Gói thầu: Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125218-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH
Tên gói thầu Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220119871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:45:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,100,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh , địa chỉ: xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐỊnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh , địa chỉ: xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐỊnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2018, 2019, 2020 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến tháng 03/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; hồ sơ thanh quyết toán. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chi tiết giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp và phá dỡ
1Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT473,6704m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT199,0351100m
3Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dày trung bình 10cmChương V của E-HSMT22,115m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT23,2549m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,2227100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,965tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,8467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT4,6793tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,703100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT98,8118m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1381tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5054tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6318100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT6,0144m3
15Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT76,9825m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1704tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9486tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0706tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6072100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,9298m3
21Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,8907100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,8458100m3
23Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,498100m3
24Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàChương V của E-HSMT293,28m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT24,3282m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,0637m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT0,9255m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,46m2
29Xây rãnh thoát nước bằng, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,2966m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,2966m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,5575m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,3466tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT139ck
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (vị trí ở giữa cống thoát và nhà)Chương V của E-HSMT9,9m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99m2
36Ốp gạch thẻ tường chân móng, kích thước gạch 60x240mmChương V của E-HSMT52,584m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,56m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,156m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,132m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3845tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,0873m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1013100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,459tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT17ck
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT87,48m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,032100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT2cái
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,5382100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1136tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8539tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,5862tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT7,8764m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT15,7528m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,9926100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,5964tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,3947tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT7,3443tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT53,9406m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT9,2215100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT15,6253tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT130,6068m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,101100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2458tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6243tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,559m3
66Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT203,2192m3
67Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,0245m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,264m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2611m3
70Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,3464m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,9778m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,6255100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3414tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2779tấn
75Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cầu thang Chương V của E-HSMT1,08m3
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,5544m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT62,5544m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,1344m2
79Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT60,1344m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95m
81Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT37,26m
82Sản xuất lan can cầu thang inox 304Chương V của E-HSMT330,29kg
83Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100Chương V của E-HSMT15,62m
84Trụ cầu thang D150Chương V của E-HSMT1cái
85Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,1502m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,1055m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT151,1055m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,221m
89Sản xuất lan can inox 304Chương V của E-HSMT175,35kg
90Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,31m2
91Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT532,4kg
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT126,24m2
93Cửa 2 cánh mở quay, PN kính, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT46,44m2
94Cửa 1 cánh mở quay, PN kính, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa điểm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT21,555m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề+ 2 tay cài, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT84,42m2
96Cửa sổ cánh trượt cửa lùa, phụ kiện Kin Long: 4 bánh xe đơn +1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT10,32m2
97Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT45m2
98Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT78m2
99Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,245m3
100Đắp cát bục giảngChương V của E-HSMT8,2695m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT2,0673m3
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT729,0558m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,2619m2
104Gạch ốp chân tường gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT69,5418m2
105Ốp tường trụ, cột gạch KT 600x300 vữa XM M75Chương V của E-HSMT335,976m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT373,766m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT198,2718m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT572,03m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.181,5998m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,9493m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT476,5604m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT843,5984m2
113Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.444,6578m2
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT175,7m
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT564,44m
116Đắp chi tiết khóa vòmChương V của E-HSMT8cái
117Đắp chân cột và đầu cột (trọn gói)Chương V của E-HSMT9cái
118Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôChương V của E-HSMT127,3986m2
119Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, PC30Chương V của E-HSMT127,3986m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,4889100m2
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT22,969m3
122Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0571tấn
123Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0571tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT174,5815m2
125Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,8689100m2
126Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mmChương V của E-HSMT58,125m
127Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2)Chương V của E-HSMT1.741,005cái
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,4m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,686m3
130Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0028100m2
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,28100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,75m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT8,56m3
134Lắp đặt ống thép mạ kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính D88.3 dày 2mmChương V của E-HSMT0,5009100m
135Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4024tấn
136Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4024tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT38,388m2
138Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,0244100m2
139Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mmChương V của E-HSMT21,1m
140Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2)Chương V của E-HSMT460,9823cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,0878m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8351m3
143Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0367100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0557tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0822tấn
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0051100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,5m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0135tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0512tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,513m3
151Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,8844m3
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,232m2
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,656m2
154Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mmChương V của E-HSMT0,0538tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,04m2
156Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,179100m2
157Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2) lChương V của E-HSMT80,55cái
158Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT10,92kg
159Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT2m2
160Cửa đi cánh mở quay phụ kiện G-Q:6 bản lề 3D+1 khóa đa điểm có lẫy gà , kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT2,652m2
161Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, phụ kiện G-U:2 bản kề 9 lỗ + 2 tay cài, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT2m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT17,656m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT22,232m2
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,0632m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,1782m3
166Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT13,2529m3
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,0692m2
168Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,146m2
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,794100m3
170Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàChương V của E-HSMT1.397m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT209,55m3
172Xoa nhẵn, cắt ron nền bê tông (khoảng cách 5m )Chương V của E-HSMT1.397m2
173Gia công dầm cầu trụcChương V của E-HSMT0,4568tấn
174Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,6643tấn
175Gia công dầm cầu trụcChương V của E-HSMT0,8775tấn
176Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V của E-HSMT0,0721tấn
177Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0881tấn
178Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V của E-HSMT0,0792tấn
179Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT1,1529tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT251,5016m2
181Bu lông M18x500Chương V của E-HSMT2cái
182Bu lông M20x1200Chương V của E-HSMT16cái
183Bu lông M18x50Chương V của E-HSMT30cái
184Bu lông M20x50Chương V của E-HSMT16cái
185Thép hộp 30x30x2Chương V của E-HSMT341,591kg
186Thép hộp 30x60x2Chương V của E-HSMT275,29kg
187Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,649m3
188Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT7,14100m
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,1649m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0025tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5903tấn
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2634100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,4933m3
194Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT5,3910m
195Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày Chương V của E-HSMT6m3
196Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,2138m3
197Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT19,4524m3
198Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT20,77m2
199Bốc xếp cửa bỏ vào nơi quy đinhChương V của E-HSMT2công
200Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT15,5875m3
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT23,3815m3
202Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,9185m3
203Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT98,9544m2
204Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,92m3
205Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,1119m3
206Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT22,5537m3
207Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT33,8303m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi Chương V của E-HSMT1,4886100m3
209Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT173m2
210Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,8386tấn
211Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT20,76m3
212Bốc xếp vật liệu vào vị tríChương V của E-HSMT4công
213Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,6201m3
214Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT2,0922m3
215Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,2848m3
216Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,3886m3
217Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,38m2
218Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT5,654m3
219Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,5227m3
220Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,9584m3
221Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,6303m3
222Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT1,2606m3
223Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT58m2
224Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1759tấn
225Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT8,9419m3
226Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,584m3
227Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,08m2
228Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,8436m3
229Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,3655m3
230Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,7311m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,6086100m3
B Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT12cái
6Giá đựng cốc H483VChương V của E-HSMT12cái
7Giá đựng xà phòng H484VChương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
11Dây nối nhựa mềm fi 20Chương V của E-HSMT5bộ
12Xi phông thoát nước lavaboChương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT2bể
15Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren ngoài, ĐK Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt van phao điện tự độngChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V của E-HSMT15cái
22Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,06100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT2cái
27Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q10m3/h, H30mChương V của E-HSMT1cái
28Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,6100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT13cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT20cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25Chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt T nhựa PPRbằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25Chương V của E-HSMT7cái
39Lắp đặt rắc có nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT5cái
40Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT5cái
42Van khóa đồng DN25Chương V của E-HSMT9cái
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,25100m
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT10100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT6cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mmChương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT21cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mmChương V của E-HSMT6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100x60mmChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
59Chụp đầu ống thông hơiChương V của E-HSMT1cái
60Móc giữ ống C42-25Chương V của E-HSMT205cái
61Móc giữ ống 110-60Chương V của E-HSMT144cái
62Keo dán ống nhựaChương V của E-HSMT8tip
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,87100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V của E-HSMT15cái
67Rọ chắn rácChương V của E-HSMT13cái
68Keo dán ống nhựaChương V của E-HSMT5típ
69Đai giữ ống D90 a900Chương V của E-HSMT100cái
C Hệ thống điện
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường 60x40x20Chương V của E-HSMT1cái
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Chương V của E-HSMT2cái
3"Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH)Chương V của E-HSMT72bộ
4Cần đèn bằng inox vuông 15 dày 1,1mmChương V của E-HSMT85,1904kg
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT36bộ
6Lắp đặt đèn cầu thang gắn tườngChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT9cái
10Lắp đặt đèn báo 220V 5AChương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT24cái
13Đế âm cho công tắcChương V của E-HSMT37cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm cả đế)Chương V của E-HSMT60cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT37hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT1.113,4m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT555m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT123m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT92m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT286m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT30m
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT36cái
24Hộp số quạt trầnChương V của E-HSMT36cái
25Móc quạt trầnChương V của E-HSMT36cái
26Hộp nối phân dâyChương V của E-HSMT9cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT1.760m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT165m
29Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT27cái
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT12,258m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT12,258100m3
34Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
35Đục sàn và xử lý ống nhựa để luồn dây dẫn sétChương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC để luồn dây dẫn sét, ĐK 20mmChương V của E-HSMT0,0022100m
37Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V của E-HSMT97m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V của E-HSMT34,05m
39Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2mChương V của E-HSMT5cái
40Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiChương V của E-HSMT60cái
41Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT2cái
42Chi phí thí nghiệmChương V của E-HSMT1đồng
D Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT2,04100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,84100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT32cặp
8Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT11cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT11cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT30cái
11Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT87,8m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT3,3100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT11bộ
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT11cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT11bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT11cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT4bộ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT1máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
25Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
30Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT36bình
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT19bình
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT11bộ
43Lắp đặt tủ trung tâm 15 kênhChương V của E-HSMT1tt
44Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT160m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT930m
46Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT930m
47Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT310hộp
48Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT465hộp
49Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT6,210đầu
50Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT6,210đầu
51Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT6,210đầu
52Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT12bộ
53Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT1,15ch
54Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT1,15đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT1,15nút
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT450m
57Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT450m
58Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT47hộp
59Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT225hộp
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT205đèn
61Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT195đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250 -:- 500 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 -:- 150 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3HP1
8 Máy phát điện Công suất ≥12 KW1
9 Máy hàn Công suất 23 KW1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥3 KW1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7 m31
12 Ô tô Trọng tải ≥5T1
13 Máy ủi Công suất ≥110 CV1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->