Gói thầu: Gói thầu số 2: Thức ăn và chế phẩm sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH SƠN TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thức ăn và chế phẩm sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 12:25:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5875E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp thức ăn và chế phẩm sinh học 2. Cung cấp Hợp đồng tương tự + Biên bản thành lý/Biên bản nghiệm thu 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.778.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.778.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. - Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên phụ trách giải quyết sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thú y.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH SƠN TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thức ăn và chế phẩm sinh học Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình chăn nuôi gà RiTP cho thịt theo hướng liên kết chuỗi giá trị nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm thịt gà hàng hóa phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu Như phần E-CDNT 15.2; - Thư bảo lãnh dự thầu do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, minh bạch; chất lượng đảm bảo - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất từ 2021 trở lại đây - Bản thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp - Catalogue, hướng dẫn sử dụng; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành... Trong trường hợp catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản dịch thuật sang Tiếng Việt. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu đối với hàng hoá sản xuất trong nước khi giao hàng. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận ủy quyền hoặc thư cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của nhà đầu tư |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy chứng thực đăng ký thuế (bản sao chứng thực) - Bằng cấp của cán bộ tham gia dự án (bản sao) - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng tương tự (Bản sao) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH SƠN TUYÊN QUANG; địa chỉ: Số nhà 389, đường Quốc lộ 2, tổ 02, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 027.382.5.333.
- Chủ đầu tư: Bộ khoa học và công nghệ, địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024) 3943 7056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện pháp luật CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH SƠN TUYÊN QUANG; địa chỉ: Số nhà 389, đường Quốc lộ 2, tổ 02, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 027.382.5.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Starlaw; Số 619 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ khoa học và công nghệ, địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024) 3943 7056 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn cho gà con 0-8 tuần tuổi | 8.846 | Kg | - Độ ẩm max: 13%- Protein thô min: 19%- Xơ thô max: 7%- Canxi min – max: 0,7-1,7%- Ptổng số min-max: 0,6-1,1%- Lysinetổng số min: 1,0%- Methionline + Cystinetổng số min: 0,7%- Năng lượng trao đổi min: 2800 – 2.900 Kcal/kg | ||
| 2 | Thức ăn cho gà dò 7-24 tuần tuổi | 21.083 | Kg | - Độ ẩm max: 13%- Protein thô min: 16%- Xơ thô max: 7%- Canxi min – max: 0,7-1,7%- Ptổng số min-max: 0,6-1,1%- Lysinetổng số min: 0,8%- Methionline + Cystinetổng số min: 0,6%- Năng lượng trao đổi min: 2700 Kcal/kg | ||
| 3 | Thức ăn cho gà sinh sản | 63.200 | Kg | - Độ ẩm max: 13%- Protein thô min: 17%- Xơ thô max: 7%- Canxi min – max: 3,0-4,5%- Ptổng số min-max: 0,5-1,1%- Lysinetổng số min: 0,9%- Methionline + Cystinetổng số min: 0,7%- Năng lượng trao đổi min: 2.700 Kcal/kg | ||
| 4 | Thức ăn cho gà thịt thương phẩm | 20.000 | Kg | - Độ ẩm max: 13%- Protein thô min: 18-21,5%- Xơ thô max: 5-7%- Canxi min – max: 0,5-1,6%- Ptổng số min-max: 0,6-1,1%- Lysinetổng số min: 1,1-1,2%- Methionline + Cystinetổng số min: 0,8-0,9%- Năng lượng trao đổi min: 3,150-3,200 Kcal/kg | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học | 78 | Kg | - Bacillus subtilis (min): 5,8x106 CFU- Saccharomyces cerevisiae (min): 3,7x106 CFU- Streptococcus lactis (min): 4,9x106 CFU- Thiobacillus spp (min): 1,6x106 CFU | ||
| 6 | Vắc xin | 31.200 | Liều | Vắc-xin Gumboro:- Thành phần: mỗi liều vắc-xin có ít nhất 103TCID50 vi rút nhược độc Gumboro- Số lượng: 7.800 liềuVắc-xin ND-IB:- Thành phần: Newcastle disease virus (LaSota strain): ≥106EID50; Infectious bronchitis (IB) virus (H120 Strain): ≥103EID50- Số lượng: 7.800 liềuVắc-xin Cầu trùng:- Thành phần: Vắc-xin có chứa 3 loại kén bào tử cầu trùng, bao gồm: E.tenella (chủng PTMZ), E.maxima (Chủng PMHY) và E.acervulina (Chủng PAHY)- Số lượng: 7.800 liềuVắc-xin cúm gia cầm:- Thành phần: mỗi liều vắc-xin có chứa ít nhất 50PD50AI virus- Số lượng: 7.800 liều | ||
| 7 | Hóa chất sát trùng | 15.600 | Lít | - Thành phần: Chứa hóa chất sát trùng như: P.V.P.lodine; Povidone-iodine; Benzalkonium Chloride- Tiêu diệt các loại mầm bệnh như: Mycoplasma, nấm mốc virus cúm gia cầm, lở mồm long móng, Newcastle, dịch tả, PRRS …- An toàn cho người và vật nuôi- Hiệu quả tác dụng lâu dài trên 24 giờ, không ăn mòn kim loại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5875E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp thức ăn và chế phẩm sinh học 2. Cung cấp Hợp đồng tương tự + Biên bản thành lý/Biên bản nghiệm thu 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.778.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.778.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. - Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên phụ trách giải quyết sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thú y.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân còn thời hạn) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi