Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:19:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa và khuôn viên nhà văn hóa tổ 3, 4, 7, 9 thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh, Địa chỉ: Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,3225 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 91,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| 4 | Đánh vệ sinh rỉ xà gồ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | công |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 178 | m2 |
| 6 | Dán màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 91,144 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 91,144 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 91,144 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,3225 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp lóc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,504 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút, chếch D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bulong M20x500 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4469 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4469 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8547 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 39,423 | m2 |
| 27 | Mua và lắp đặt tấm tôn ốp sườn khổ 400 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,36 | m |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 29 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 111 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,991 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,6216 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,663 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,326 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,3932 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 135,36 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6542 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1912 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,102 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 221 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,237 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát tôn đáy rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,371 | m3 |
| 47 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,89 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,9327 | 100m3 |
| 50 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.086,2 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130,344 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 445 | m |
| 54 | Đổ nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 445 | m |
| 55 | Xây GạchXMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6315 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,41 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,41 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,848 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,424 | m3 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép 11m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bảng |
| 72 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cửa |
| 73 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | m |
| 77 | Tai bắt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 80 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3251 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,432 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,848 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5779 | m3 |
| 93 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1665 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,808 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,68 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,2 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,808 | m2 |
| 99 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,271 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,271 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9843 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8221 | m3 |
| 106 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7072 | m3 |
| 107 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,3639 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2659 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 115 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0582 | m3 |
| 116 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,603 | m3 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,758 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20,748 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,577 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 261,42 | m |
| 121 | Gia công hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,645 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,645 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,645 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 78,2408 | m2 |
| 125 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,2616 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 290,734 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 78,2408 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,2616 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 368,9748 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,1836 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,218 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,368 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.534,6066 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 207,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ, cửa kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 96,63 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,3473 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 93,692 | m2 |
| 15 | Dán màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 93,692 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 93,692 | 1m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,786 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.370,8452 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.217,7962 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 610,2156 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá vào chân tường vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 49,14 | m2 |
| 31 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,81 | m2 |
| 32 | Mua và lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,24 | m2 |
| 33 | Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 34 | Mua và lắp đặt vách kính cố định phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 185 | m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,488 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 64,182 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,291 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,692 | m3 |
| 43 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,274 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 146,7 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6512 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1858 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,0472 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 220 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,7175 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5046 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1692 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3465 | 100m3 |
| 54 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.731 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 207,72 | m3 |
| 57 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 735,3 | m |
| 58 | Đổ nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 735,3 | m |
| 59 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5443 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,6348 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,6348 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,5 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 33,669 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,6905 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3221 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,12 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5654 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3853 | m3 |
| 76 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,0664 | m3 |
| 77 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,1424 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2156 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2156 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5824 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,738 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6096 | m3 |
| 85 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,2623 | m3 |
| 86 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,8287 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 237,2363 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 153,0984 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.129,52 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 496,8107 | m2 |
| 91 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,225 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,25 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 284,64 | m2 |
| 94 | Gia công hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 273,39 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 273,39 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D65/50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 98 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2 | m3 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 104 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 105 | Lắp đặt đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 107 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bảng |
| 108 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cửa |
| 109 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | m |
| 113 | Tai bắt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 140 | m |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 116 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 7 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,192 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 379,1516 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 254,6452 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150,8128 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.201,5835 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái hành lang | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 115,2768 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 123,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 259,4 | m |
| 10 | Đánh vệ sinh rỉ xà gồ và kèo sơn lại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,748 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,748 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 168,5 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7916 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp lóc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56,25 | m |
| 16 | Dán màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 137,3248 | m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 137,3248 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 137,3248 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150,8128 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8272 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,656 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 492,6435 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 680,284 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,3557 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5245 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 39,683 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600X600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 396,8298 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 93,0596 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 241,3252 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 680,284 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 672,1123 | 1m2 |
| 32 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,34 | m2 |
| 33 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Mua và lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,92 | m2 |
| 35 | Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,8 | m2 |
| 36 | Mua và lắp đặt vách kính cố định phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,8 | m2 |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,4 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cọc |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | m |
| 42 | Lắp bọ đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 710 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 365 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 65 | Dây tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 68 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,675 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,4842 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,217 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,434 | m3 |
| 75 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,4652 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 196,02 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9472 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7248 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,5232 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 320 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,076 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2541 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2541 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5427 | 100m3 |
| 85 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.687 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 202,44 | m3 |
| 87 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 611 | m |
| 88 | Đổ nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 611 | m |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5838 | m3 |
| 90 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1498 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,796 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,796 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 96,968 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24,9716 | m3 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 321,12 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7726 | 100m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,5843 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,9991 | m3 |
| 100 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,255 | m3 |
| 101 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,3786 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8039 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8039 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4631 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5875 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,6415 | m3 |
| 109 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,1694 | m3 |
| 110 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,3482 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 131,9868 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 660,4436 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.044,16 | m |
| 114 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 90,21 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 90,21 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 90,21 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 844,6384 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D65/50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 140 | m |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2 | m3 |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m |
| 126 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 127 | Lắp dựng đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 129 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bảng |
| 130 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cửa |
| 131 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | m |
| 135 | Tai bắt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,2 | m3 |
| 138 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,25 | m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5428 | m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5501 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,288 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5654 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3853 | m3 |
| 153 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,111 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,8876 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,68 | m |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,9216 | m2 |
| 160 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,225 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,25 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,25 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện và chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 166 | Tháo dỡ của gỗ, cửa kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,38 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 94,1336 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,354 | m2 |
| 169 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 66,4508 | m2 |
| 170 | Phá dỡ vữa láng vữa xi măng trên mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,1559 | m2 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,66 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,65 | m3 |
| 173 | Dán màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,3799 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,3799 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,1559 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,868 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,6794 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,354 | m2 |
| 179 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 66,327 | m2 |
| 180 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,819 | m2 |
| 181 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 111,9014 | 1m2 |
| 182 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,76 | m2 |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt, tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa, Công thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,21 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa u PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa u PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa u PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu u PVC D90-48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu u PVC D75-48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa u PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa u PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - TỔ 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7289 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,105 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,552 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5927 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,8332 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,243 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5436 | m3 |
| 22 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,5362 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 48,2449 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 77,5693 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 203,66 | m |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,875 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 51,1045 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,875 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,2295 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 146,1802 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,075 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2053 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4107 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4107 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8533 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,516 | m2 |
| 39 | Mua và nắp đặt nắp gang | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,056 | m3 |
| 43 | Lát nền sân bằng gạch Gốm 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 275,7 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56,3 | m |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,56 | m3 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56,3 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 52 | Lắp dựng đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bảng |
| 55 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cửa |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | m |
| 60 | Tai bắt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,7 | m |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,816 | m3 |
| 63 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Công suất: | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | ……... | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ……….. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi