Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ, hóa chất và thuốc BVTV để sản xuất nhộng ruồi, kiểm định chất lượng ruồi bất dục, điều tra đồng ruộng và xây dựng mô hình IPM-SIT diện rộng quản lý ruồi đục quả thanh long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943040-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ, hóa chất và thuốc BVTV để sản xuất nhộng ruồi, kiểm định chất lượng ruồi bất dục, điều tra đồng ruộng và xây dựng mô hình IPM-SIT diện rộng quản lý ruồi đục quả thanh long
Số hiệu KHLCNT 20200763689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 18:27:00 đến ngày 2020-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Casein hydrolysate 45 lọ Dạng bột lọ 500 gr
2 Nipagin(Methylparaben) 8 kg Dạng bột, màu trắng Công thức: C8H8O3 Khối lượng phân tử: 152,15 g/mol Điểm sôi: 275 °C túi 1kg
3 Nước cất 2 lần 500 lít pH: 6.00 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm TOC: ≤ 50 µg/L Sodium: ≤ 5 µg/L Chloride: ≤ 5 µg/L Total silica: ≤ 3 µg/L Bacteria content: ≤ 3 CFU/mL Can 5lít
4 Formandehyd 5 lít Công thức: CH2O ID IUPAC: Methanal Điểm sôi: -19 °C Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol Mật độ: 815 kg/m³ Độ tinh khiết ≥ 36.5% chai 500ml
5 Glucoza 5 kg Công thức: C₆H₁₂O₆ Điểm nóng chảy: 146 °C Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol Mật độ: 1,56 g/cm³ Độ tinh khiết: 99.5% Lọ 1kg
6 Thymol 0,5 kg Công thức: C10H14O Độ hòa tan trong nước: 0,9 kg/m³ Khối lượng phân tử: 150,22 g/mol Mật độ: 960 kg/m³ Điểm sôi: 232,9 °C lọ 500gr
7 Chất tẩy rửa 10 chai Công thức: NaClO Khối lượng phân tử: 74.44 g/mol Tỷ trọng: 1.11 g/cm³ Độ nóng chảy: 18 °C Điểm sôi: 101 °C Chai 1 lít
8 Đường 500 kg Đường trắng tinh luyện gói 1kg
9 Giấy ăn 110 cuộn Giấy lụa, sản xuất từ bột giấy thiên nhiên cao cấp với 2 lớp giấy, dẻo dai và mềm mịn, không sử dụng chất tẩy trắng 12 cuộn/bịch
10 Bóng đèn 30 cái Bóng huỳnh quang Công suất: ≥ 36W Quang thông: ≥2600 lm Điện áp: 220V/50 Hz Đầu đèn: G13 Tuổi thọ: ≥15.000 giờ
11 Găng tay dùng nhiều lần 10 đôi Chất liệu: Lớp phủ: Polyurethane Thành phần: Sợi Polyeste Đặc điểm: Thao tác tốt và linh hoạt Thao tác dễ dàng Độ bám tốt
12 Găng tay 5 hộp Chất Liệu: Cao su tự nhiên Độ Dài : Min 240 mm Độ Dài Lòng Tay: Min 0.10 mm Độ Dài ngón tay: Min 0.11 mm Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm Size: XS, S, M, L, XL Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min Độ Giãn: Trước lão hoá: 650% Min Sau lão hoá: 500% Min Hàm Lượng Protein: Max: 200µg/dm2 Hàm Lượng Bột Max: 10mg/dm2 Bên Ngoài: Trơn/ Nhám Cổ Tay: Se viền Màu: Màu cao su tự nhiên 100 cái/ hộp
13 Hộp nhựa 50 hộp Chất liệu: nhựa, dung tích 0,5 lít
14 Pin máy GPS 30 đôi Cấp nguồn ≥ 1.5V Pin AA - 2A hoặc tương đương
15 Khăn lau đa năng 140 gói Kích thước: 257 x 315mm - Khả năng thấm nước, giữ nước cao, bề mặt giữ nước chậm mốc, phù hợp lưu nước trong thời gian ≥ 36h
16 Máy trộn thức ăn 1 cái Dung tích ≥ 20 kg Công suất động cơ: ≥3KW – ≥1450 V/P Vòng quay máy : ≥700 V/P
17 Lưới 216 m Sợi lưới tối thiểu được làm từ nhưa PE, Có đường kính là 0.5mn được đan vào nhau cách ô vuông 1mm, Kích thước ngang cố định ≥ 1m
18 Màng bọc thực phẩm 5 cuộn Màng nhiệt nhựa trong Khả năng chịu nhiệt từ ≤ -45ºC - ≥ 50 ºC. Kích thước tối thiểu (30 cm x 20m)/cuộn
19 Xô nhựa có nắp 5 cái Dung tích: ≥ 20Lít Sản phẩm tối thiểu bằng nhựa, chịu nhiệt độ ngoài trời, có nắp đậy, quai sách
20 Chậu nhựa 5 cái Sản phẩm tối thiểu bằng nhựa, chịu nhiệt độ ngoài trời Đường kính chậu ≥ 45cm
21 Dây điện cắm nối máy trộn 2 Dây nối Lioa 3 chấu, dài ≥ 5m
22 Vải 50 m Vải: mịn, không bai xù, không phai màu nhuộm Màu đen
23 Túi giấy đựng nhộng 5.000 túi Chất liệu: giấy thô,dày, không tẩy
24 Bẫy 3.000 cái Hình thái: ≥ 3 lỗ Ø 1cm; cao khoảng 20-25 cm; Ø 10-15cm Chất liệu tối thiểu bằng nhựa
25 Gỗ miếng làm bẫy block 22.500 cái Kích thước tối thiểu 5cm x 5cm Khoan lỗ treo dây Khả năng thấm hút: Thấm hút dung dịch tốt
26 Thuốc có hoạt chất Spinosad (min 96.4%) 5.000 gói Akasa 250WP hoặc tương đương Hoạt chất Spinosad (min 96.4%)
27 Tween (IPM) 2 lít Công thức: C64H124O26 Mật độ: 1.06–1.09 g/mL, oily liquid Độ hòa tan trong nước: Very soluble Màu: Amber colored liquid Độ nhớt: 300–500 centistokes (@25°C) Điểm sôi: > 100°C
28 Bả Ento-pro 150DD 120 lít Bả Ento-pro 150DD hoặc tương đương Chai 1 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->