Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129060-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211265154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:07:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,542,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn tài chính để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ)
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học bộ môn, sân vườn và công trình phụ trợ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP kiến trúc IDECO Việt Nam; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần MS Sigma - DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn tài chính; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị sở hữu… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân; điện thoại: 02633 765 948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân – Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02633 765 948
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02633 765 948
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạchChương 5 E-HSMT457,4601m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT454,126m2
3Lát bậu cửa gạch giả đá màu đenChương 5 E-HSMT3,3663m2
4Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT13,7238m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương 5 E-HSMT434,5426m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương 5 E-HSMT1.115,0457m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT462,2563m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.115,0457m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT434,5426m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT462,2563m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.577,302m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT434,5426m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT4,3299100m2
14Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT30,1777m3
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT205,56m
16Công tác ốp gạch vào chân tường gạch KT 100x600Chương 5 E-HSMT21,114m2
17Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT88,221m2
18Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5 E-HSMT4,5725m2
19Phá dỡ song cửa sổ gỗChương 5 E-HSMT50,9184m2
20Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT2,864m2
21Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước)Chương 5 E-HSMT53,7824m2
22Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT4,4111m3
23Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương 5 E-HSMT1,575m2
24Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Chương 5 E-HSMT1bộ
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương 5 E-HSMT28,8376m2
26Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm)Chương 5 E-HSMT11
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 04 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương 5 E-HSMT50,9184m2
28Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đá điểm, thanh cài)Chương 5 E-HSMT24bộ
29Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mmChương 5 E-HSMT1,0008m2
30Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài)Chương 5 E-HSMT1m2
31Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm kinh dày 6.38mmChương 5 E-HSMT5,8892m2
32Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện)Chương 5 E-HSMT4,5725m2
33Khóa cửa sắt xếp (khoá treo)Chương 5 E-HSMT1bộ
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT0,7307tấn
35Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT4,6561100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT2,3785100m2
37Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmChương 5 E-HSMT57,8066m
38Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,7307tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,7307tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT50,9719m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT151,1813m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT51,5828m2
43Cung cấp và thi công màng chống thấm sika proof hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT121,9197m2
44Trát sênô vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT151,1813m2
45Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,5828m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT74,3379m2
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5 E-HSMT3,0415m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương 5 E-HSMT3,0415m3
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT10,882m2
50Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,882m2
51Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,3265m3
52Phá dỡ nền gạchChương 5 E-HSMT3,774m2
53Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5 E-HSMT13,536m2
54Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,2597m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,536m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,774m2
57Tháo dỡ lan can gỗChương 5 E-HSMT10,1749m
58Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT48,8638m2
59Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,733m3
60Trát granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT48,8638m2
61Gia công lan canChương 5 E-HSMT0,0726tấn
62Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT9,1574m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT9,1574m2
64Trụ lan can gỗ lim Nam PhiChương 5 E-HSMT2trụ
65Tay vin lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi D60Chương 5 E-HSMT10,1749m
66Tháo dỡ hệ thống điện cũChương 5 E-HSMT5công
67Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thangChương 5 E-HSMT2bộ
68lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14wChương 5 E-HSMT40bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT9cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm)Chương 5 E-HSMT36cái
71Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âmChương 5 E-HSMT12cái
72Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm)Chương 5 E-HSMT2cái
73Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT50m
74Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Chương 5 E-HSMT50m
75Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT16m
76Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Chương 5 E-HSMT16m
77Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT200m
78Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Chương 5 E-HSMT200m
79Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT160m
80Lắp đặt ống luồn PVC D20Chương 5 E-HSMT250m
81Lắp đặt ống luồn PVC D25Chương 5 E-HSMT50m
82Lắp đặt ống luồn PVC D32Chương 5 E-HSMT30m
83Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mmChương 5 E-HSMT3cái
84Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Chương 5 E-HSMT30m
85Dây tiếp đất đồng bản 25x3mmChương 5 E-HSMT12m
86Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mmChương 5 E-HSMT5cọc
87Chi tiết chân bậtChương 5 E-HSMT1cái
88Đầu kiểm traChương 5 E-HSMT1cái
89Đào đất móng băng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,84m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0384100m3
91Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15kaChương 5 E-HSMT1cái
92Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kaChương 5 E-HSMT1cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaChương 5 E-HSMT5cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaChương 5 E-HSMT5cái
95Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaChương 5 E-HSMT2cái
96Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Chương 5 E-HSMT1
97Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kaChương 5 E-HSMT1cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaChương 5 E-HSMT4cái
99Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaChương 5 E-HSMT4cái
100Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaChương 5 E-HSMT2cái
101Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Chương 5 E-HSMT1
102Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45)Chương 5 E-HSMT1bộ
103Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèmChương 5 E-HSMT4bộ
104Lắp đặt dây cáp mạng cat6Chương 5 E-HSMT150m
105Ổ cắm mạngChương 5 E-HSMT10cái
106Camera hình trụ quan sát ngày đêmChương 5 E-HSMT3cái
107Đầu kỹ thuất số DVR bộ nhớ lưu trữ tối thiểu 15 ngàyChương 5 E-HSMT1cái
108Bộ chuyển đổi quang điệnChương 5 E-HSMT1cái
109Bộ lưu điện ÚPS 1,5KvaChương 5 E-HSMT1cái
110Màn hình quan sát 14"Chương 5 E-HSMT1cái
111Lắp đặt ống luồn PVC D16Chương 5 E-HSMT100m
112Lắp đặt ống luồn PVC D20Chương 5 E-HSMT50m
113Lắp đặt ống luồn PVC D32Chương 5 E-HSMT20m
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 E-HSMT1bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT1bộ
116Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 E-HSMT1bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT1bộ
118Lắp đặt vòi rửa LavaboChương 5 E-HSMT1bộ
119Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT1cái
120xi phông và vòi cấp nước lavaboChương 5 E-HSMT1cái
121Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT1bộ
122Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT1cái
123Lắp đặt giá treo giấyChương 5 E-HSMT1cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương 5 E-HSMT1bể
125Lắp đặt phễu thu sàn DN50Chương 5 E-HSMT1cái
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN 15Chương 5 E-HSMT1bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Chương 5 E-HSMT0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Chương 5 E-HSMT0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương 5 E-HSMT0,12100m
130Lắp đặt van PPR D32Chương 5 E-HSMT2cái
131Lắp đặt van PPR D25Chương 5 E-HSMT1cái
132Lắp đặt van phao điện DN20Chương 5 E-HSMT1cái
133Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương 5 E-HSMT1cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT1cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT6cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT4cái
137Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2''Chương 5 E-HSMT3cái
138Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32x1''Chương 5 E-HSMT2cái
139Măng xông PPR - D20Chương 5 E-HSMT3cái
140Măng xông PPR - DN 25Chương 5 E-HSMT7cái
141Măng xông PPR - DN 32Chương 5 E-HSMT3cái
142Lắp đặt bịt PPR D25Chương 5 E-HSMT1cái
143Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21Chương 5 E-HSMT3cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương 5 E-HSMT1cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương 5 E-HSMT2cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương 5 E-HSMT1cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương 5 E-HSMT1cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6Chương 5 E-HSMT0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Chương 5 E-HSMT0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Chương 5 E-HSMT0,06100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6Chương 5 E-HSMT0,01100m
152Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Chương 5 E-HSMT1cái
153Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương 5 E-HSMT1cái
154Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương 5 E-HSMT2cái
155Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương 5 E-HSMT2cái
156Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương 5 E-HSMT4cái
157Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương 5 E-HSMT2cái
158Lắp đặt côn thu uPVC D60/42Chương 5 E-HSMT1cái
159Lắp đặt Cút uPVC D60Chương 5 E-HSMT3cái
160Lắp đặt cút uPVC D42Chương 5 E-HSMT1cái
161Tê uPVC D110Chương 5 E-HSMT2cái
162Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D60Chương 5 E-HSMT1cái
163Lắp nút bịt uPVC D110Chương 5 E-HSMT1cái
164Lắp nút bịt uPVC D60Chương 5 E-HSMT1cái
165Lắp nút bịt uPVC D42Chương 5 E-HSMT1cái
166Lắp chụp thông hơi DN50Chương 5 E-HSMT1cái
167Si phông uPVC D60Chương 5 E-HSMT1cái
168Lắp đặt cầu chắn rác DN100Chương 5 E-HSMT4cái
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6Chương 5 E-HSMT0,4100m
170vật tư phụ (đai treo ống...)Chương 5 E-HSMT1
B NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT43,7805m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,3555m2
3Lát gạch giả đá màu đenChương 5 E-HSMT0,425m2
4Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT1,3134m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT75,365m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT151,968m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT43,9693m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT75,365m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT151,968m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,9693m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT195,9373m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT75,365m2
13Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT4,0695m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT10,098m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT9,384m2
16Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,5049m3
17Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 (đã bao gồm sơn 3 nước)Chương 5 E-HSMT9,384m2
18Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mmChương 5 E-HSMT3,842m2
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểmChương 5 E-HSMT2bộ
20Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương 5 E-HSMT1,564m2
21Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiChương 5 E-HSMT1bộ
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT55,4075m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT8,8868m2
24màng chống thấm sika proof hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT21,7838m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT55,4075m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,8868m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT43,9724m2
28Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,9644m3
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT0,1669tấn
30Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT0,5055100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmChương 5 E-HSMT0,5055100m2
32Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmChương 5 E-HSMT8,15m
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT0,1669tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,1669tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT15,648m2
36Cầu thu mưa DN 100Chương 5 E-HSMT2cái
37Ống uPVC DN 110 PN 6Chương 5 E-HSMT0,12100m
38Chếch uPVC D110Chương 5 E-HSMT8cái
39Vật tư phụ, đai treo...Chương 5 E-HSMT1
40Tháo dỡ hệ thống điện cũChương 5 E-HSMT2công
41Lắp đặt Đèn led gắn tườngChương 5 E-HSMT2bộ
42lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14wChương 5 E-HSMT4bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm)Chương 5 E-HSMT8cái
45Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đến âm)Chương 5 E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âmChương 5 E-HSMT2cái
47Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT30m
48Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
49Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT60m
50Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Chương 5 E-HSMT60m
51Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
52Lắp đặt ống luồn PVC D20Chương 5 E-HSMT60m
53Lắp đặt ống luồn PVC D32Chương 5 E-HSMT20m
54Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mmChương 5 E-HSMT2cái
55Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Chương 5 E-HSMT20m
56Dây tiếp đất đồng bản 25x3mmChương 5 E-HSMT4m
57Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mmChương 5 E-HSMT2cọc
58Chi tiết chân bậtChương 5 E-HSMT1cái
59Đầu kiểm traChương 5 E-HSMT1cái
60Đào đất móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,28m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0128100m3
62Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kaChương 5 E-HSMT1cái
63Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaChương 5 E-HSMT4cái
64Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaChương 5 E-HSMT1cái
65Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Chương 5 E-HSMT1
66Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45)Chương 5 E-HSMT1bộ
67Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèmChương 5 E-HSMT4bộ
68Lắp đặt dây cáp mạng cat6Chương 5 E-HSMT30m
69Ổ cắm mạngChương 5 E-HSMT1cái
70Camera hình trụ quan sát ngày đêmChương 5 E-HSMT3cái
71Lắp đặt ống luồn PVC D16Chương 5 E-HSMT20m
72Lắp đặt ống luồn PVC D32Chương 5 E-HSMT32m
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT8,0113100m3
2Đất tôn nềnChương 5 E-HSMT835,843m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT192,21m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương 5 E-HSMT7010m
5Lát gạch terrazo KT 40x40x3cmChương 5 E-HSMT1.281,4m2
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,5713100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,2075100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3638100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,189100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT8,7885m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT11,088m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT75,6m2
13Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,27m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT0,504100m2
15Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,544m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,356tấn
17Cung cấp tấm gang chắn rác KT1000x370x45mmChương 5 E-HSMT63tấm
18Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT63cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,0392100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0164100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0149100m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0151100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,3788m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,66m2
26Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,7688m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0286100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,2314m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0225tấn
30Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,1042m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,0083100m2
32Nilon lót tấm đanChương 5 E-HSMT1,0416m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0066tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT4cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT12,6755m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,1443100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0758100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0753100m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,2521100m2
40Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,1888100m2
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2,4758m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT4,3843m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0475tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2236tấn
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,2165100m2
46Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,423m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1215tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0727tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1059100m2
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,652m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0682tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,8976m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT9,1106m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,4997m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT197,472m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT36,7604m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT234,2324m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT88,64m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn tài chính để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy uốn thép ≥5kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy hàn ≥23kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy trộn bê tông ≥150l Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Ô tô ≥5 tấn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->