Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119156-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:25:00 đến ngày 2022-01-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,235,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 04 (người).- Thợ cốt thép: 04 (người).- Thợ sơn: 04 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 01 (người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người); CN vận hành máy cẩu: 01 (người)- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
6-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 500
7-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục bánh xích hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Hội
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK KT-XD Nam Dương, Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV ĐTXD Tín Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng khối Trụ sở
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132,108m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,211100m2
3Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,605100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,95tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,138tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,484tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2641 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,909100m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,352m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,242100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,718m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,128m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,378100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,309m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,915100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,424100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,833m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,605100m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,804100m3
20Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,002100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,739m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,774100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,662m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,138m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,712100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt157,536m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,674100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,985m3
30Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,164100m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,333100m3
32Cắt khe nhiệt rộng 3mm, sâu 60mm, KT 3.6mx2.5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,22310m
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,444m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,502100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,431m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,303100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,556m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,215100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt911 cấu kiện
40Lam Z bê tông đúc sẵn 1000x280x40mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,156tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,477tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,278tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,376tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,17tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,878tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,109tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,3tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,938tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,064tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,398tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,741tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,012tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,082tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,609tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,159tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,439tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,439tấn
60Bulong neo M20x650Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt268,581m2
62Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,767m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt147,67m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,17m3
65Lát đá Granit bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95,705m2
66Lát gạch Granit cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt131,07m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,396m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt271,678m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70,16m3
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt618,664m2
71Công tác ốp gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt332,64m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vỉ 300x300 loại 24 viên/vỉTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt224,081m2
73Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,194100m2
74Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.0mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93m
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.767,017m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.508,343m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt969,501m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt464,072m2
79Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.345,032m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.767,017m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.508,343m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.879,605m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.767,017m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4.387,948m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt286,9m
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt294,7m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt390,18m2
88Ngâm nước xi măng 8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt763,84kg
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt998,29m2
90Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt165,9m2
91Lát nền, sàn bằng đá granit khò nhám dày 20mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,4m2
92Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,153tấn
93Lợp mái tôn giả ngói mạ màu đỏ dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,887100m2
94Cung cấp - lắp dựng trần tấm xi măng sợi xenlulo, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,45m2
95Cung cấp - lắp dựng trần panel nhựa giả gỗ, khung nhôm (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,435m2
96Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao 600x600 loại chống ẩm, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70,38m2
97Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao, khung chìm(bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101m2
98Cửa đi kính cường lực bản lề âm sàn, kính cường lực màu trắng dày 12mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,282m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt186,32m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt216,22m2
101Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,62m2
102Khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện 14x20x1.2mm (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt184,767m2
103Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,296m2
104Lam nắng nhôm hộp 40x40mm, 40x80mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,514m2
105Lan can inox 304 D76x2mm, D90x2.0mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,467m2
106Vách ngăn compact laminate chịu ẩm dày 20mm (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,34m2
107Lắp dựng lan can song sắt tay vịn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,84m2
108Tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe, D80 sơn PU hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,6m
109Lan can sắt hộp 20x40x2, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,032m2
110Trụ đề ba cầu thang D90, L=1200 gỗ căm xe, tiện chỉ tròn sơn PU hoàn thiện (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
111Cung cấp - lắp dựng thang sắt tráng kẽm D42x2mm, sơn hoàn thiện (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,531m2
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
114Bể tự hoại nhựa Composite 3 ngăn, KT 4.5x1.5x1.5(theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
115Bộ chữ bảng hiệu Mica uốn nổi (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,513100m3
117Đắp đất trồng cây (khai thác tại chổ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,513100m3
118Lắp đặt tủ điện tổng KT 520x350x170Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
119Lắp đặt đèn LED máng xương cá chóa phản quang inox (1.2mx2x18w-220v)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19bộ
120Lắp đặt đèn LED (1.2mx1x18w-220v)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88bộ
121Lắp đặt đèn LED (1.2mx2x18w-220v)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
122Lắp đặt đèn LED Panel áp trần D300 (24w-220v)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
123Lắp đặt đèn LED Panel áp trần D225 (18w-220v) cảm biến chuyển động khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
124Lắp đặt đèn LED Panel áp trần D138 (9w-220v) cảm biến chuyển động khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
125Lắp đặt đèn LED Panel (18w-220v) cảm biến chuyển động hành langTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
126Lắp đặt đèn pha LED (200w-220v) IP.66 ánh sáng trắngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
127Lắp đặt quạt đảo trần (54.5w-220v), sải cánh 40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
128Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.0HP Inveter+ phụ kiện ống đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6máy
129Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP Inveter + phụ kiện ống đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3máy
130Máy điều hoà không khí 2.0HP Inveter+ phụ kiện ống đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16máy
131Lắp đặt chuông điện hội trườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
132Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
133Lắp đặt MCB 1pha 150ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
134Lắp đặt MCB 1pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
135Lắp đặt MCB 1pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
136Lắp đặt MCB 1pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
137Lắp đặt MCB 1pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88cái
139Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
140Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
141Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
142Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43hộp
143Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt160m
144Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
145Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt284m
146Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17m
147Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
148Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt355m
149Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.420m
150Kéo rải cáp đồng trần D25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
151Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100 m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.209m
153Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
154Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cột
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,462100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,966100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,863100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,441100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,34100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55100m
162Lắp đặt co, tê,...các loại D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
163Lắp đặt co, tê,...các loại D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45cái
165Lắp đặt co, tê,...các loại D42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
166Lắp đặt co, tê,...các loại D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
167Lắp đặt co, tê,...các loại D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
169Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
170Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả inox + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
173Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
174Lắp đặt van nhựa D42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
175Lắp đặt van nhựa D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
176Lắp đặt van nhựa D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
177Lắp nút bịt nhựa D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
178Lắp nút bịt nhựa D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
181Lắp đặt van phao cơ (điện)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
182Lắp đặt cầu chắn rác inox D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
183Lắp đặt ngã ba cấp nước + vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
184Lắp bít xã thông tắc ren ngoài D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
185Lắp bít xã thông tắc ren ngoài D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
186Bát treo ống các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150cái
187Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
188Lắp đặt máy bơm nước 3HPTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
189Lắp đặt máy bơm nước 1.5HPTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
B Xây dựng bể PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,097100m3
2Đóng cọc cừ tràm ngọn >4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7 -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt94,752100m
3Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,064m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,064m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,128m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,505tấn
9Tấm PVC Waterstop V200 (200x5mm)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,6m
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,136m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,558100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,176tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,339tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,296m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,231tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,284m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,728100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,743tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,074m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,006100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,009tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,376m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,638100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,61tấn
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt192,24m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt139,28m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt331,52m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cấu kiện
31Cung cấp - lắp dựng thang inox thăm hồ (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
C Hệ thống PCCC - Chống sét
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,710 đầu
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 3-5 giờTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,65 đèn
4Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,85 đèn
5Lắp đặt nút ấn khẩnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,65 chuông
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu CVV 2x1.0mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt350m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt280m
10Lắp đặt ống STK D100x2.9mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
11Lắp đặt ống STK D90x2.9mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
12Lắp đặt ống STK D60x2.9mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
13Lắp đặt máy bơm Diezel Q=20 L/S, H=60mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
14Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
15Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
16Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
17Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10hộp
18cuộn vòi B chữa cháy D50, L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cuộn
19Lăng phun B chữa cháy D13Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
20Lắp đặt Hai đầu răng D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
21Lắp đặt van chữa cháy D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
22Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=22mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Trụ đỡ kim thu sét, H=5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
24Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
25Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
26Kéo rải cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
28Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cọc
29Bộ cáp neo, tăng đơ, bulongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
D Sân mương thoát nước
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt235,906m3
2Cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,085100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,272tấn
4Cắt jiont khe nhiệt rộng 3mm, sâu 100mm, KT 4.0mx4.0mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80,42510m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,728100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,344m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,672m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,666m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt266,632m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,54m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,455m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,238100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,223tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1211 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,114100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,47m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,47m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,62m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,026tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3mối nối
30Cung cấp gối cống D400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,008m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,095m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
35Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
36Trụ cờ inox D90x2mm, D60x2mm, D42x2mm, cao 9.3m, Quốc kỳ bằng vãi + bộ dây kéo (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,213m3
38Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,136m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,545m2
40Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,125m2
41Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m2
E San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,567100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,903100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,41100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,59100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
9 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 25 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 (người); Thợ cốp pha: 04 (người).- Thợ cốt thép: 04 (người).- Thợ sơn: 04 (người);- Thợ điện: 02 (người);- Thợ cấp thoát nước: 01 (người).11
10 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 4 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 (người); CN vận hành máy cẩu: 01 (người)- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
6 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây500
7 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây500
8 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
12 Máy ép cọc ≥ 75 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
14 Cần trục bánh xích hoặc cần trục ô tô ≥ 10 Tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->