Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:44:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,814,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654221323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.971.969.951 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.943.939.902 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 chân+2 giằng=1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở Phòng giao dịch Xuân An thuộc Agribank chi nhánh huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;
Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh nền bãi đúc cọc | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | San đầm bãi đúc bằng đầm đất cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san phẳng bãi đúc dày trung bình 10cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Rải bạt xác rắn mặt bằng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,575 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,505 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,349 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,596 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đoạn ép âm) | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,563 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,775 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 10,055 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,317 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,998 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,216 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,532 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,154 | tấn |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,269 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,525 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 15,567 | m3 |
| 36 | Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,88 | m |
| 37 | Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,162 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 30,472 | m2 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1,172 | m3 |
| 40 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 38,695 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,32 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kho tiền chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 13,761 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn tường kho tiền | Mô tả KT theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kho tiền đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,452 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 8,358 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,715 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 25,163 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,956 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,655 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,283 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 2,09 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 35,043 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,825 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 50,629 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 5,971 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao | Mô tả KT theo chương V | 7,334 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,752 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,065 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả KT theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,418 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,686 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,172 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 31 | md |
| 73 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 319,2 | cái |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 17,834 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 72,183 | m3 |
| 76 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,12 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 13,396 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,292 | m3 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 18,564 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 423,132 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 459,381 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 103,351 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,579 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,073 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 173,258 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 204,95 | m |
| 88 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,14 | m |
| 89 | Kẻ ron lõm | Mô tả KT theo chương V | 120,6 | m |
| 90 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột tầng 2 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 30,625 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 288,478 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 25,067 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 114,656 | m2 |
| 95 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 116,873 | m2 |
| 96 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,834 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 634,969 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 459,381 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 129,424 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 588,805 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,641 | 100m2 |
| 102 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 25,067 | m2 |
| 103 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả KT theo chương V | 263,612 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 263,612 | m2 |
| 105 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 263,612 | m2 |
| 106 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | m2 |
| 107 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 44,46 | m2 |
| 108 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8,318 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13,515 | m2 |
| 110 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 44,46 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,46 | m2 |
| 112 | Vách kính cường lực dày 12mm, gồm sườn gia cường và dán decal | Mô tả KT theo chương V | 95,955 | m2 |
| 113 | Bộ phụ kiện cho cửa tự động 2 cánh (mô tơ, bộ điều khiển, cảm biến, ray, bộ đổi nguồn, dây curoa, tai treo, dây nguồn,...) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực 1 cánh, mở thủ công (bản lề, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm) | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 115 | Cửa nhôm cuốn, dày 0,9-1,1mm | Mô tả KT theo chương V | 8,96 | m2 |
| 116 | Bộ phụ kiện cho cửa nhôm cuốn (mô tơ, trục quay, công tắc, điều khiển, dây nguồn,...) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 20,788 | m2 |
| 118 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm ke đỡ | Mô tả KT theo chương V | 2,856 | m2 |
| 119 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D60mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 21,384 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 21,384 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,918 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 126 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van ấn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi gạt lấy nước nhanh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (90 độ) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (45 độ) | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (90 độ) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (45 độ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (90 độ) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (45 độ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt xi phông D76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện phân phối 900x600x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 177 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ampe kế giới hạn thang đo 0-500A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 600V | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt đèn downlight D120 bóng Led 9W - 220V | Mô tả KT theo chương V | 55 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn led 3 bóng 3x18W - 220V, tán xạ inox âm trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàng | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả KT theo chương V | 71 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 201 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 206 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 207 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối PVC 100x100 chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D14 dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 211 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống gió mềm, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | máy |
| 217 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 228 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 0,75m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 231 | Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 232 | Giá đỡ dây thu sét dẹt 25x4, L=100 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 233 | Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 236 | Đệm chì lá 40x120mm, D=3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | trung tâm |
| 242 | Lắp đặt đế, đầu báo cháy kết hợp khói quang, nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 243 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 244 | Lắp đặt hộp bảo vệ tủ báo cháy tổng 500x300x180 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Cáp dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 246 | Cáp dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 247 | Cáp dẫn tín hiệu 2x(4-0,75mm2) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 248 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 560 | m |
| 250 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 252 | Lắp đặt đèn kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 254 | Lắp bảng hướng dẫn sử dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 256 | Lắp đặt ống gen nhựa, đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 285 | m |
| 257 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả KT theo chương V | 575 | m |
| 258 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 259 | Lắp đặt Wallplace RJ45 đơn | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 260 | Lắp đặt Wallplace RJ11 đơn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,907 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,241 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,562 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,793 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 8,735 | m3 |
| 12 | Trát thành móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,345 | m2 |
| 13 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,345 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,084 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,224 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 2,759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,453 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,059 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,934 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,765 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,692 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,322 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng nhà | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 13,255 | m3 |
| 32 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 120,5 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,522 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,522 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 29,64 | md |
| 37 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 308 | cái |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,081 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 23,42 | m3 |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,505 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,459 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 50,508 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,23 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 106,455 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 193,901 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,682 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,338 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, giằng nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,2 | m |
| 50 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,2 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 70,945 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 70,226 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 18,883 | m2 |
| 54 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 44,986 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,266 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 163,685 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 193,901 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 171,62 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 365,521 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,386 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 72,862 | m2 |
| 62 | Cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 63 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8,38 | m2 |
| 64 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m2 |
| 65 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Cửa sổ, 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 13,604 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,301 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi gạt lấy nước nhanh | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt xi phông D76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng 330x200x100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắng | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,397 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,763 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,261 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,533 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,883 | m3 |
| 12 | Trát thành móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | m2 |
| 13 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,478 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,538 | m3 |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,607 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,097 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,419 | m3 |
| 33 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,9 | m2 |
| 34 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,11 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 12,7 | md |
| 39 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 50,4 | cái |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,553 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,873 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 10,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,318 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,241 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,114 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,1 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, giằng nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,28 | m |
| 50 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,28 | m |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 9,102 | m2 |
| 52 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 14,292 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,352 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,559 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 41,114 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 40,846 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 81,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 59 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | m2 |
| 60 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính cường lực, chiều dày 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 2,438 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh gồm bản lề, khóa sàn, kẹp kính, tay nắm, vật liệu inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W - 220V - ánh sáng vàng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W - 220V - ánh sáng trắng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,3 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn mái nhà xe bằng thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,481 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,481 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài | Mô tả KT theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,223 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,039 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,053 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,199 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,724 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 4,159 | m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,502 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 34,1 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,904 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 34,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,904 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Cửa đi, cửa cuốn, loại kéo tay | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,242 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,58 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,53 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm (Bestseal AC400 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 9,314 | m2 |
| 20 | Láng sê nô tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,266 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,16 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,787 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 50,347 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 5,034 | m2 |
| 28 | Bộ chữ biển tên bằng alu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và khóa | Mô tả KT theo chương V | 2,403 | m2 |
| 30 | Cổng xếp inox 304, cánh cổng cao 1,6m | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 31 | Mô tơ cổng xếp tự động dẫn hướng, gồm phụ kiện và dây nguồn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,806 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 31,183 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,343 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 23,236 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 212,997 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 377,102 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | 100m |
| 40 | Bịt vải địa kỹ thuật vào đầu ống | Mô tả KT theo chương V | 3,576 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,714 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,532 | tấn |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,178 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,107 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,152 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,046 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | tấn |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 285,6 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 110,6 | m |
| 54 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 285,6 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,53 | m2 |
| 14 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,523 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 43,013 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 28,931 | 100m3 |
| I | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 57,765 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 385,1 | m2 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả nền móng | Mô tả KT theo chương V | 7,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,938 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 300mm | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | 100m |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,434 | m3 |
| 8 | Láng đáy mương, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,165 | m2 |
| 9 | Trát lòng mương thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,464 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 58 | cái |
| J | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 143,858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả KT theo chương V | 48,36 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 325,061 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 155,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 114,705 | m3 |
| 6 | Đào phá nền nhà bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 354,955 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 43,201 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 75,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 31,109 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 13,738 | m3 |
| 6 | Đào phá nền nhà bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 74,347 | m3 |
| L | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 27,733 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 27,733 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, cục bê tông > 1m | Mô tả KT theo chương V | 0,277 | 100 viên |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 13,867 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 13,867 | cấu kiện |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 35 tấn | Mô tả KT theo chương V | 70 | tấn/lần |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường Iverter 9000 BTU | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều âm trần iverter 18000 BTU | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| N | THIẾT BỊ MẠNG, CAMERA | |||
| 1 | Switch 24 Port 10/100/1000 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Switch 16 Port Poe tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ Rack 27U | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Camera IP hồng ngoại tương đương | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hành 24 kênh HDTVI tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cứng lưu dữ liệu camera 10Tb | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Router Wi-Fi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại 6 đường vào | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| O | CỔNG, CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền kích thước 1000x2000mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654221323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.971.969.951 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.943.939.902 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ván khuôn | m2 | 300 |
| 2 | Giáo hoàn thiện | 2 chân+2 giằng=1 bộ | 100 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi