Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt nhà vệ sinh khu lưu dung điều trị bênh nhân Covid - 19 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Lắp đặt nhà vệ sinh khu lưu dung điều trị bênh nhân Covid - 19 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 12:21:00 đến ngày 2022-01-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,279,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Lắp đặt nhà vệ sinh khu lưu dung điều trị bênh nhân Covid - 19 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh Công tác Lắp đặt nhà vệ sinh khu lưu dung điều trị bênh nhân Covid - 19 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 406,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 406,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | m3 |
| 4 | Thi công vách Nhựa dầy 1,2cm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 5 | Thi công cửa phong tắm, phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Vòi rửa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mắc áo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển WC Nam, nữ; phòng tắm nam, nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt mang sông nhựa 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ren ngoài inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt nối ren trong đồng 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép inox D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Phễu thoát sàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mang sông ren ngoài D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mang sông ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Bồn đứng 1500L inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Bình nóng lạnh 50L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt (dây cấp + kép thép...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 2 | Tê ghen nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Cút ghen nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 4 | Kẹp ghen 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 5 | Kẹp ghen 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | Cái |
| 6 | Mang sông ghen | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 11 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Đèn led trụ 30W + Đui | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi