Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:07:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn tài chính để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ) Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn tài chính; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị sở hữu… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân; điện thoại: 02633 765 948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân – Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02633 765 948 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02633 765 948 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương 5 E-HSMT | 457,4601 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 454,126 | m2 |
| 3 | Lát bậu cửa gạch giả đá màu đen | Chương 5 E-HSMT | 3,3663 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 13,7238 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 434,5426 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.115,0457 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 462,2563 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.115,0457 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 434,5426 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 462,2563 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.577,302 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 434,5426 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,3299 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 30,1777 | m3 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 205,56 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch KT 100x600 | Chương 5 E-HSMT | 21,114 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 88,221 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5 E-HSMT | 4,5725 | m2 |
| 19 | Phá dỡ song cửa sổ gỗ | Chương 5 E-HSMT | 50,9184 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 2,864 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước) | Chương 5 E-HSMT | 53,7824 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 4,4111 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 28,8376 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Chương 5 E-HSMT | 11 | bô |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 04 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 50,9184 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đá điểm, thanh cài) | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 1,0008 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài) | Chương 5 E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm kinh dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 5,8892 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện) | Chương 5 E-HSMT | 4,5725 | m2 |
| 33 | Khóa cửa sắt xếp (khoá treo) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,7307 | tấn |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 4,6561 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 2,3785 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Chương 5 E-HSMT | 57,8066 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7307 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7307 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 50,9719 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 151,1813 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 51,5828 | m2 |
| 43 | Cung cấp và thi công màng chống thấm sika proof hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 121,9197 | m2 |
| 44 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 151,1813 | m2 |
| 45 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,5828 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 74,3379 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5 E-HSMT | 3,0415 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5 E-HSMT | 3,0415 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 50 | Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,3265 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch | Chương 5 E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,2597 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương 5 E-HSMT | 10,1749 | m |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 48,8638 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 60 | Trát granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 48,8638 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 9,1574 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 9,1574 | m2 |
| 64 | Trụ lan can gỗ lim Nam Phi | Chương 5 E-HSMT | 2 | trụ |
| 65 | Tay vin lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi D60 | Chương 5 E-HSMT | 10,1749 | m |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 67 | Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14w | Chương 5 E-HSMT | 40 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm) | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cọc |
| 87 | Chi tiết chân bật | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đầu kiểm tra | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| 102 | Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 105 | Ổ cắm mạng | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Camera hình trụ quan sát ngày đêm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Đầu kỹ thuất số DVR bộ nhớ lưu trữ tối thiểu 15 ngày | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bộ lưu điện ÚPS 1,5Kva | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Màn hình quan sát 14" | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | xi phông và vòi cấp nước lavabo | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo giấy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN 15 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2'' | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32x1'' | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Măng xông PPR - D20 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Măng xông PPR - DN 25 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Măng xông PPR - DN 32 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt bịt PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Tê uPVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp chụp thông hơi DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Si phông uPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 170 | vật tư phụ (đai treo ống...) | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 43,7805 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,3555 | m2 |
| 3 | Lát gạch giả đá màu đen | Chương 5 E-HSMT | 0,425 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 1,3134 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 75,365 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 151,968 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 43,9693 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 75,365 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 151,968 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,9693 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 195,9373 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 75,365 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 4,0695 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 10,098 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 9,384 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,5049 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 (đã bao gồm sơn 3 nước) | Chương 5 E-HSMT | 9,384 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 3,842 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 55,4075 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 8,8868 | m2 |
| 24 | màng chống thấm sika proof hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 21,7838 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 55,4075 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,8868 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 43,9724 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,9644 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 0,5055 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5055 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Chương 5 E-HSMT | 8,15 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 15,648 | m2 |
| 36 | Cầu thu mưa DN 100 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống uPVC DN 110 PN 6 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Chếch uPVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Vật tư phụ, đai treo... | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 41 | Lắp đặt Đèn led gắn tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14w | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm) | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đến âm) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cọc |
| 58 | Chi tiết chân bật | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đầu kiểm tra | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| 66 | Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Ổ cắm mạng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Camera hình trụ quan sát ngày đêm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương 5 E-HSMT | 32 | m |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 8,0113 | 100m3 |
| 2 | Đất tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 835,843 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 192,21 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5 E-HSMT | 70 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Chương 5 E-HSMT | 1.281,4 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,5713 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3638 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 8,7885 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 17 | Cung cấp tấm gang chắn rác KT1000x370x45mm | Chương 5 E-HSMT | 63 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,4763 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,3788 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 26 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,7688 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,2314 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,1042 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 32 | Nilon lót tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,0416 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 12,6755 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,2521 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,4758 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,3843 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,2165 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 9,1106 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,4997 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 197,472 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36,7604 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 234,2324 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 88,64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn tài chính để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch ≥1,7kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy uốn thép ≥5kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥150l | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Ô tô ≥5 tấn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi