Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hàng hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm hàng hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách huyện + chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 13:49:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu. Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện; điện tử; có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao nhận, lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện, Điện tử có kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Mua sắm hàng hoá Mua sắm trang thiết bị, tài sản tại bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân thị trấn Bát Xát 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác ngân sách huyện + chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư thiết bị của gói thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. -Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Đối với Camera: Có Catalogue bằng tiếng việt với đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm có đóng dấu xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối. + Đối với máy in; máy photocopy; máy tính; bàn ghế có catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phầm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bát Xát; Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ để bàn (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính để bàn ( màn hình cảm ứng phục vụ chấm điểm cải cách hành chính ) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy in (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Camera (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đầu ghi (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ổ cứng lưu trữ: 4TB WD tím (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dây cáp mạng Cat5e FTP (hoặc tương đương)(Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 200 | m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nguồn tổng camera 12V-30A (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đầu bấm dây cáp mạng RJ45 (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 12 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Switch 8 port Giga TP-Linh (hoặc tương đương) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Dây điện Trần Phú 2x1,5mm (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 50 | m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phích cắm (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ổ cắm 3 chân (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây cáp HDMI 3m (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hộp kỹ thuật lắp mắt (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng đầu ghi camera (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Vật tư phụ (dây thít nhựa, ốc, vít nở, nở sắt, băng dính điện…) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | gói | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ống ghen đi dây cáp (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 30 | cây | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Điều hòa 12000 inventer( bao gồm cônglắp đặt và các phụ kiện lắp đặt) | 2 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy photo (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn ghế làm việc Xuân hòa( hoặc tương đương) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 4 | bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | ghế tiếp công dân inox ghế băng 3 chỗ (hoặc tương đương) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 2 | bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ sắt văn phòng (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 3 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Switch 24 port TPLink Gigabit (hoặc tương đương) 100/1000 (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Switch 8 port TPLink Gigabit hoặc tương đương) 100/1000 (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện | 4 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây mạng Cat5e FTP (hoặc tương đương) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 500 | m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ống gen đôi to (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 5 | hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ống gen đôi (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 54 | hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hạt mạng RJ45 (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 64 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ nhân, mặt, đế, mạng nổi (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 19 | bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tủ mạng (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 1 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tiền nhân công/ nút mạng (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 28 | nút | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bóng đèn led nổi trần m16 36w rạng đông (hoặc tương đương) (Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện) | 6 | cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu. Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện; điện tử; có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giao nhận, lắp đặt hàng hóa | 2 | Trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện, Điện tử có kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi