Gói thầu: Gói thầu số 07: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km0+00-Km4+00)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128328-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km0+00-Km4+00)
Số hiệu KHLCNT 20220104089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:28:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,040,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp I đến cấp IV(Phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin+ 01 người chuyên ngành giao thông+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ( tối thiểu 80L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong lắp, tháo công trình điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tải ≥ 9T(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy đăng ký, chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km0+00-Km4+00)
Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Xây dựng Hồng Hà và Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển và tư vấn xây dựng Việt Nam. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 5 và tầng 6, Tòa nhà khối cơ quan chuyên môn tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM0-KM1)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,5664100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu HSMT3,128m3
3Khung móng cột cao 2,5m KT: 4M16x650mmTheo yêu cầu HSMT3bộ
4Khung móng cột cao 6,2m vươn 7m KT:M30x1250x8TTheo yêu cầu HSMT7bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,3486tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0619100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT2,1877100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,4968100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,6822100m3
10Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan Theo yêu cầu HSMT71,4m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT2,08m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT2,08m2
13Khung giá đỡ tủ ĐKGT chôn KT 4M16x300x300x525mmTheo yêu cầu HSMT2bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0173tấn
15Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT28cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Theo yêu cầu HSMT2,810 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo yêu cầu HSMT584,3355m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT1,7271100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu HSMT575,7m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT5,757100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo yêu cầu HSMT90,5m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,905100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT336,7m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT3,367100m
25Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mmTheo yêu cầu HSMT327,7m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT3,277100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC 4x1,5mm2)Theo yêu cầu HSMT3,5100m
28Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mmTheo yêu cầu HSMT7cột
29Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mmTheo yêu cầu HSMT9cột
30Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mmTheo yêu cầu HSMT1cột
31Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mmTheo yêu cầu HSMT3cột
32Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmTheo yêu cầu HSMT44bộ
33Lắp đặt phụ kiện tấm giá đỡTheo yêu cầu HSMT441 bộ
34Tủ điều khiển Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA 600x500x1280mm(bộ điều khiển đóng cắt, bộ điều khiển trung tâm, bộ kết nối không dây, rơ le không tiếp điểm, át tô mát, máng cáp, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ…)Theo yêu cầu HSMT2bộ
35Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 600x500x1280mmTheo yêu cầu HSMT21 tủ
36Mua + Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT51bộ
37Mua + Lắp Đèn THGT Led mũi tên 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT21bộ
38Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT7bộ
39Mua + Lắp Đèn THGT Led D400 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT21bộ
40Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT14bộ
41Mua + Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướngTheo yêu cầu HSMT10bộ
42Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT10cửa
43Cài đặt điều chỉnh chế độ hoạt động của tủ điều khiểnTheo yêu cầu HSMT2chốt
B THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM0-KM1)
1Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo yêu cầu HSMT1máy
2Chống sét van HE24Theo yêu cầu HSMT1bộ
3Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dướiTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100ATheo yêu cầu HSMT1tủ
5Cầu dao cách ly 1 pha -24kVTheo yêu cầu HSMT1Bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM0-KM1), LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,985100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT2,736100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu HSMT57bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT1,0693tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo yêu cầu HSMT91,2m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT68,4m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT22,8m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,301100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT6,3704100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT5,1205100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,387100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSMT1,63100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu HSMT6,52m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT6,52m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0126100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,065100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,126m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,884m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT2m2
20Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmTheo yêu cầu HSMT13,28kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0133tấn
22Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo yêu cầu HSMT16,8m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,0025100m3
24Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT122cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Theo yêu cầu HSMT12,210 cọc
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo yêu cầu HSMT2.383,017m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT7,149100m2
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu HSMT2.091,6m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT20,916100m
30Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo yêu cầu HSMT87,5m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,875100m
32Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT2.386,4m
33Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT23,864100m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT55,2m
35Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT0,552100m
36Mua Át tô mát 1P-6ATheo yêu cầu HSMT57cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT57cái
38Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Theo yêu cầu HSMT57cái
39Đầu cos đồng M10Theo yêu cầu HSMT444cái
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu HSMT44,410 đầu cốt
41Đầu cos đồng M35Theo yêu cầu HSMT12cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu HSMT2tủ
44Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo yêu cầu HSMT57cột
45Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT57cần đèn
46Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WTheo yêu cầu HSMT57bộ
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT5,985100m
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT57bảng
49Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT57cửa
50Đánh số cột đènTheo yêu cầu HSMT5,710 cột
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT114đầu cáp
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM0-KM1), THIẾT NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT591 vị trí
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM0-KM1), XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0749100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0704100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,053tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu HSMT0,47m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,19m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,2m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0416100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2024100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2024100m3
10Mua Cột LBT- NPC- 14- 190- 13 (LT14D)Theo yêu cầu HSMT2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT2cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu HSMT21 mối nối
13Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT16cọc
14Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)Theo yêu cầu HSMT16,5m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,5355100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT1,610 cọc
17Mua xà mạ kẽm:Theo yêu cầu HSMT621,01kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu HSMT4bộ
21Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu HSMT0,1541tấn
22Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo yêu cầu HSMT160,44kg
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,1605tấn
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,0237100kg
25Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT10Quả
26Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu HSMT101 cái
27Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu HSMT6cái
28Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Theo yêu cầu HSMT33,8687kg
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,11841km/1 dây
30Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT36m
31Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT0,36100m
32Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT8m
33Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT6m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT141 m
35Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo yêu cầu HSMT28m
36Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo yêu cầu HSMT281 m
37Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu HSMT5cái
38Mua đầu cos đồng M120Theo yêu cầu HSMT8cái
39Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu HSMT15cái
40Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT18cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,510 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,510 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,810 đầu cốt
44Chụp đầu cực máy biến ápTheo yêu cầu HSMT3cái
45Chụp chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT3cái
46Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo yêu cầu HSMT3cái
47Chụp cầu chì SI-24kV đầu dướiTheo yêu cầu HSMT3cái
48Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo yêu cầu HSMT4cái
49Khóa đồng Minh KhaiTheo yêu cầu HSMT2cái
50Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu HSMT11 máy
51Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 bộ
52Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu HSMT11 bộ
53Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu HSMT11 tủ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM0-KM1), THÍ NGHIỆM BIẾN ÁP SỐ 50KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu HSMT2cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu HSMT3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu HSMT1mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu HSMT1mẫu
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT10cái
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM1-KM2)
1Đào móng cột đèn tín hiệuTheo yêu cầu HSMT3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT3m3
3Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750)Theo yêu cầu HSMT21 bộ
4Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu HSMT21 cột
5Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)Theo yêu cầu HSMT2bộ
6Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mmTheo yêu cầu HSMT2cột
7Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmTheo yêu cầu HSMT2bộ
8Đánh số cộtTheo yêu cầu HSMT0,210 cột
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM1-KM2); LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,8986100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT2,496100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu HSMT52bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,9755tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo yêu cầu HSMT83,2m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT62,4m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT20,8m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2746100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT5,9763100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT4,8012100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,2255100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSMT1,14100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu HSMT4,56m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT4,56m3
15Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT104cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Theo yêu cầu HSMT10,410 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo yêu cầu HSMT1.905,4595m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT5,7165100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu HSMT1.906,2m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT19,062100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo yêu cầu HSMT63m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,63100m
23Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT2.218,2m
24Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT22,182100m
25Mua Át tô mát 1P-6ATheo yêu cầu HSMT52cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT52cái
27Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Theo yêu cầu HSMT52cái
28Đầu cos đồng M10Theo yêu cầu HSMT416cái
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu HSMT41,610 đầu cốt
30Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo yêu cầu HSMT52cột
31Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT52cần đèn
32Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WTheo yêu cầu HSMT52bộ
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT5,46100m
34Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT52bảng
35Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT52cửa
36Đánh số cột đènTheo yêu cầu HSMT5,210 cột
37Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT104đầu cáp
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM1-KM2); THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT521 vị trí
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM2-KM3); LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,9331100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT2,592100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu HSMT54bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT1,013tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo yêu cầu HSMT86,4m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT64,8m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT21,6m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2851100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT6,1438100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT4,9325100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,2938100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSMT1,4100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu HSMT5,6m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT5,6m3
15Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT108cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Theo yêu cầu HSMT10,810 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo yêu cầu HSMT1.963,822m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT5,8914100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu HSMT1.964,6m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT19,646100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo yêu cầu HSMT74m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,74100m
23Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT2.288,6m
24Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT22,886100m
25Mua Át tô mát 1P-6ATheo yêu cầu HSMT54cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT54cái
27Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Theo yêu cầu HSMT54cái
28Đầu cos đồng M10Theo yêu cầu HSMT424cái
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu HSMT42,410 đầu cốt
30Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo yêu cầu HSMT54cột
31Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT54cần đèn
32Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WTheo yêu cầu HSMT54bộ
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT5,67100m
34Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT54bảng
35Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT54cửa
36Đánh số cột đènTheo yêu cầu HSMT5,410 cột
37Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT108đầu cáp
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM2-KM3); THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT541 vị trí
L THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM3-KM4)
1-Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo yêu cầu HSMT1máy
2-Chống sét van HE24Theo yêu cầu HSMT1bộ
3-Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dướiTheo yêu cầu HSMT1bộ
4-Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100ATheo yêu cầu HSMT1tủ
5-Cầu dao cách ly 1 pha -24kVTheo yêu cầu HSMT1Bộ
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM3-KM4); LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,9677100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT2,688100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu HSMT56bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT1,0506tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo yêu cầu HSMT89,6m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT67,2m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT22,4m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2957100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT6,3624100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT5,166100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,3643100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSMT0,3100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu HSMT1,2m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,2m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0126100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,065100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,126m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,884m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT2m2
20Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmTheo yêu cầu HSMT13,28kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0133tấn
22Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo yêu cầu HSMT16,8m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,0126100m3
24Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT120cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT1210 cọc
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo yêu cầu HSMT2.024,925m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT6,0747100m2
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu HSMT2.078,5m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT20,785100m
30Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo yêu cầu HSMT16m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,16100m
32Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT2.361,8m
33Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT23,618100m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT60,8m
35Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT0,608100m
36Mua Át tô mát 1P-6ATheo yêu cầu HSMT56cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT56cái
38Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Theo yêu cầu HSMT56cái
39Đầu cos đồng M10Theo yêu cầu HSMT440cái
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu HSMT4410 đầu cốt
41Đầu cos đồng M35Theo yêu cầu HSMT16cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,610 đầu cốt
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu HSMT2tủ
44Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo yêu cầu HSMT56cột
45Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT56cần đèn
46Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WTheo yêu cầu HSMT56bộ
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT5,88100m
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT56bảng
49Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT56cửa
50Đánh số cột đènTheo yêu cầu HSMT5,610 cột
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT112đầu cáp
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM3-KM4); THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT581 vị trí
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM3-KM4); XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2024100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2024100m3
3Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT16cọc
4Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)Theo yêu cầu HSMT16,5m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,5355100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT1,610 cọc
7Mua xà mạ kẽm:Theo yêu cầu HSMT396,02kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu HSMT3bộ
11Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu HSMT0,1541tấn
12Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo yêu cầu HSMT160,44kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,1605tấn
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,0237100kg
15Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT10Quả
16Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu HSMT101 cái
17Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu HSMT6cái
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT36m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT0,36100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT8m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT141 m
23Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo yêu cầu HSMT28m
24Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo yêu cầu HSMT281 m
25Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu HSMT5cái
26Mua đầu cos đồng M120Theo yêu cầu HSMT8cái
27Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu HSMT15cái
28Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT18cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,510 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,510 đầu cốt
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,810 đầu cốt
32Chụp đầu cực máy biến ápTheo yêu cầu HSMT3cái
33Chụp chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT4cái
34Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo yêu cầu HSMT3cái
35Chụp cầu chì SI-24kV đầu dướiTheo yêu cầu HSMT3cái
36Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo yêu cầu HSMT4cái
37Khóa đồng Minh KhaiTheo yêu cầu HSMT2cái
38Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu HSMT11 máy
39Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 bộ
40Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu HSMT11 bộ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu HSMT11 tủ
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM3-KM4); THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP SỐ 50KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu HSMT2cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu HSMT3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu HSMT1mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu HSMT1mẫu
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp I đến cấp IV(Phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 01 người, Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành công nghệ thông tin+ 01 người chuyên ngành giao thông+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 4 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
3 Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đầm bàn 1,7 KW Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động3
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động3
7 Máy đo điện trở Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy trộn vữa ( tối thiểu 80L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Xe nâng 12m Dùng trong lắp, tháo công trình điện2
12 Máy cắt bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn 23Kw Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy ép đầu cốt Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Đồng hồ Megommet Máy dùng đo điện trở2
16 Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy toàn đạc điện tử Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
19 Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động2
20 Ô tô tải ≥ 9T(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy đăng ký, chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->