tạo môi trường tốt cho vi sinh vật phát triển qua đó cải tạo đất, giúp bộ dễ phát triển, tăng khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng cho cây trồng. - Chứa 2 loại axit Humic và Fulvic giúp giữ nước, cân bằng độ PH của đất, tăng sức đề kháng và khả năng chống chịu sâu bệnh của cây giống. | ||
| 21 | Tro trấu | 460 | Bao | - Tro trấu có chứa các chất chính: Carbonhydrat và kali. Ngoài ra còn có các thành phần: Xenlulô 26-35%, Hemi – Xenlulô 18-22%, Lignin 25-30%, SiO2 20% - Tác dụng:Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây - Bởi tro trấu chứa khí Nito dạng hợp chất cũng như những chất khác: Kali, phopho, canxi, - Tro trấu còn có tác dụng làm tơi xốp đất, kích thích cho những sinh trùng có lợi trông trồng trọt: giun nhờ đó, đất sẽ tơi xốp hơn | ||
| 22 | Phân lân | 3.500 | Kg | - Phân lân: P2O5: 15-17; C3O: 23-34; MgO: 16-20; SIO2: 25-30; các nguyên tố vi lượng: B,Zn,Cu, Co - Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì nhãn mác, bảo đảm chất lượng theo quy định. - Đặc điểm:Không tan trong nước, tan hết trong dịch a xít yếu do rễ cây trồng tiết ra. - Độ ẩm từ 1% trở xuống; phân khô rời. - Kích cỡ: Dạng bột 0,25 mm trở xuống, màu xanh xám. | ||
| 23 | Phân NPK | 1.550 | Kg | - NPK (20-20-15 + TE) Bao 50 kg, - Đặc điểm: Tinh thể rắn, Dạng viên, Không mùi; Màu: xám - Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 20%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; Kẽm (Zn): 50ppm; Bo (B) : 50ppm; Độ ẩm : ≤2,5% | ||
| 24 | Phân U rê | 300 | Kg | Phân Urê: Nitrogen: 46,3% Min, Biuret: 1,0% Max,Moisture: 0,4% Max, Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì, nhãn mác, đảm bảo chất lượng theo quy định - Đặc điểm: Hạt trong hoặc đục, màu trắng hoặc hơi ngà vàng, không có tạp chất bẩn, nhìn thấy được, hòa tan nhanh trong nước. | ||
| 25 | Phân DAP-Avail | 500 | Kg | Phân Bón DAP-Avail. - Thành Phần: . Đạm tổng số (N): 18% . Lân (P2O5): 46% . Maleic Itacconic Compolymer: 40ppm | ||
| 26 | Vôi (Vôi tôi từ đá vôi) | 1.650 | Kg | Vôi bột khô có đóng bì - Vôi còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì, nhãn mác, đảm bảo chất lượng theo quy định - Đặc điểm: Vôi tôi từ đá vôi, dạng bột khô - Thành phần: Canxi hydroxit là một hợp chất hóa học với công thức là Ca(OH)2 | ||
| 27 | Thuốc BVTV | 146 | Chai | - Thành phần: Kasugamycin 2% - Quy cách: 450ml - Hãng sản xuất: Arysta LifeSclence - Công dụng:thuốc đặc trị các bệnh do vi khuẩn gây bệnh thối nhũn, loét trái, đốm lá,đốm sọc trên cây trồng | ||
| 28 | Chế phẩm sinh học | 116 | Kg | - Thành phần: Các chủng nấm Trichoderma: 5×106 bào tử/gam. Hữu cơ: 50%; Độ ẩm | ||
| 29 | Thuốc phòng trừ nấm | 25 | Kg | - Mancozeb………800g/kg; Phụ gia…………200g/kg - Là thuốc trừ nấm bệnh dạng tiếp xúc, phổ tác dụng rộng trên nhiều loại cây trồng, phòng trừ các bệnh: đạo ôn trên lúa, mốc sương trên khoai tây, cà chua, phấn trắng hại nho, rỉ sắt hại cà phê. | ||
| 30 | Thuốc diệt côn trùng | 25 | Kg | - Quy cách: chai 100g, gói 500g - Hoạt chất: Temephos 1% | ||
| 31 | Dinh dưỡng thủy canh | 32 | Bao | Bộ dinh dưỡng (gồm Part A,B) - Quy cách: 200g (Chai 100g Part A & 100g Part B) - Thành phần:Gồm :Nts, P2O5 hh, K2Ohh, Ca, Mg, S, Fe, Mn, B, Cu, Zn, Mo - Đặc điểm: Sản phẩm không chứa Clor, Urea. - Không chứa kim loại nặng: Chì, Thủy ngân, Cadmium, Arsenic. - Dinh dưỡng tối ưu và cân bằng giúp cây sinh trưởng khỏe, chất lượng tươi, ngon. - Sử dụng vi lượng: Fe, Mn, Zn, Cu dạng Chelate EDTA. - Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất rau sạch & an toàn. - Tính năng:Cung cấp các chất dinh dưỡng đa, trung và vi lượng cần thiết cho cây. - Cây khỏe ít sâu bệnh hơn giúp hấp thụ các chất dinh dưỡng hiệu quả hơn. - Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm | ||
| 32 | Cây cắm đỡ béc tưới của israel | 3.000 | Cây | Chất liệu: Nhựa POM Màu sắc: xám Kết nối: nối ống PE 5ly, PE 6ly, đuôi nhựa 6ly Chiều cao: 23cm | ||
| 33 | Hệ thống dây tưới của israel | 3.000 | m | - Đường kính 16 mm; Độ dày: mil : 0,2 mm; Lưu lượng: 2 lít/giờ áp suất hoạt động: 1.2 bar | ||
| 34 | Màng bạt phủ nông nghiệp | 2 | Cuộn | - Màng nông nghiệp PG - Quy cách: 1.0m x 400m. - Độ dày: 30 mic. | ||
| 35 | Lưới đen | 18 | Cuộn | - Kích thước 1,8m x 50 m - Trọng lượng 12,6 kg/cuộn. - Độ cắt ánh sáng: 70%. | ||
| 36 | Lưới mắc cáo | 9 | Cuộn | - Loại 2,5mm, khổ 1mx30 | ||
| 37 | Máy phun thuốc | 2 | Cái | - Máy chạy bằng động cơ | ||
| 38 | Ống dẫn nước tưới Ø 49 | 17 | Cuộn | - Đường kính ống: Ø 49 - Chất liệu: nhựa cứng cao cấp HDPE | ||
| 39 | Ống nhựa Ø 34 | 600 | m | - Ống nhựa PVC hệ inch loại A1, đường kính 34 x 4.000 mm. | ||
| 40 | T giảm Ø49 x Ø34 | 30 | Cái | - T nhựa giảm loại 2A (Dày) | ||
| 41 | Khâu nối Ø 49 | 10 | Cái | - Nhựa loại 2A (Dày) | ||
| 42 | Khâu nối Ø 34 | 50 | Cái | - Nhựa loại 2A (Dày) | ||
| 43 | Van nhựa Ø 34 | 55 | Cái | - Van nhựa Ø 34 | ||
| 44 | Keo dán ống nước (0,5kg/lon) | 10 | Lon | - Loại 0,5kg/lon | ||
| 45 | Lưới B40 (cao 1.8, dày 3 ly) | 1.300 | Kg | - Lưới B40 mạ kẽm dày 3 ly, cao 1.8m | ||
| 46 | Kẽm để đỡ lưới đen (3mm) | 220 | Kg | - Đường kính 3 mm. - Chất liệu kẽm. | ||
| 47 | Máy bơm nước 0,5kw | 3 | Cái | - Panasonic 0.5kw | ||
| 48 | Bồn Inox Sơn hà, loại 2000 lit | 2 | Cái | - Loại 2000 lit | ||
| 49 | Dây điện 1 pha | 300 | m | - Loại dây 1 pha | ||
| 50 | Tấm đanh lót đường đi (KT 40x80x7cm) | 370 | Tấm | - KT 40x80x7cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi