Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129699-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211296284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 13:39:00 đến ngày 2022-01-24 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III ((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Trường THCS Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP Xây dựng và thương mại HK Địa chỉ: Phường Mỗ Lao, Q.Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP kiến trúc TPT Địa chỉ: phường Khương Đình, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm từ năm 2018 đến 2020. Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết 30/09/2021. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (scan từ bản gốc, hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM (SL=2 cọc)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,091m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,094100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,035tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,12tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,025tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,025tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V0,177100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V2mối nối
C PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=58 cọc)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V29,725m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V2,502100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,961tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V3,26tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,116tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,714tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,714tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V4,872100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âmTheo chương V0,261100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V58mối nối
11Cọc dẫn ép âmTheo chương V1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépTheo chương V1,569m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V1,569m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Tiếp 4kmTheo chương V1,569m3
D PHẦN MÓNG
1Đào đất đài móng, đất cấp IITheo chương V6,784m3
2Đào dầm móng, đất cấp IITheo chương V3,843m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,956100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,575100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,487100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,487100m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V6,98m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo chương V0,111100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo chương V0,374100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V34,648m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo chương V0,611100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,808100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,607tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,84tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V3,321tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,974m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,145100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,754m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,038100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,872m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,277100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,165tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,203tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,06tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V10,975m3
E PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V1,755m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,158100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,136100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,136100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,75m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,011100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,435m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,045100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,213tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,156tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,607m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,39m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,39m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,25m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V29,278m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,888m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,634m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,031100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V0,058tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V8cái
F PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V14,784m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,196100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,759tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,163tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,127tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V22,813m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,09100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,767100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,686tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,094tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V64,524m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V5,206100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V7,88tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,104m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,456100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,109tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,277tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,871m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,33100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,194tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,869m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,079100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,014tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,241tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,947m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo chương V0,451100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,51tấn
31Gia công xà gồ thépTheo chương V0,664tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,664tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V45,36m2
34Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmTheo chương V1,418100m2
35Tôn úp nócTheo chương V34,5md
G KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V113,844m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,89m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,022m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V7,136m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,486m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V2,038m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,879m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,3100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,657100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V14,812m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,971m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V322,65m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V868,112m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V341,346m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V271,025m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V435,31m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V64,82m
11Căng lưới thép trát tườngTheo chương V282,019m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V342,621m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.915,793m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm của Viglacera hoặc tương đươngTheo chương V319,71m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmTheo chương V350,439m2
16Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmTheo chương V85,29m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V59,471m2
18Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 . Quét 3 lớpTheo chương V53,799m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo chương V85,125m2
20Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo chương V29,379m2
21Khoét lỗ bàn đáTheo chương V12lỗ
22Sản xuất khung Inox lavaboTheo chương V0,085tấn
23Lắp dựng khung Inox lavaboTheo chương V0,085tấn
24Lát đá granite sáng màu dày 18mm mặt bệ các loạiTheo chương V8,791m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V78,836m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V78,836m2
27Chống thấm seno bằng Sikatop 107 Quét 3 lớpTheo chương V92,492m2
28Cửa chống cháy lên máiTheo chương V1cái
29Gia công thang sắt lên máiTheo chương V0,03tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,004m2
31Cửa chống cháy GHCL EI60Theo chương V0,68m2
32Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Theo chương V1cái
33Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,378tấn
34Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Theo chương V21,763m2
35Sản xuất lan can Inox hành langTheo chương V0,727tấn
36Lắp dựng lan can INOXTheo chương V38,726m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V12,426m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V46,728m2
39Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc cầu thang, tam cấpTheo chương V97,2md
40Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo chương V2,658m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75Theo chương V3,87m2
42SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo chương V18,225m2
43SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo chương V21,825m2
44SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo chương V9,72m2
45SX cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo chương V19,44m2
46SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo chương V11,3m2
47Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6,38mmTheo chương V41,965m2
48Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V1,003tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V54,48m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,489m2
51Sản xuất thanh Inox tăng cường vách kínhTheo chương V0,015tấn
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG- ĐIỆN NƯỚC
J PHẦN ĐIỆN
1Đèn LED TUBE bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần cheo thả cách trần 0,8mTheo chương V27bộ
2Đèn chiếu bảng LED TUBE bóng đơn BD 18L TT01 CSBA/18WX1 + cần công son gắn tườngTheo chương V6bộ
3Đèn LED ốp trần D220/18W-220 lắp nổiTheo chương V15bộ
4Đèn Downlight D110/12W, 220V lắp âm trầnTheo chương V24bộ
5Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độTheo chương V12cái
6Móc treo quạt trần D16Theo chương V12cái
7Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo chương V3cái
8Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W; 14,5/m3/h gắn tườngTheo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt)Theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Theo chương V18cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp nổi (đế nổi + mặt)Theo chương V3cái
15Ap tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5kATheo chương V4cái
16Ap tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kATheo chương V3cái
17Ap tô mát 1 pha 1 cực 20A, ICU=6kATheo chương V6cái
18Ap tô mát 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kATheo chương V6cái
19Ap tô mát 3 pha 3 cực 50A, ICU=18kATheo chương V1cái
20Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V3hộp
21Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
22Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V84m
23Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V186m
24Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V378m
25Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V1.708m
26Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo chương V55m
27Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo chương V121m
28Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo chương V246m
29Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V40m
30Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V268m
31Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V812m
32Hộp chia ngả D20Theo chương V38hộp
33Hộp chia ngả D16Theo chương V154hộp
34Hộp đấu nối nhựa kích thước: 110x110x50mm lắp âm tườngTheo chương V9hộp
35Ống chờ UPVC-D60;L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòaTheo chương V0,015100m
K CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10%Theo chương V1,26m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,113100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,126100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V2cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V7cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V74m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V34m
8Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo chương V35m
9Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V134cái
10Kẹp kiểm traTheo chương V2bộ
11Bulông đai ốcTheo chương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V2cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V12cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo chương V12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
5Bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V4cái
6Lắp đặt si phôngTheo chương V4bộ
7Lắp đặt lavabo âm bàn đáTheo chương V8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
9Lắp đặt si phôngTheo chương V8bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
12Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V12cái
13Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo chương V4bộ
14Lắp đặt bồn nước Inox kiểu ngang 3500lTheo chương V1bể
15Lắp đặt van phao điệnTheo chương V1cái
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,18100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,34100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,34100m
7Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,4100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,4100m
9Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo chương V0,53100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,53100m
11Van chặn PPR D50Theo chương V1cái
12Van chặn PPR D25Theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo chương V7cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V27cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V40cái
22Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo chương V1cái
23Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, (NC,M*1,5)Theo chương V1cái
24Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5)Theo chương V2cái
25Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5)Theo chương V1cái
26Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V33cái
27Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V4cái
28Tê đều thép tráng kẽm D15Theo chương V12cái
29Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V1cái
30Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V1cái
31Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V7cái
32Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V1cái
33Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V1cái
34Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V42cái
35Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo chương V1cái
36Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo chương V1cái
37Lắp đặt kép Inox D15Theo chương V44cái
38Măng sông PPR D50Theo chương V5cái
39Măng sông PPR D40Theo chương V1cái
40Măng sông PPR D32Theo chương V9cái
41Măng sông PPR D25Theo chương V10cái
42Măng sông PPR D20Theo chương V14cái
43Măng sông nhựa PPR ren trong D50Theo chương V1cái
44Măng sông nhựa PPR ren trong D25Theo chương V1cái
45Dây nối mềm D15Theo chương V20cái
46Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V25m
47Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V25m
N PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo chương V0,83100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo chương V0,24100m
5Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo chương V22cái
6Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo chương V4cái
7Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo chương V43cái
8Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo chương V30cái
9Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Theo chương V8cái
10Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo chương V2cái
11Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo chương V36cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V20cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo chương V24cái
14Y thu nhựa uPVC D110/42Theo chương V2cái
15Y thu nhựa uPVC D75/42Theo chương V14cái
16Y thu nhựa uPVC D90/75Theo chương V2cái
17Tê thu uPVC D110/110 (NC*1.5)Theo chương V4cái
18Tê thu uPVC D75/75 (NC*1.5)Theo chương V1cái
19Côn nhựa uPVC D110/42Theo chương V2cái
20Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V3cái
21Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V3cái
22Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V4cái
23Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V10cái
24Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V14cái
25Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V5cái
26Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V21cái
27Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V6cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo chương V0,54100m
2Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo chương V16cái
3Cầu chắn rác DN80Theo chương V4cái
4Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V14cái
5Đai ôm ống thép mạ kẽm D90 dày 1.2 mmTheo chương V27cái
6Vít nở nhựa M8Theo chương V54cái
P PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy CO2-MT3-3KGTheo chương V4bình
2Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC-4KGTheo chương V5bình
3Tiêu lệnh PCCCTheo chương V3bộ
4Nội quy PCCCTheo chương V3bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT : 600x500x180Theo chương V3hộp
Q HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
R SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,09100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcTheo chương V179m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V17,9m3
S CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-(4x10)mm2Theo chương V73m
2Aptomat 3 pha 3 cực 50A, ICU=16kATheo chương V1cái
3Giá cố định cáp đi nổi trên tườngTheo chương V8bộ
4Nở sắt 10x100Theo chương V16bộ
5Bu lông kèm vòng đệm M16-100Theo chương V8bộ
6Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo chương V8cái
T CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt nền sân bê tôngTheo chương V45m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V2,25m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V2,25m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô. Tiếp 4kmTheo chương V2,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V2,25m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V1,215m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,109100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,057100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,043100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,078100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,078100m3
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5(m3/h), H=45mTheo chương V1cái
13Rọ hút đồng DN32Theo chương V1cái
14Ống nhựa PPR D40Theo chương V0,03100m
15Ống nhựa PPR D32Theo chương V0,48100m
16Cút nhựa PPR D40Theo chương V1cái
17Cút nhựa PPR D32Theo chương V9cái
18Van đồng 2 chiều DN32Theo chương V1cái
19Van đồng 2 chiều DN25Theo chương V1cái
20Van đồng 1 chiều DN25Theo chương V1cái
21Rắc co nhựa PPR D40Theo chương V1cái
22Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V1cái
23Đầu bịt PPR D40Theo chương V1cái
24Đầu bịt PPR D32Theo chương V1cái
25Kép đúc thép tráng kẽm D40Theo chương V3cái
26Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo chương V3cái
27Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo chương V1cái
28Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo chương V1cái
29Măng sông PPR D32Theo chương V12cái
30Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V48m
31Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 luồn dâyTheo chương V0,44100m
32Ống gen nhựa PVC D20Theo chương V4m
U THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,86m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,387m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,292100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,143100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,219100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,838m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,09100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,499m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằngTheo chương V0,303100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,04tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V1,814m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo chương V5,865m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V39,208m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,74m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,806m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,106100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,19tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V351 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III ((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp – thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
6 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->