Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch COVID-19 trên địa bàn các xã Ea Đrơng, Cuôr Đăng, Cư DliêMnông, Ea Tar, Cư Suê của Trung tâm y tế huyện CưMgar
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cư M'gar |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch COVID-19 trên địa bàn các xã Ea Đrơng, Cuôr Đăng, Cư DliêMnông, Ea Tar, Cư Suê của Trung tâm y tế huyện CưMgar |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:35:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0814325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44191E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.668.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.009.337.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Cư M'gar |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch COVID-19 trên địa bàn các xã Ea Đrơng, Cuôr Đăng, Cư DliêMnông, Ea Tar, Cư Suê của Trung tâm y tế huyện CưMgar Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch COVID-19 trên địa bàn các xã Ea Đrơng, Cuôr Đăng, Cư DliêMnông, Ea Tar, Cư Suê của Trung tâm y tế huyện CưMgar 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1, Đơn chào hàng (và giấy ủy quyền nếu có): Bản chính. 2, Đăng ký KD của nhà thầu: bản sao công chứng 3, Bảo lãnh dự thầu: Bản gốc. 4, Biểu giá chào hàng: Bản chính. 5, Hợp đồng và BBNT hoặc Biên bản thanh lý (hoặc hóa đơn chứng minh mức độ hoàn thành): Bản sao. 6, Báo cáo tài chính. 7, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng ( gọi chung là giấy ủy quyền) theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT. 8, Tài liệu chứng minh sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và lưu hành sản phẩm trên thị trường. 9, Tài liệu chứng minh nhà thầu bảo hành hoặc sửa chữa, bảo dưỡng ... 10, Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Catalogue tiếng anh (bản gốc) và bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 2, Chương V, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là giấy ủy quyền) theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: - Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện CưMgar) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk, Số điện thoại: 02623834133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Nam Ơn, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; ĐT: 0262 3834 133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; ĐT: 0262 3834 133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm y tế huyện CưMgar - Địa chỉ : Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; - Điện thoại: 0262 3834 133 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 3 | 1.800 | Bộ | Thành phần 7 khoản gồm: - Bộ mũ, áo, quần dạng liền + bao giày - Tấm che mặt - Khẩu trang y tế AN95, Găng tay Chất liệu: vải không dệt PP - PE lamilateCấp độ 3 - Size L. Tiệt trùng bằng Eo gas | Nhóm 5 | |
| 2 | Bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 2 | 2.300 | Bộ | Gồm 7 khoản: Áo, quần, mũ, tấm chắn, khẩu trang, bao giày, găng tayNguyên liệu: Vải không dệt định lượng 35-40gram/m2; dây thun khổ rộng 2-3m, 4-5mKhí tiệt trùng Etylen OxydĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016; ISO 9001: 2015 | Nhóm 5 | |
| 3 | Khẩu trang y tế N95 | 1.700 | cái | Chất liệu: Vải kháng khuẩn, không dệt và bông lọc tĩnh điện, dây đeo qua đầu. Thiết kế 3D, đẹp, màu trắng 4 lớp 4D, dùng cho y tế, phòng dịch.Đạt tiêu chuẩn NIOSH N95, kháng khuẩn, lọc bụi trên 95% (tiêu chuẩn N95) | Nhóm 6 | |
| 4 | Găng tay không bột lấy mẫu các cỡ | 3.800 | Đôi | Nguyên liệu sản xuất từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng độ bột ≤ 2mg / găng tay.Sản xuất dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D3578 (05)Áp dụng quy trình Sản xuất thực hành tốt – GMP theo hướng dẫn của FDA.Tiêu chuẩn: ISO: 13485 và EN ISO: 13485Size S, M | Nhóm 5 | |
| 5 | Găng tay kiểm tra các cỡ | 11.000 | Đôi | Nguyên liệu sản xuất từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng độ bột ≤10mg /dm2.Sản xuất dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D3578 (05)Áp dụng quy trình Sản xuất thực hành tốt – GMP theo hướng dẫn của FDA.Tiêu chuẩn: ISO: 13485Size S, M | Nhóm 5 | |
| 6 | Tấm chắn giọt bắn | 1.800 | Cái | Kích thước: 350mm x 23,5mm x 0,3mm; Chống chóa, lòe mắt vì màn chắn nhựa meka được làm từ chất PVC chuyên dụng cao cấp, trong suốt, không bị choáng, chóng mặt khi mang, hạn chế lây nhiễm trong mùa dịch bệnh. | Nhóm 5 | |
| 7 | Dung dịch sát khuẩn tay (8ml/người/lần) | 240 | chai | 73.5% w/w Ethanol + 2.5% w/w Isopropanol + 0,5% w/v Chlorhexidine digluconate | không phân nhóm | |
| 8 | Chloramin B | 20 | kg | Công thức: C6H5SO2NClNa.3H20Thành phần: Sodium Benzensulfochloramin (Hàm lượng Clo hoạt động tối thiểu 25 %)Thùng 25 kg | không phân nhóm | |
| 9 | Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng (tỵ hầu) | 21.000 | cái | Chất liệu cán bằng nhựa PP/ABS, đầu bông nylon flocked, chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 85mm. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. | Nhóm 6 | |
| 10 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 1.750 | cái | 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có lớp giấy lọc pp hoặc vải sms có tác dụng khuẩn, thanh nẹp mũi, đệm mũi, dây đeo | Nhóm 5 | |
| 11 | Que đè lưỡi khi có dương tính. | 3.300 | Que | Được chế từ gỗ cây bồ đề có nhựa thơm, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. | Nhóm 5 | |
| 12 | Túi đựng rác thải y tế màu vàng | 27 | kg | Kích thước 40cm*70cm | Nhóm 5 | |
| 13 | Tăm bông lấy mẫu họng khi có trường hợp dương tính | 1.000 | cái | Chất liệu cán bằng nhựa PP/ABS, đầu bông nylon flocked, chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 80mm. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. | Nhóm 6 | |
| 14 | Túi Zip đựng mẫu khi có trường hợp dương tính | 3 | Kg | Túi Zip các cỡ | không phân nhóm | |
| 15 | Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 5.200 | Ống | Ống nhựa 16*100mm tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản virus, được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm bệnh cúm, corona virus (covid-19), cúm gà, tay chân miệng, bệnh sởi và các mầm bệnh khác ở mũi họng. Phục vụ xét nghiệm PCR/ real-time PCRThành phần chất bảo quản: Nước, Eagle’s minimal Essential Medium, Levoglutamide, Bovine serum albumin (BSA), 6-(2-phenylacetamido) penicillanic acid, Streptomycin, Sodium hydrogencarbonate (NaHCO₃). Bảo quản ở 2-25°C trong 12 tháng kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE, FDA. Có CFS, phân loại A và công bố sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 16 | Giấy Parafilm 4 inches*125 feet | 8 | Cuộn | Giấy Parafilm PM996 là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, không mùi, có thể co dãn, sử dụng cho những ứng dụng cỡ trung như ống đựng lớn, khay, cốc đựng, thùng chứa hay môi trường nuôi cấy. | Nhóm 6 | |
| 17 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 50 | Can | 75% v/v Ethanol + 5% v/v Isopropanol + 0,5% w/v Chlorhexidine gluconate | không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0814325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44191E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.668.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.009.337.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi