Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130375-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220130298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2022, phí để lại và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:16:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,092,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: “Mua sắm văn phòng phẩm” năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước năm 2022, phí để lại và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 5, Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy Idea A4 80500GramXuất xứ: Thái Lan, hiệu: Idea, định lượng: 80gsm, khổ A4 (210x297mm), ram = 500 tờ (hoặc tương đương)
2Keo Queen30ChaiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, keo dán dạng nước, dung tích = 30ml (hoặc tương đương)
3Bìa Sơ mi A3 thường (32x48)500TờXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A3 (32x48cm), định lượng: 100gsm (hoặc tương đương)
4Bìa Sơ mi A3 ĐL (32x48) (Giấy For A3)20TờXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A3 (30x42cm), ram = 100 tờ, định lượng: 160gsm (hoặc tương đương)
5Xóa kéo plus15CâyHiệu: Plus, Nhật Bản, sản xuất tại Việt Nam, mã: WH-105, khổ: 5mmx12m (hoặc tương đương)
6Bút lông dầu 2 đầu (PM-09)30CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: PM-09, có 3 màu: xanh, đỏ, đen (hoặc tương đương)
7Kẹp bướm 15mm50HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 15mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương)
8Kẹp bướm 19mm50HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 19mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương)
9Kẹp bướm 25mm50HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 25mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương)
10Kẹp bướm 32mm20HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Slecho, kích thước: 32mm, hộp = 12 cây, thân màu đen thép không gỉ (hoặc tương đương)
11Bìa 3 dây 7p (loại tốt)50CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 7cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương)
12Bìa 3 dây 10p (loại tốt)50CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 10cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương)
13Bìa 3 dây 15p (loại tốt)50CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 15cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương)
14Bìa 3 dây 20p (loại tốt)50CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tâm Tâm, gáy làm bằng chất liệu vải 20cm, bìa làm bằng giấy carton cứng khổ 22x34cm (hoặc tương đương)
15Giấy For A4 màu (180 A4)5GramXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A4 (21x30cm), định lượng: 180gsm, ram = 100 tờ, có 4 màu: xanh, vàng, x.lá, hồngheo yêu cầu của bên mời thầu (hoặc tương đương)
16Giấy For A4 trắng (180 A4)150GramXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Vạn Điểm, khổ A4 (21x30cm), định lượng: 180gsm (hoặc tương đương)
17Bìa trình ký da may10CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: FlexOffice, khổ A4 (21x30cm), chất liệu da simili (hoặc tương đương)
18Dao rọc giấy Plus 18mm (kèm 2 lưỡi)10CâyXuất xứ: Đài Loan, hiệu: SDI, mã: 0423 - lớn, kích thước = 18mm làm bằng thép không gỉ (kèm 02 lưỡi) (hoặc tương đương)
19Bìa lá A450CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ A4 (26x34cm) (hoặc tương đương)
20Bìa lá F450CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ F4 (21x33cm) (hoặc tương đương)
21Bìa sơ mi nút A4100CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: VC, chất liệu nhựa trong dẻo, khổ A4 ((21x33cm),có 1 nút nhựa in chữ "My Clear" (hoặc tương đương)
22Băng keo trong nhỏ10CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1,2cm, chất liệu nhựa trong có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương)
23Băng keo trong 5p50CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 5cm, chất liệu nhựa trong có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương)
24Băng keo đục 5p20CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1,2cm, chất liệu nhựa màu vàng có lớp keo dính 1 mặt (hoặc tương đương)
25Băng keo simili 3p30CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 3cm, chất liệu simili có lớp keo dính 1 mặt, có nhiều màu: lá, đỏ, vàng, dương, dùng để đóng cuốn dán bìa (hoặc tương đương)
26Băng keo simili 5p50CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 4,8cm, chất liệu simili có lớp keo dính 1 mặt, có nhiều màu: lá, đỏ, vàng, dương, dùng để đóng cuốn dán bìa (hoặc tương đương)
27Kéo vừa10CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-SC01, lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 12cm (hoặc tương đương)
28Kéo lớn20CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-SC03, lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 20cm (hoặc tương đương)
29Thun1BịchXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tân Thành, đường kính vòng = 4cm, bịch = 0.5kg (hoặc tương đương)
30Viết chì 2 B40CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: GP-04, lõi than 2B bền chắc không gãy (hoặc tương đương)
31Viết TL Gel BO1120HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: TL Gel BO11, hộp = 20 cây, có nhiều màu: xanh, đỏ, đen, tím (hoặc tương đương)
32Kim kẹp nhựa50Bịch nhỏXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Toàn Phát, lõi ghim inox được phủ lớp nhựa nhiều màu bên ngoài để chống gỉ sét, bịch = 20 ghim (hoặc tương đương)
33Sổ 30x40 dầy10CuốnHiệu: Tiến Phát, khổ: 30x40cm, số trang = 300 trang (hoặc tương đương)
34Mực dấu Shiny đỏ, xanh20ChaiHiệu: Shiny, xuất xứ: Đài Loan, mã: S-62, dung tích = 30ml (hoặc tương đương)
35Viết TL03615HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: TL-036, ngòi viết: 0.7mm, hộp = 20 cây (hoặc tương đương)
36Kim bấm 23/10 VĐ (hộp lớn = 20 hộp nhỏ)1Hộp lớnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương)
37Kim bấm 23/13 VĐ (hộp lớn = 15 hộp nhỏ)1Hộp lớnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương)
38Kim bấm 23/117 VĐ (hộp lớn = 20 hộp nhỏ)1Hộp lớnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương)
39Kim bấm (hộp lớn = 20 hộp nhỏ)30Hộp lớnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Việt Đức, dùng cho đồ bấm kim số 10, hộp lớn = 20 hộp nhỏ (hoặc tương đương)
40Viết dạ quang TL30CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: HL-03, có 2 đầu viết 1 ngòi nhỏ 1 ngòi lớn (hoặc tương đương)
41Giấy notes 3x350XấpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: UNC, màu vàng, khổ 3x3in, 1 đầu có lớp keo dính (hoặc tương đương)
42Giấy notes nhựa 5 màu (mũi tên Pronoti 5 màu)20XấpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: UNC, chất liệu nhựa, 1 xấp có 5 màu (hoặc tương đương)
43Keo 2 mặt 2P45CuồnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 2.4cm, có 2 mặt keo dính (hoặc tương đương)
44Bấm giấy20CâyXuất xứ: Trung Quốc, hiệu: Nhất Trường, Bấm Kim Số 10 - C8505 (hoặc tương đương)
45Pin 2A Maxell10HộpXuất xứ: Malaysia, hiệu: Maxell, nguồn điện: AA, hộp = 40 viên (hoặc tương đương)
46Pin 9V panasonic10HộpXuất xứ: Malaysia, hiệu: Panasonic, nguồn điện: 9V, hộp = 10 viên (hoặc tương đương)
47Pin 3A maxell10HộpXuất xứ: Malaysia, hiệu: Maxell, nguồn điện: AAA, hộp = 40 viên (hoặc tương đương)
48Bao thư in chữ đại (34x25)200CáiXuất xứ: Việt Nam, khổ: 34x25cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương)
49Bao thư in chữ trung (24x18)4.000CáiXuất xứ: Việt Nam, khổ: 24x18cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương)
50Bao thư in chữ nhỏ (12x18)300CáiXuất xứ: Việt Nam, khổ: 12x18cm, định lượng giấy: For 70gsm, in chữ (hoặc tương đương)
51Bao thư thường (sọc bưu điện)20XấpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, định lượng giấy: For 70gsm (hoặc tương đương)
52Sổ VB đi bìa cứng5QuyểnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Châu, số trang: 160 trang (hoặc tương đương)
53Sổ VB đến bìa cứng5QuyểnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Châu, số trang: 160 trang (hoặc tương đương)
54Kệ đựng hồ sơ mủ 3 ngăn10CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Tatomo, chất liệu nhựa, có 3 ngăn ngang (hoặc tương đương)
55Chuốc viết chì10CáiXuất xứ: Pháp, hiệu: Maped, dùng để chuốt chì gỗ, lưỡi chuốt làm bằng hợp kim không gỉ sắt bén (hoặc tương đương)
56Bút xóa thường20CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: FO-CP01, viết xóa dạng nước (hoặc tương đương)
57Bìa kiếng1GramXuất xứ: Việt Nam, độ dày: 1,5dem, ram = 100 tờ (hoặc tương đương)
58Bút lông kim (nhiều màu)30CâyXuất xứ: Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam, hiệu: Zebifa, có 2 đầu lông kim (hoặc tương đương)
59Kềm gở kim5CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: GOKIM1039A, Kích thước: 1.2 x 12 x 7cm (hoặc tương đương)
60Gôm TL E0510CáiXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Thiên Long, mã: E-05 (hoặc tương đương)
61Giấy than3XấpXuất xứ: Ấn Độ, hiệu: Gstar, 1 xấp 100 tờ (hoặc tương đương)
62Cồn20ChaiHiệu: Alcool 90o, xuất xứ: Việt Nam, dung tích = 60ml (hoặc tương đương)
63Dụng cụ bấm lỗ1CáiXuất xứ: Trung Quốc, hiệu: Deli (hoặc tương đương)
64Ghim bấm lỗ2HộpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Anco nhựa 5548, hộp 50 chiếc (hoặc tương đương)
65Băng keo 2 mặt 1,2p10CuộnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1.2cm, chất liệu giấy trong có lớp keo dính 2 mặt (hoặc tương đương)
66Băng keo giấy 5p20CuộnXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Khánh Việt, khổ: 1.2cm, chất liệu giấy trong có lớp keo dính 2 mặt (hoặc tương đương)
67Giấy perluya3XấpXuất xứ: Việt Nam, hiệu: Minh Kha, khổ: A4, chất liệu giấy mỏng (hoặc tương đương)
68Hồ dán (loại khô)5ChaiXuất xứ: Hàn Quốc, hiệu: Glue stick, trọng lượng 8g (hoặc tương đương)
69Thước 30cm (dẻo)5CâyXuất xứ: Việt Nam, hiệu: WinQ, nhựa dẽo dài 30cm (hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->