Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128896-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211070404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:44:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,102,814,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654221323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.971.969.951 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.943.939.902 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 300
2-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 2 chân+2 giằng=1 bộ
- Số lượng tối thiểu 100
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Phòng giao dịch Xuân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Vệ sinh nền bãi đúc cọcMô tả KT theo chương V100m2
2San đầm bãi đúc bằng đầm đất cầm tayMô tả KT theo chương V0,3100m3
3Đắp cát san phẳng bãi đúc dày trung bình 10cmMô tả KT theo chương V10m3
4Rải bạt xác rắn mặt bằng bãi đúcMô tả KT theo chương V1100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V21,575m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V1,798100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả KT theo chương V0,505tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả KT theo chương V2,349tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V0,1tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,33tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,33tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,596100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đoạn ép âm)Mô tả KT theo chương V0,23100m
14Cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V1cọc
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V1,563m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,311100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V7,775m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V10,055m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V17,6m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,522100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,317tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V0,087tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,998m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,007100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,156tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,216tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V21,206m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V1,577100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,532tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính Mô tả KT theo chương V2,154tấn
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,269m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,18100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,209100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,525100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V15,567m3
36Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,88m
37Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,162m2
38Công tác ốp gạch thẻ vào thành móngMô tả KT theo chương V30,472m2
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V1,172m3
40Lát đá granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V38,695m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,32m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kho tiền chiều dày Mô tả KT theo chương V13,761m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn tường kho tiềnMô tả KT theo chương V1,124100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kho tiền đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,014tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,452tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V8,358m3
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,338100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,247tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,715tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V25,163m3
51Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,956100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,655tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,283tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả KT theo chương V2,09tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V35,043m3
56Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V2,825100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V50,629m3
58Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô máiMô tả KT theo chương V5,971100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao Mô tả KT theo chương V7,334tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,752m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,366100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả KT theo chương V0,37tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả KT theo chương V0,192tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,065m3
65Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả KT theo chương V0,646100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,064tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,418tấn
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,068tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,068tấn
70Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,686100m2
71Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V1,172100m2
72Tôn úp nócMô tả KT theo chương V31md
73Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V319,2cái
74Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V17,834m3
75Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V72,183m3
76Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,12m3
77Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,396m3
78Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,292m3
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V18,564m2
80Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V423,132m2
81Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V459,381m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V103,351m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,579m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,073m2
85Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V173,258m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V204,95m
88Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,14m
89Kẻ ron lõmMô tả KT theo chương V120,6m
90Đắp chi tiết trang trí đầu cột tầng 2Mô tả KT theo chương V16cái
91Lát đá granit bậc cầu thangMô tả KT theo chương V30,625m2
92Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả KT theo chương V288,478m2
93Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả KT theo chương V25,067m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V114,656m2
95Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtMô tả KT theo chương V116,873m2
96Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V63,834m2
97Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V634,969m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V459,381m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V129,424m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V588,805m2
101Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,641100m2
102Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Mô tả KT theo chương V25,067m2
103Thi công trần thạch cao khung xương chìmMô tả KT theo chương V263,612m2
104Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả KT theo chương V263,612m2
105Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V263,612m2
106Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V14,6m2
107Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V44,46m2
108Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8,318m2
109Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13,515m2
110Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V44,46m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V44,46m2
112Vách kính cường lực dày 12mm, gồm sườn gia cường và dán decalMô tả KT theo chương V95,955m2
113Bộ phụ kiện cho cửa tự động 2 cánh (mô tơ, bộ điều khiển, cảm biến, ray, bộ đổi nguồn, dây curoa, tai treo, dây nguồn,...)Mô tả KT theo chương V1bộ
114Bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực 1 cánh, mở thủ công (bản lề, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm)Mô tả KT theo chương V11bộ
115Cửa nhôm cuốn, dày 0,9-1,1mmMô tả KT theo chương V8,96m2
116Bộ phụ kiện cho cửa nhôm cuốn (mô tơ, trục quay, công tắc, điều khiển, dây nguồn,...)Mô tả KT theo chương V1bộ
117Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V20,788m2
118Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm ke đỡMô tả KT theo chương V2,856m2
119Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D60mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V21,384m2
120Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V21,384m2
121Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V0,918100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,03100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,027100m
124Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V24cái
125Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V45cái
126Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
127Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
128Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả KT theo chương V6cái
130Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànMô tả KT theo chương V4bộ
131Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V4bộ
132Lắp đặt gương soi, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V4cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van ấnMô tả KT theo chương V2bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
135Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h, H=30mMô tả KT theo chương V1cái
136Lắp đặt vòi gạt lấy nước nhanhMô tả KT theo chương V4bộ
137Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,45100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V0,6100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
140Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
141Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V2cái
142Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả KT theo chương V6cái
143Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmMô tả KT theo chương V3cái
144Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V9cái
145Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả KT theo chương V12cái
146Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả KT theo chương V12cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả KT theo chương V2cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V18cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả KT theo chương V12cái
150Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả KT theo chương V12cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmMô tả KT theo chương V12cái
152Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
154Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V4cái
155Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V4cái
156Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 25mmMô tả KT theo chương V4cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,45100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,65100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
161Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (90 độ)Mô tả KT theo chương V8cái
162Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (45 độ)Mô tả KT theo chương V9cái
163Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (90 độ)Mô tả KT theo chương V6cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (45 độ)Mô tả KT theo chương V12cái
165Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (90 độ)Mô tả KT theo chương V6cái
166Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (45 độ)Mô tả KT theo chương V12cái
167Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả KT theo chương V12cái
168Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmMô tả KT theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả KT theo chương V11cái
170Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mmMô tả KT theo chương V4cái
171Lắp đặt xi phông D76mmMô tả KT theo chương V4cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả KT theo chương V10cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả KT theo chương V14cái
174Lắp đặt tủ điện phân phối 900x600x400Mô tả KT theo chương V1tủ
175Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400Mô tả KT theo chương V1tủ
176Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Mô tả KT theo chương V2tủ
177Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả KT theo chương V6cái
178Lắp đặt ampe kế giới hạn thang đo 0-500AMô tả KT theo chương V6cái
179Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500AMô tả KT theo chương V2cái
180Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 600VMô tả KT theo chương V2cái
181Lắp đặt cầu chì kiểu xoáyMô tả KT theo chương V7cái
182Lắp đặt đèn tín hiệu phaMô tả KT theo chương V7cái
183Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V2cái
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V9cái
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V2cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V4cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V8cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V4cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
190Lắp đặt đèn downlight D120 bóng Led 9W - 220VMô tả KT theo chương V55bộ
191Lắp đặt đèn led 3 bóng 3x18W - 220V, tán xạ inox âm trầnMô tả KT theo chương V20bộ
192Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V14bộ
193Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắngMô tả KT theo chương V4bộ
194Lắp đặt đế âm chống cháyMô tả KT theo chương V71bộ
195Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả KT theo chương V34cái
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V15cái
197Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
198Lắp đặt công tắc - 2 chiều 1 hạtMô tả KT theo chương V10cái
199Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
200Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả KT theo chương V120m
201Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
202Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả KT theo chương V120m
204Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
205Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
206Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V120m
207Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V200m
208Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V500m
209Lắp đặt hộp nối PVC 100x100 chống thấmMô tả KT theo chương V4hộp
210Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D14 dài 1mMô tả KT theo chương V1cọc
211Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 300x300mmMô tả KT theo chương V4cái
212Lắp đặt ống gió mềm, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,4100m
213Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 125mmMô tả KT theo chương V4cái
214Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 125mmMô tả KT theo chương V2cái
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả KT theo chương V4máy
216Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả KT theo chương V5máy
217Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả KT theo chương V0,1100m
218Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả KT theo chương V0,1100m
219Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả KT theo chương V0,5100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả KT theo chương V0,5100m
221Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả KT theo chương V0,4100m
222Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả KT theo chương V0,4100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,28100m
224Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mmMô tả KT theo chương V3cái
225Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mmMô tả KT theo chương V12cái
226Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V6,4m3
227Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V6,4m3
228Lắp đặt kim thu sét D18 dài 0,75mMô tả KT theo chương V6cái
229Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
230Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả KT theo chương V90m
231Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4Mô tả KT theo chương V16m
232Giá đỡ dây thu sét dẹt 25x4, L=100Mô tả KT theo chương V40cái
233Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150Mô tả KT theo chương V12cái
234Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2bộ
235Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả KT theo chương V10bộ
236Đệm chì lá 40x120mm, D=3mmMô tả KT theo chương V0,6m
237Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
238Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả KT theo chương V8bộ
239Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả KT theo chương V4bộ
240Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V4bộ
241Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 kênhMô tả KT theo chương V1trung tâm
242Lắp đặt đế, đầu báo cháy kết hợp khói quang, nhiệtMô tả KT theo chương V1,110 đầu
243Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V0,45 nút
244Lắp đặt hộp bảo vệ tủ báo cháy tổng 500x300x180Mô tả KT theo chương V1hộp
245Cáp dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V350m
246Cáp dẫn tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V150m
247Cáp dẫn tín hiệu 2x(4-0,75mm2)Mô tả KT theo chương V60m
248Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả KT theo chương V2bộ
249Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V560m
250Lắp đặt đèn ExitMô tả KT theo chương V0,45 đèn
251Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V0,45 đèn
252Lắp đặt đèn kiểm traMô tả KT theo chương V2,25 đèn
253Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả KT theo chương V2hộp
254Lắp bảng hướng dẫn sử dụngMô tả KT theo chương V1bộ
255Hiệu chỉnh, chạy thử thiết bịMô tả KT theo chương V1ca
256Lắp đặt ống gen nhựa, đường kính 21mmMô tả KT theo chương V285m
257Lắp đặt dây mạng Cat6Mô tả KT theo chương V575m
258Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Mô tả KT theo chương V210m
259Lắp đặt Wallplace RJ45 đơnMô tả KT theo chương V23cái
260Lắp đặt Wallplace RJ11 đơnMô tả KT theo chương V6cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,467100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,907m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,777m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,383100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,607100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,241tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,562tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,793m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayMô tả KT theo chương V0,82100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V8,735m3
12Trát thành móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,345m2
13Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V24,345m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,084m3
15Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,224m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V2,759m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,501100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,453tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,059m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,741100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,16tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,934tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,765m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V1,692100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,322tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,89m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng nhàMô tả KT theo chương V0,126100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,014tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,085tấn
31Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,255m3
32Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V120,5m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,522tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,522tấn
35Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V1,257100m2
36Tôn úp nócMô tả KT theo chương V29,64md
37Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V308cái
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,081m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V23,42m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,505m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,459m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V50,508m2
43Trát trụ, cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V57,23m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V106,455m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V193,901m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,682m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V96,338m2
48Trát lanh tô, giằng nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,6m2
49Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,2m
50Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,2m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V70,945m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả KT theo chương V70,226m2
53Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả KT theo chương V18,883m2
54Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtMô tả KT theo chương V44,986m2
55Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,266m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V163,685m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V193,901m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V171,62m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V365,521m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,386100m2
61Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Mô tả KT theo chương V72,862m2
62Cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V3,24m2
63Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8,38m2
64Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V14,04m2
65Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V3,24m2
66Cửa sổ, 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,44m2
67Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V17,28m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V17,28m2
69Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V13,604m2
70Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,301100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,03100m
72Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V14cái
73Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V35cái
74Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V7cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
76Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt chậu lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
79Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V2bộ
80Lắp đặt gương soi, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V2cái
81Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi gạt lấy nước nhanhMô tả KT theo chương V2bộ
83Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V0,2100m
85Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmMô tả KT theo chương V1cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V8cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả KT theo chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V4cái
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả KT theo chương V8cái
91Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,25100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
95Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
96Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
97Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mmMô tả KT theo chương V2cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V4cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả KT theo chương V4cái
101Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mmMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt xi phông D76mmMô tả KT theo chương V2cái
103Lắp đặt tủ điện tổng 330x200x100Mô tả KT theo chương V1hộp
104Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V3hộp
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V4cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V3cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V4cái
109Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V4bộ
110Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắngMô tả KT theo chương V7bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióMô tả KT theo chương V2cái
112Lắp đặt hộp nối điện âm tườngMô tả KT theo chương V3hộp
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
116Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V30m
117Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
118Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V70m
119Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V30m
120Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V100m
C NHÀ BẢO VỆ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,13100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,397m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,763m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,203m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,079100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,109100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,261tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,533m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayMô tả KT theo chương V0,046100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V0,883m3
12Trát thành móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,966m2
13Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V0,966m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,478m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,538m3
16Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,607m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,62m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,113100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,087tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,542m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,077100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,096tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,097m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,321100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,196tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,275m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả KT theo chương V0,038100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,025tấn
32Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,419m3
33Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,9m2
34Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,11m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,086tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,086tấn
37Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V0,179100m2
38Tôn úp nócMô tả KT theo chương V12,7md
39Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V50,4cái
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,553m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,873m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V10,16m2
43Trát trụ, cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,318m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,241m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,114m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32,1m2
48Trát lanh tô, giằng nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,8m2
49Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,28m
50Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,28m
51Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả KT theo chương V9,102m2
52Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtMô tả KT theo chương V14,292m2
53Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,352m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,559m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V41,114m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V40,846m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V81,96m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,686100m2
59Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,07m2
60Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6,56m2
61Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,56m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V6,56m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính cường lực, chiều dày 12mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2,438m2
64Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh gồm bản lề, khóa sàn, kẹp kính, tay nắm, vật liệu inox 304Mô tả KT theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,066100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,012100m
67Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V4cái
68Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V8cái
69Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V2cái
70Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V1hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V1bộ
75Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắngMô tả KT theo chương V1bộ
76Lắp đặt hộp nối điện âm tườngMô tả KT theo chương V1hộp
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả KT theo chương V30m
80Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V25m
81Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V15m
82Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V30m
83Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V40m
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,576m3
2Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V9,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,43m3
5Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,3m2
6Gia công hệ khung dàn mái nhà xe bằng thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,481tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn máiMô tả KT theo chương V0,481tấn
8Lợp mái bằng tôn múi chiều dài Mô tả KT theo chương V0,309100m2
9Tôn úp nóc khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V5,4m
E NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9,223m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,08m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,2m3
4Xây đá hộc, xây móng chiều dày Mô tả KT theo chương V2,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,012100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,039m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,106100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1tấn
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V4,053m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V0,737m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,199m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,724m3
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả KT theo chương V4,159m2
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,502m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V34,1m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,904m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V34,1m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,904m2
20Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,032tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,032tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,107100m2
23Ke chống bãoMô tả KT theo chương V25cái
24Cửa đi, cửa cuốn, loại kéo tayMô tả KT theo chương V4m2
25Cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,3m2
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,09100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,7m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,242m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,041100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,312m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,084tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,445m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,081100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,055tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,285m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,174100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,027tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,038tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,58m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,53m3
19Quét dung dịch chống thấm (Bestseal AC400 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V9,314m2
20Láng sê nô tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,266m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,104100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V4cái
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,16m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,787m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V50,347m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V5,034m2
28Bộ chữ biển tên bằng aluMô tả KT theo chương V1bộ
29Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và khóaMô tả KT theo chương V2,403m2
30Cổng xếp inox 304, cánh cổng cao 1,6mMô tả KT theo chương V5m
31Mô tơ cổng xếp tự động dẫn hướng, gồm phụ kiện và dây nguồnMô tả KT theo chương V1bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,806100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V31,183m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,775100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,343100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V23,236m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V212,997m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V377,102m3
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,764100m
40Bịt vải địa kỹ thuật vào đầu ốngMô tả KT theo chương V3,576m2
41Thi công lớp đá đệm, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,24m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,714m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,387100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,136tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,532tấn
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,178m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,107m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,152m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,046m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn giằng hàng ràoMô tả KT theo chương V0,186100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,152tấn
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V285,6m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V110,6m
54Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V285,6m2
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,04100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả KT theo chương V0,693m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,082m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,591m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,091100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgMô tả KT theo chương V6cấu kiện
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,126tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,071tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,589m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V3,96m2
13Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,53m2
14Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,523m2
15Quét nước ximăng 2 nướcMô tả KT theo chương V43,013m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
H SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,446100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,446100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V28,931100m3
I SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V57,765m3
2Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V385,1m2
3Đào rãnh thoát nước, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V21,592m3
4Đắp đất hoàn trả nền móngMô tả KT theo chương V7,55m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,938m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 300mmMô tả KT theo chương V0,252100m
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,434m3
8Láng đáy mương, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,165m2
9Trát lòng mương thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,64m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,464m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,157tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,101100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V58cái
J PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V143,858m2
2Tháo dỡ lan canMô tả KT theo chương V48,36m
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V325,061m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V155,85m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V114,705m3
6Đào phá nền nhà bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,844100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V354,955m3
K PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,2m2
2Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V43,201m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V75,42m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V31,109m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V13,738m3
6Đào phá nền nhà bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,295100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V74,347m3
L THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả KT theo chương V27,733cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả KT theo chương V27,733cấu kiện
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, cục bê tông > 1mMô tả KT theo chương V0,277100 viên
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V13,867cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V13,867cấu kiện
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 35 tấnMô tả KT theo chương V70tấn/lần
M THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường Iverter 9000 BTUMô tả KT theo chương V4cái
2Điều hòa 2 cục 1 chiều âm trần iverter 18000 BTUMô tả KT theo chương V5cái
N THIẾT BỊ MẠNG, CAMERA
1Switch 24 Port 10/100/1000Mô tả KT theo chương V2bộ
2Switch 16 Port Poe tương đươngMô tả KT theo chương V1bộ
3Tủ Rack 27UMô tả KT theo chương V1bộ
4Camera IP hồng ngoại tương đươngMô tả KT theo chương V8bộ
5Đầu ghi hành 24 kênh HDTVI tương đươngMô tả KT theo chương V1bộ
6Ổ cứng lưu dữ liệu camera 10TbMô tả KT theo chương V1bộ
7Router Wi-FiMô tả KT theo chương V4bộ
8Tổng đài điện thoại 6 đường vàoMô tả KT theo chương V1bộ
O CỔNG, CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho tiền kích thước 1000x2000mmMô tả KT theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654221323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.971.969.951 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.943.939.902 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ván khuôn m2300
2 Giáo hoàn thiện 2 chân+2 giằng=1 bộ100
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->