Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129814-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:19:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,469,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ……...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ………..
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa và khuôn viên nhà văn hóa tổ 3, 4, 7, 9 thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh , địa chỉ: thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh, Địa chỉ: Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và XD Mê Linh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh , địa chỉ: thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh, Địa chỉ: Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh, Địa chỉ: Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 3
1Phá dỡ mái tôn hiện trạngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,3225m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91,144m2
3Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2công
4Đánh vệ sinh rỉ xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13công
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT178m2
6Dán màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91,144m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91,1441m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91,144m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,3225100m2
10Tôn úp lócTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,8m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,504100m
12Lắp đặt cút, chếch D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
13Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT42cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,24m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,32m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,072100m2
17Bulong M20x500Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,08m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1424tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1424tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1997tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1997tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4469tấn
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4469tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8547100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT39,423m2
27Mua và lắp đặt tấm tôn ốp sườn khổ 400Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,36m
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT63cấu kiện
29Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT111m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,991m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0899100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0899100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,6216m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,663m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,198100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,326m3
37Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,3932m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT135,36m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6542100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1912tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,102m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2211 cấu kiện
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,237m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1538100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1538100m3
46Đắp cát tôn đáy rãnh cũTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,371m3
47Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,89m3
48Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9504m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,9327100m3
50Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.086,2m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,016100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130,344m3
53Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT445m
54Đổ nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT445m
55Xây GạchXMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,6315m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,41m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,41m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,848m3
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT120m
60Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
61Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1856100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,424m3
64Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT250m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
67Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép 11mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cột
68Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
69Lắp đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
70Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16đầu cáp
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7bảng
72Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cửa
73Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16đầu cáp
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
75Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cọc
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25m
77Tai bắt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
78Kéo rải dây đồng tiếp địa M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT120m
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
80Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2093100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3251m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0384100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,432m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0243tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,848m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1051100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0338tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0862tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5779m3
93Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,1665m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2177100m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,808m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,68m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,2m
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,808m2
99Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3059tấn
100Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,271m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,271m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1786100m3
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9843m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0548100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8221m3
106Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,7072m3
107Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,3639m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2659m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0333tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0972tấn
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0767100m2
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1165100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0968100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0968100m3
115Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,0582m3
116Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,603m3
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,758m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,748m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT59,577m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT261,42m
121Gia công hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,645m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,645m2
123Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,645m2
124Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT78,2408m2
125Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,2616m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT290,734m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT78,2408m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,2616m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT368,9748m2
130Tháo dỡ cửa, hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,1836m2
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,218m3
132Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,368m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 4
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,66100m2
2Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
3Tháo dỡ bệ xí và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.534,6066m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT207,9m
7Tháo dỡ cửa gỗ, cửa kínhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT96,63m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,3473m3
9Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Toàn bộ
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3235100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3235100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,44100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT93,692m2
15Dán màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT93,692m2
16Quét dung dịch chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT93,6921m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,786m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.370,8452m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.217,7962m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT610,2156m2
22Công tác ốp đá vào chân tường vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3m2
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
27Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
28Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
29Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15bộ
30Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT49,14m2
31Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,81m2
32Mua và lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,24m2
33Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,96m2
34Mua và lắp đặt vách kính cố định phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,32m2
35Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT185m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,488m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1049100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1049100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT64,182m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,291m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,326100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,692m3
43Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,274m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT146,7m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6512100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1858tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,0472m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2201 cấu kiện
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,7175m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5046100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5208m3
52Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1692m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,3465100m3
54Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.731m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0428100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT207,72m3
57Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT735,3m
58Đổ nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT735,3m
59Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5443m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6348m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6348m2
62Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,5m2
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT33,669m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,6905m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3221100m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,416100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0096100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,12m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,016100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0162tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0231tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0575tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5654m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,07100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3853m3
76Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45,0664m3
77Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,1424m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5025100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2156100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2156100m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5824100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2587tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,738tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,6096m3
85Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,2623m3
86Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,8287m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT237,2363m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT153,0984m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.129,52m
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT496,8107m2
91Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,225tấn
92Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,25m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT284,64m2
94Gia công hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT273,39m2
95Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT273,39m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4m3
97Lắp đặt ống nhựa D65/50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150m
98Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,16100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,2m3
101Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150m
103Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
104Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cột
105Lắp đặt đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
106Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10đầu cáp
107Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10bảng
108Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cửa
109Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20đầu cáp
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
111Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cọc
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21m
113Tai bắt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
114Kéo rải dây đồng tiếp địa M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT140m
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
116Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
117Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 7
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,192100m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5công
3Tháo dỡ mái chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT379,1516m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT254,6452m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150,8128m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.201,5835m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái hành langTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT115,2768m2
8Tháo dỡ cửa gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT123,38m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT259,4m
10Đánh vệ sinh rỉ xà gồ và kèo sơn lạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,748m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,748m3
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT168,5m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,7916100m2
15Tôn úp lócTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56,25m
16Dán màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT137,3248m2
17Quét Sika chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT137,32481m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT137,3248m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150,8128m2
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8272m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,656m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT492,6435m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT680,284m2
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,3557m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT59,5245m3
26Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT39,683m3
27Lát nền, sàn bằng gạch KT 600X600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT396,8298m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT93,0596m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT241,32521m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT680,2841m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT672,11231m2
32Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,34m2
33Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11m2
34Mua và lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,92m2
35Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,8m2
36Mua và lắp đặt vách kính cố định phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,8m2
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,4m3
39Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cọc
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,044100m3
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT72m
42Lắp bọ đỡ dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
43Lắp kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
44Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1hộp
45Lắp đặt hộp AptomatTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8bộ
50Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
56Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT710m
57Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130m
58Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT120m
59Lắp đặt dây cáp 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10m
60Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT365m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20m
65Dây tiếp địa M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20m
66Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cọc
67Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT96cấu kiện
68Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,675m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0668100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,4842m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,217m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,141100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,434m3
75Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,4652m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT196,02m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9472100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,7248tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,5232m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3201 cấu kiện
81Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,076m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2541100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2541100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,5427100m3
85Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.687m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT202,44m3
87Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT611m
88Đổ nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT611m
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5838m3
90Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,1498m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,796m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,796m2
93Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT96,968m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,9716m3
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT321,12m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7726100m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,5843m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1654100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,9991m3
100Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,255m3
101Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,3786m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3524100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8039100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8039100m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4631100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1884tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5875tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,6415m3
109Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,1694m3
110Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,3482m3
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131,9868m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT660,4436m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.044,16m
114Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT90,21m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT90,21m2
116Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT90,21m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT844,6384m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4m3
119Lắp đặt ống nhựa D65/50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT140m
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,16100m2
121Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,2m3
123Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT160m
125Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
126Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cột
127Lắp dựng đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
128Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10đầu cáp
129Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10bảng
130Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cửa
131Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20đầu cáp
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
133Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cọc
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21m
135Tai bắt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
136Kéo rải dây đồng tiếp địa M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150m
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,2m3
138Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,25m2
142Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5428m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1395100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5501m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0256100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,288m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0162tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5654m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,07100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0231tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0575tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3853m3
153Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,111m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,138100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0324100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0324100m3
157Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,8876m2
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,68m
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,9216m2
160Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,225tấn
161Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,25m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,25m2
163Tháo dỡ phụ kiện và chậu rửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
164Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
165Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3công
166Tháo dỡ của gỗ, cửa kínhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,38m2
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT94,1336m2
168Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26,354m2
169Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT66,4508m2
170Phá dỡ vữa láng vữa xi măng trên máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,1559m2
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,66m3
172Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,65m3
173Dán màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,3799m2
174Quét dung dịch chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,3799m2
175Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,1559m2
176Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT59,868m2
177Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,6794m2
178Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26,354m2
179Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT66,327m2
180Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,819m2
181Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT111,90141m2
182Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,76m2
183Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
184Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
185Lắp đặt van ấn tiểu namTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
186Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
188Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
189Lắp đặt vòi xịt xí bệt, tiểu nữTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
190Lắp đặt vòi rửa sànTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
191Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
193Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
194Lắp đặt hộp AptomatTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1hộp
195Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
197Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT50m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,14100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,08100m
201Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
203Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cái
204Lắp đặt Tê nhựa, Công thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
205Lắp đặt khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,21100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,24100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,04100m
209Lắp đặt chếch nhựa u PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
210Lắp đặt Y nhựa u PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
211Lắp đặt cút nhựa u PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
212Lắp đặt côn thu u PVC D90-48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
213Lắp đặt côn thu u PVC D75-48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
214Lắp đặt Y nhựa u PVC D75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
215Lắp đặt chếch nhựa u PVC D75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
216Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - TỔ 9
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7289m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6842100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,602m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0972100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0384100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,105m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0107tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0552100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,552m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,5927m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,8332m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6064100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1811100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1811100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1944100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0379tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,243tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1384m3
21Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,5436m3
22Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,5362m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48,2449m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT77,5693m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT203,66m
26Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2374tấn
27Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,875m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51,1045m2
29Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,875m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,2295m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT146,1802m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,075m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2053m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,014100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4107m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4107m3
37Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8533m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,516m2
39Mua và nắp đặt nắp gangTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0329100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0329100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,056m3
43Lát nền sân bằng gạch Gốm 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT275,7m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,2m3
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56,3m
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,128100m2
47Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,56m3
49Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56,3m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
51Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cột
52Lắp dựng đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
53Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10đầu cáp
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8bảng
55Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cửa
56Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10đầu cáp
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
58Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cọc
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19m
60Tai bắt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
61Kéo rải dây đồng tiếp địa M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,7m
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,816m3
63Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 KW1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
6 Máy đào Công suất: 1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình ……...1
8 Máy đầm cóc ………..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->