Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 13:39:00 đến ngày 2022-01-24 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,611,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III ((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Trường THCS Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm từ năm 2018 đến 2020. Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết 30/09/2021. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (scan từ bản gốc, hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai
Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM (SL=2 cọc) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,091 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 0,177 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 2 | mối nối |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=58 cọc) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 29,725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,961 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 3,26 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,714 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,714 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 4,872 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | Theo chương V | 0,261 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 58 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,569 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 1,569 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Tiếp 4km | Theo chương V | 1,569 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo chương V | 6,784 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo chương V | 3,843 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 34,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,607 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,84 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 3,321 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,974 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,754 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,872 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 10,975 | m3 |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,755 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,156 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,607 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,39 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,39 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,25 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 29,278 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,888 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,634 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 8 | cái |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 14,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,759 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,127 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 22,813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,09 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,686 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,094 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 64,524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 5,206 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 7,88 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,871 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,869 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,241 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,947 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,51 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,664 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,36 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm | Theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 34,5 | md |
| G | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 113,844 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 19,89 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,022 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 7,136 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,486 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 2,038 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,879 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 14,812 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,971 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 322,65 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 868,112 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 341,346 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 271,025 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 435,31 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,82 | m |
| 11 | Căng lưới thép trát tường | Theo chương V | 282,019 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 342,621 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.915,793 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 319,71 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo chương V | 350,439 | m2 |
| 16 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Theo chương V | 85,29 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 59,471 | m2 |
| 18 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 . Quét 3 lớp | Theo chương V | 53,799 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo chương V | 85,125 | m2 |
| 20 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 29,379 | m2 |
| 21 | Khoét lỗ bàn đá | Theo chương V | 12 | lỗ |
| 22 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Lát đá granite sáng màu dày 18mm mặt bệ các loại | Theo chương V | 8,791 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 78,836 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,836 | m2 |
| 27 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 Quét 3 lớp | Theo chương V | 92,492 | m2 |
| 28 | Cửa chống cháy lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công thang sắt lên mái | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,004 | m2 |
| 31 | Cửa chống cháy GHCL EI60 | Theo chương V | 0,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,378 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo chương V | 21,763 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,727 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V | 38,726 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,426 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 46,728 | m2 |
| 39 | Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc cầu thang, tam cấp | Theo chương V | 97,2 | md |
| 40 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,658 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,87 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo chương V | 18,225 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo chương V | 21,825 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mm | Theo chương V | 9,72 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mm | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mm | Theo chương V | 11,3 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6,38mm | Theo chương V | 41,965 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,003 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 54,48 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,489 | m2 |
| 51 | Sản xuất thanh Inox tăng cường vách kính | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG- ĐIỆN NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED TUBE bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần cheo thả cách trần 0,8m | Theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu bảng LED TUBE bóng đơn BD 18L TT01 CSBA/18WX1 + cần công son gắn tường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D220/18W-220 lắp nổi | Theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D110/12W, 220V lắp âm trần | Theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần D16 | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W; 14,5/m3/h gắn tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp nổi (đế nổi + mặt) | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 20A, ICU=6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 50A, ICU=18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 84 | m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 186 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 378 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.708 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo chương V | 55 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo chương V | 121 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 246 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 268 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 812 | m |
| 32 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 38 | hộp |
| 33 | Hộp chia ngả D16 | Theo chương V | 154 | hộp |
| 34 | Hộp đấu nối nhựa kích thước: 110x110x50mm lắp âm tường | Theo chương V | 9 | hộp |
| 35 | Ống chờ UPVC-D60;L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòa | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo chương V | 74 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 34 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo chương V | 35 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 134 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn nước Inox kiểu ngang 3500l | Theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 11 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PPR ren trong D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 25 | m |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Y thu nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê thu uPVC D110/110 (NC*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê thu uPVC D75/75 (NC*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai ôm ống thép mạ kẽm D90 dày 1.2 mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 54 | cái |
| P | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3-3KG | Theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC-4KG | Theo chương V | 5 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT : 600x500x180 | Theo chương V | 3 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| R | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo chương V | 179 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 17,9 | m3 |
| S | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-(4x10)mm2 | Theo chương V | 73 | m |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A, ICU=16kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Nở sắt 10x100 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo chương V | 8 | cái |
| T | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo chương V | 45 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô. Tiếp 4km | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,215 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5(m3/h), H=45m | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rọ hút đồng DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu bịt PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu bịt PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 luồn dây | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Ống gen nhựa PVC D20 | Theo chương V | 4 | m |
| U | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,387 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 2,499 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,814 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo chương V | 5,865 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,208 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,74 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,806 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III ((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp – thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (((kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thực hiện gói thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích ≥150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi