Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2022, phí để lại và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:16:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,092,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: “Mua sắm văn phòng phẩm” năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2022, phí để lại và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Idea A4 80 | 500 | Gram | Xuất xứ: Thái Lan, hiệu: Idea, định lượng: 80gsm, khổ A4 (210x297mm), ram = 500 tờ (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Keo Queen | 30 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, keo dán dạng nước, dung tích = 30ml (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bìa Sơ mi A3 thường (32x48) | 500 | Tờ | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A3 (32x48cm), định lượng: 100gsm (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Bìa Sơ mi A3 ĐL (32x48) (Giấy For A3) | 20 | Tờ | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A3 (30x42cm), ram = 100 tờ, định lượng: 160gsm (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Xóa kéo plus | 15 | Cây | Hiệu: Plus, Nhật Bản, sản xuất tại Việt Nam, mã: WH-105, khổ: 5mmx12m (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bút lông dầu 2 đầu (PM-09) | 30 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: PM-09, có 3 màu: xanh, đỏ, đen (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Kẹp bướm 15mm | 50 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 15mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 19mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Kẹp bướm 25mm | 50 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 25mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Kẹp bướm 32mm | 20 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 32mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Bìa 3 dây 7p (loại tốt) | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 7cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bìa 3 dây 10p (loại tốt) | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 10cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bìa 3 dây 15p (loại tốt) | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 15cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bìa 3 dây 20p (loại tốt) | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 20cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Giấy For A4 màu (180 A4) | 5 | Gram | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A4 (21x30cm), định lượng: 180gsm, ram = 100 tờ, có 4 màu: xanh, vàng, x.lá, hồngheo yêu cầu của bên mời thầu (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Giấy For A4 trắng (180 A4) | 150 | Gram | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A4 (21x30cm), định lượng: 180gsm (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bìa trình ký da may | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: FlexOffice, khổ A4 (21x30cm), chất liệu da simili (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Dao rọc giấy Plus 18mm (kèm 2 lưỡi) | 10 | Cây | Xuất xứ: Đài Loan, hiệu: SDI, mã: 0423 - lớn, kích thước = 18mm làm bằng thép không gỉ (kèm 02 lưỡi) (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bìa lá A4 | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ A4 (26x34cm) (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bìa lá F4 | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ F4 (21x33cm) (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bìa sơ mi nút A4 | 100 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ A4 ((21x33cm),có 1 nút nhựa in chữ "My Clear" (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Băng keo trong nhỏ | 10 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1,2cm, chất liệu nhựa trong có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Băng keo trong 5p | 50 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 5cm, chất liệu nhựa trong có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Băng keo đục 5p | 20 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1,2cm, chất liệu nhựa màu vàng có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Băng keo simili 3p | 30 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 3cm, chất liệu simili có lớp keo dính 1 mặt, có nhiều màu: lá, đỏ, vàng, dương, dùng để đóng cuốn dán bìa (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Băng keo simili 5p | 50 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 4,8cm, chất liệu simili có lớp keo dính 1 mặt, có nhiều màu: lá, đỏ, vàng, dương, dùng để đóng cuốn dán bìa (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Kéo vừa | 10 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-SC01, lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 12cm (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Kéo lớn | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-SC03, lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 20cm (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Thun | 1 | Bịch | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tân Thành, đường kính vòng = 4cm, bịch = 0.5kg (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Viết chì 2 B | 40 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: GP-04, lõi than 2B bền chắc không gãy (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Viết TL Gel BO11 | 20 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: TL Gel BO11, hộp = 20 cây, có nhiều màu: xanh, đỏ, đen, tím (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Kim kẹp nhựa | 50 | Bịch nhỏ | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Toàn Phát, lõi ghim inox được phủ lớp nhựa nhiều màu bên ngoài để chống gỉ sét, bịch = 20 ghim (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Sổ 30x40 dầy | 10 | Cuốn | Hiệu: Tiến Phát, khổ: 30x40cm, số trang = 300 trang (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Mực dấu Shiny đỏ, xanh | 20 | Chai | Hiệu: Shiny, xuất xứ: Đài Loan, mã: S-62, dung tích = 30ml (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Viết TL036 | 15 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: TL-036, ngòi viết: 0.7mm, hộp = 20 cây (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Kim bấm 23/10 VĐ (hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 1 | Hộp lớn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Kim bấm 23/13 VĐ (hộp lớn = 15 hộp nhỏ) | 1 | Hộp lớn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Kim bấm 23/117 VĐ (hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 1 | Hộp lớn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Kim bấm (hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 30 | Hộp lớn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Viết dạ quang TL | 30 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: HL-03, có 2 đầu viết 1 ngòi nhỏ 1 ngòi lớn (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Giấy notes 3x3 | 50 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: UNC, màu vàng, khổ 3x3in, 1 đầu có lớp keo dính (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Giấy notes nhựa 5 màu (mũi tên Pronoti 5 màu) | 20 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: UNC, chất liệu nhựa, 1 xấp có 5 màu (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Keo 2 mặt 2P4 | 5 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 2.4cm, có 2 mặt keo dính (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Bấm giấy | 20 | Cây | Xuất xứ: Trung Quốc, hiệu: Nhất Trường, Bấm Kim Số 10 - C8505 (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Pin 2A Maxell | 10 | Hộp | Xuất xứ: Malaysia, hiệu: Maxell, nguồn điện: AA, hộp = 40 viên (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Pin 9V panasonic | 10 | Hộp | Xuất xứ: Malaysia, hiệu: Panasonic, nguồn điện: 9V, hộp = 10 viên (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Pin 3A maxell | 10 | Hộp | Xuất xứ: Malaysia, hiệu: Maxell, nguồn điện: AAA, hộp = 40 viên (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Bao thư in chữ đại (34x25) | 200 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, khổ: 34x25cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Bao thư in chữ trung (24x18) | 4.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, khổ: 24x18cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Bao thư in chữ nhỏ (12x18) | 300 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, khổ: 12x18cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Bao thư thường (sọc bưu điện) | 20 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, định lượng giấy: For 70gsm (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Sổ VB đi bìa cứng | 5 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Châu, số trang: 160 trang (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Sổ VB đến bìa cứng | 5 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Châu, số trang: 160 trang (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Kệ đựng hồ sơ mủ 3 ngăn | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tatomo, chất liệu nhựa, có 3 ngăn ngang (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Chuốc viết chì | 10 | Cái | Xuất xứ: Pháp, hiệu: Maped, dùng để chuốt chì gỗ, lưỡi chuốt làm bằng hợp kim không gỉ sắt bén (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Bút xóa thường | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-CP01, viết xóa dạng nước (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Bìa kiếng | 1 | Gram | Xuất xứ: Việt Nam, độ dày: 1,5dem, ram = 100 tờ (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Bút lông kim (nhiều màu) | 30 | Cây | Xuất xứ: Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam, hiệu: Zebifa, có 2 đầu lông kim (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Kềm gở kim | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: GOKIM1039A, Kích thước: 1.2 x 12 x 7cm (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Gôm TL E05 | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: E-05 (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Giấy than | 3 | Xấp | Xuất xứ: Ấn Độ, hiệu: Gstar, 1 xấp 100 tờ (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Cồn | 20 | Chai | Hiệu: Alcool 90o, xuất xứ: Việt Nam, dung tích = 60ml (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Dụng cụ bấm lỗ | 1 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc, hiệu: Deli (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Ghim bấm lỗ | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Anco nhựa 5548, hộp 50 chiếc (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Băng keo 2 mặt 1,2p | 10 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1.2cm, chất liệu giấy trong có lớp keo dính 2 mặt (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Băng keo giấy 5p | 20 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1.2cm, chất liệu giấy trong có lớp keo dính 2 mặt (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Giấy perluya | 3 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Kha, khổ: A4, chất liệu giấy mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Hồ dán (loại khô) | 5 | Chai | Xuất xứ: Hàn Quốc, hiệu: Glue stick, trọng lượng 8g (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Thước 30cm (dẻo) | 5 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam, hiệu: WinQ, nhựa dẽo dài 30cm (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi