Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128949-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:20:00 đến ngày 2022-01-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,742,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Đền Liệt sỹ huyện Xuân Trường
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường; Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường - Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0911.141.599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Phúc Hưng; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường; Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường - Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0911.141.599


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường; Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường - Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0911.141.599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Xuân Trường - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0911.141.599.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, - Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường. - Số điện thoại: 0974.467.163.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁP:
1Phá dỡ cột, trụ đáChương V E -HSMT11,9427m3
2Phá dỡ móng đáChương V E -HSMT32,5844m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E -HSMT45,2665m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E -HSMT10,6022m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E -HSMT3,4565m3
6Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IVChương V E -HSMT0,5933100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V E -HSMT1,0536100m3
8Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, tường ngoài thápChương V E -HSMT2.451,8845m2
9Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, tường trong thápChương V E -HSMT1.890,5957m2
10Quét hồ dầuChương V E -HSMT24,704m2
11Thép phi 6 liên kếtChương V E -HSMT2,112kg
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E -HSMT2,8665m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E -HSMT33,0568m2
14Đóng cọc tre, dài L=2,5m, đất cấp IIChương V E -HSMT68,2563100m
15Vét bùn đầu cọcChương V E -HSMT10,921m3
16Cát đen phủ đầu cọcChương V E -HSMT10,921m3
17Ván khuôn lót móng tam cấp, thềmChương V E -HSMT0,1337100m2
18Bê tông móng thềm, tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (Bao gồm ni lông)Chương V E -HSMT24,4615m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E -HSMT45,2665m3
20Xây đá miếng, xây móng, vữa XM M75 (Tận dụng vật liệu đá cũ)Chương V E -HSMT32,5844m3
21Xây đá miếng, xây trụ, cột, vữa XM M75 (Tận dụng vật liệu đá cũ)Chương V E -HSMT11,947m3
22Mua đá bậc thềm và tam cấpChương V E -HSMT3,2584m3
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT2.484,9405m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT1.890,5987m2
25Vệ sinh nền, bậc tam cấp cầu thangChương V E -HSMT27công
26Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E -HSMT7,0976tấn
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E -HSMT16,66100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E -HSMT4,7582100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E -HSMT3,0865100m2
30Tháo dỡ hệ thống điện đèn phaChương V E -HSMT18công
31Lắp đặt đèn pha Led 20wChương V E -HSMT48bộ
32Lắp đặt đèn pha Led 50wChương V E -HSMT8bộ
33Lắp đặt cáp ngầm XLPE bọc vỏ PVC 2x16Chương V E -HSMT70m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V E -HSMT70m
35Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E -HSMT1cái
36Lắp đặt Led bát 30mm Full mầu tự chạy hiệu ứng, chống nướcChương V E -HSMT1.349,6m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E -HSMT100m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E -HSMT95m
39Kẹp ống D16Chương V E -HSMT90cái
40Đào móng hồ sen, Cấp đất IIChương V E -HSMT970,97m3
41Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IIChương V E -HSMT9,7097100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V E -HSMT9,7097100m3
43Đào móng cầu - Cấp đất IIChương V E -HSMT18,954m3
44Đào móng dầm móng cầu - Cấp đất IIChương V E -HSMT15,56m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IIChương V E -HSMT119,95100m
46Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnChương V E -HSMT26,548m3
47Đắp cát phủ đầu cọcChương V E -HSMT26,548m3
48Bê tông lót móng cầu, dầm móng cầu chiều rộng > 250cm, M150, đá 2x4Chương V E -HSMT2,028m3
49Ván khuôn lót móng cầu, dầm móng cầuChương V E -HSMT0,096100m2
50Bê tông móng cầu, chiều rộng > 250 cm, M250, đá 1x2Chương V E -HSMT3,5891m3
51Ván khuôn móng cầu, dầm móng cầuChương V E -HSMT0,3622100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng cầuChương V E -HSMT0,2627tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng cầuChương V E -HSMT0,3779tấn
54Bê tông dầm cầu, bản cầu, chiều cao Chương V E -HSMT3,1562m3
55Ván khuôn dầm cầu, bản cầuChương V E -HSMT0,3558100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầuChương V E -HSMT0,5568tấn
57Lớp đá thải công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E -HSMT0,0318100m3
58Bê tông móng mố cầu, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V E -HSMT1,27m3
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT4,115m2
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E -HSMT0,1163100m3
61Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IIChương V E -HSMT0,2325100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V E -HSMT0,2367100m3
63Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IChương V E -HSMT0,2655100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V E -HSMT0,2655100m3
65Bê tông lót móng đáy hồ, chiều rộng > 250 cm, M150, đá 2x4Chương V E -HSMT59,9599m3
66Bê tông móng đáy hồ, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Chương V E -HSMT42,3m3
67Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E -HSMT2,43m2
68Bê tông móng vách kè, chiều rộng Chương V E -HSMT62,4435m3
69Ván khuôn móng vách kèChương V E -HSMT6,5031100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E -HSMT6,5122tấn
71Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày Chương V E -HSMT80,598m3
72Ván khuôn giằng kèChương V E -HSMT0,4548100m2
73Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E -HSMT0,3682tấn
74Bê tông giằng kè, chiều cao Chương V E -HSMT5,8556m3
75Ống D60 thoát nước mặtChương V E -HSMT6m
76Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E -HSMT0,4105100m3
77Bê tông nền, M150, đá 1x2 (bao gồm cả ni lông)Chương V E -HSMT41,05m3
78Lát nền, sàn, kích thước 500x500x14mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT410,5m2
79Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600x50mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT47,7m2
80Gia công và lắp đặt lan can đá xanh + trụ (trọn gói)Chương V E -HSMT228,6md
81Gia công và lắp đặt lan can đá xanh + trụ cầu (trọn gói)Chương V E -HSMT39,54md
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỀN:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E -HSMT733,7815m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E -HSMT77,67m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E -HSMT823,87m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E -HSMT48,745m2
5Phá dỡ granitoChương V E -HSMT181,9512m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E -HSMT0,484m3
7Cạo bỏ lớp sơn dầm, tường ngoài nhà đềnChương V E -HSMT1.836,9108m2
8Cạo bỏ lớp sơn dầm, tường trong nhà đềnChương V E -HSMT1.932,4533m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V E -HSMT0,8m2
10Tháo dỡ trần gỗChương V E -HSMT70,7588m2
11Tháo dỡ cửaChương V E -HSMT75,1647m2
12Tháo dỡ bóng điện ốp trầnChương V E -HSMT5công
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E -HSMT479,1653m2
14Tháo dỡ vách gỗ kínhChương V E -HSMT9,3451m2
15Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IVChương V E -HSMT0,9666100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V E -HSMT0,9666100m3
17Vệ sinh mái ngói, sửa chữa 1 số mái ngói bị sứt mẻ, đánh lại bia hai bên nhà đền tầng 2Chương V E -HSMT60công
18Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT69,1708m2
19Đắp nèn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E -HSMT0,5482100m3
20Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 (Bao gồm ni lông)Chương V E -HSMT54,817m3
21Lát nền, sàn kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT548,17m2
22Vách kính nhôm hệ xingfaChương V E -HSMT9,3451m2
23Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT479,1653m2
24Nẹp khuôn cửa gỗ LimChương V E -HSMT9,36m
25Chốt đứng tấm chắn gió cửa điChương V E -HSMT130cái
26Tháo dỡ và lắp đặt bản lề tấm chắn gióChương V E -HSMT50cái
27Lắp dựng cửa vào khuônChương V E -HSMT75,16471m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa mầu giả gỗChương V E -HSMT70,7588m2
29Khung composite màu đỏ + chữ inox màu vàng '' ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ''Chương V E -HSMT1cái
30Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT129,6905m2
31Tháo dỡ các phù điêu, câu đối và lắp lạiChương V E -HSMT18công
32Ni lông che tượng Bác và các bia...Chương V E -HSMT100m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT1.836,9108m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT2.001,6241m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V E -HSMT1.748,2533m2
36Xây tường chắn bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V E -HSMT0,484m3
37Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT281,2441m2
38Công tác ốp đá granit vào tường chắn sử dụng keo dánChương V E -HSMT281,2441m2
39Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT29,0175m2
40Công tác ốp đá granit vào tường bồn cây sử dụng keo dánChương V E -HSMT29,0175m2
41Công tác ốp gạch vào tường bồn cây KT 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT6,9642m2
42Di chuyển cây xanh ra và vàoChương V E -HSMT8ca
43Đắp cát nền sân dạo, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E -HSMT1,6477100m3
44Bê tông nền sân dạo, nền quanh bồn cây, M150, đá 1x2 (Bao gòm ni lông)Chương V E -HSMT90,154m3
45Lát nền, sàn, gạch đất sét màu đỏ KT500x500x14mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT901,54m2
46Vệ sinh hồ cạnChương V E -HSMT10công
47Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChương V E -HSMT18bộ
48Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24wChương V E -HSMT28bộ
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây loa chống nhiễuChương V E -HSMT80m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E -HSMT78m
51Kẹp ống D16Chương V E -HSMT78cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E -HSMT45m
53Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V E -HSMT44m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E -HSMT24,7536100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E -HSMT10,5472100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E -HSMT3,0625100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổngChương V E -HSMT419,7013m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cổngChương V E -HSMT58,1106m2
3Vệ sinh, sửa chữa mái ngóiChương V E -HSMT10công
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT436,3294m2
5Chữ inox màu vàng '' ĐỀN LIỆT SỸ'' cao 23cm ''HUYỆN XUÂN TRƯỜNG'' cao 15cmChương V E -HSMT1bộ
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT58,1106m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E -HSMT1,1737100m2
8Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 36wChương V E -HSMT2bộ
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E -HSMT90,827m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E -HSMT2.975,5855m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V E -HSMT51cấu kiện
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E -HSMT0,2178m3
13Vệ sinh mái ngóiChương V E -HSMT10công
14Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày Chương V E -HSMT0,5803m3
15Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao Chương V E -HSMT0,7468m3
16Xây cột, trụ tường rào bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E -HSMT0,4283m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường ràoChương V E -HSMT0,0207tấn
18Ván khuôn giằng tường ràoChương V E -HSMT0,0208100m2
19Bê tông giằng tường rào, chiều cao Chương V E -HSMT0,1144m3
20Ván khuôn tấm vát máiChương V E -HSMT0,0221100m2
21Bê tông tấm vát mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E -HSMT0,252m3
22Mua và lắp dựng chữ thọ KT480x480mmChương V E -HSMT57cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V E -HSMT24cấu kiện
24Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT175,4074m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E -HSMT9,68m
26Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E -HSMT48,4m
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương gốm (ngói thân)Chương V E -HSMT4,68m2
28Mua và dán ngói diềmChương V E -HSMT6m
29Tô vẽ on linh vậtChương V E -HSMT30công
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E -HSMT3.150,9429m2
31Lắp đặt đèn trụ tường rào gốm đất nung cao 40cmChương V E -HSMT154bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V E -HSMT626,4109m2
2Phá dỡ bậc tam cấp lát đáChương V E -HSMT8,136m2
3Tô vẽ linh vật, tạo vân giả gỗChương V E -HSMT60công
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E -HSMT626,4109m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E -HSMT1,974100m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E -HSMT5,424m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Tận dụng)Chương V E -HSMT8,136m2
8Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 36wChương V E -HSMT8bộ
9Lắp đặt đèn LED chiếu pha 200WChương V E -HSMT2bộ
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Di chuyển cây xanh ra và vàoChương V E -HSMT5ca
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E -HSMT22,4m2
3Phá dỡ tường bồn hoa, chiều dày ≤33cmChương V E -HSMT19,7808m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E -HSMT24,07m3
5Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IVChương V E -HSMT0,4475100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V E -HSMT0,4475100m3
7Cắt bê tôngChương V E -HSMT0,2434100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoaChương V E -HSMT1,8501m3
9Đào móng bồn hoa, đất cấp IIChương V E -HSMT35,6609m3
10Ván khuôn móng bồn hoaChương V E -HSMT1,0077100m2
11Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Chương V E -HSMT16,1248m3
12Xây tường bồn hoa, bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao Chương V E -HSMT36,3261m3
13Xây tường bồn hoa, bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao Chương V E -HSMT6,9929m3
14Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E -HSMT227,4845m2
15Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa sử dụng keo dánChương V E -HSMT141,3839m2
16Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa KT60x240mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT19,0591m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V E -HSMT169,3636m2
18Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E -HSMT0,3566100m3
19Mua và san đất vào bồn hoaChương V E -HSMT250m3
20Phát cây cỏChương V E -HSMT28,491100m2
21Đắp cát nền sân sau nhà đền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E -HSMT1,8097100m3
22Bê tông nền sân, bê tông M150, đá 1x2 (Bao gồm ni lông)Chương V E -HSMT147,207m3
23Lát nền, sàn kích thước 500x500x14mm, vữa XM mác 75Chương V E -HSMT2.799m2
24Mua, lắp đặt thép neo + bu lông liên kết chân cột đènChương V E -HSMT18bộ
25Ván khuôn móng trụ cột đènChương V E -HSMT0,3015100m2
26Bê tông móng trụ cột đèn, chiều rộng Chương V E -HSMT5,9534m3
27Lắp đặt cáp ngầm XLPE bọc vỏ PVC 2x16mmChương V E -HSMT524,5m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E -HSMT185m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V E -HSMT614m
30Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E -HSMT4cái
31Gia công, đóng cọc chống sétChương V E -HSMT18cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E -HSMT54m
33Cột đèn trang trí 5 bóng 25wChương V E -HSMT6bộ
34Cột đèn trang trí 1 bóngChương V E -HSMT12bộ
35Đầu cosChương V E -HSMT114cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E -HSMT4,46100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V E -HSMT0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính D20mmChương V E -HSMT34cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V E -HSMT48cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V E -HSMT39cái
41Lắp đặt van chặn nhựa PPR ren trong D20mmChương V E -HSMT3cái
42Lắp đặt van chặn nhựa PPR ren trong D50mmChương V E -HSMT1cái
43Mua và lắp khóa tay đồng D20Chương V E -HSMT34cái
44Mua và lắp đặt máy bơm (3HP-2.2kw, Qmax=120m3/h) gồm đế, rọ hútChương V E -HSMT1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D200mmChương V E -HSMT0,095100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D110mmChương V E -HSMT0,15100m
47Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính D110mmChương V E -HSMT2cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D110mmChương V E -HSMT1cái
49Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V E -HSMT72,24371m3
50Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V E -HSMT10,4416m3
51Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nướcChương V E -HSMT0,2949100m2
52Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT18,3525m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2Chương V E -HSMT4,5558m3
54Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V E -HSMT0,2429100m2
55Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V E -HSMT0,4568tấn
56Lắp tấm đan rãnh thoát nướcChương V E -HSMT139cấu kiện
57Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, Vữa XM M75Chương V E -HSMT139,9256m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E -HSMT46,0524m2
59Đắp đất hoàn trả móng hố ga, rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E -HSMT0,2408100m3
60Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IIChương V E -HSMT0,4816100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V E -HSMT0,4816100m3
62Tháo dỡ tấm đanChương V E -HSMT298cấu kiện
63Nạo vét lòng rãnh cũChương V E -HSMT21,474m3
64Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IChương V E -HSMT0,2147100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IChương V E -HSMT0,2147100m3
66Lắp đặt tấm đanChương V E -HSMT298cấu kiện
67Ván khuôn móng nhà máy bơmChương V E -HSMT0,0026100m2
68Bê tông móng nhà máy bơm, chiều rộng Chương V E -HSMT0,108m3
69Xây tường nhà máy bơm bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E -HSMT0,165m3
70Trát tường ngoài nhà máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E -HSMT2,0984m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương V E -HSMT2,0984m2
72Mua và lắp dựng nắp đậy inox 304Chương V E -HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3 Kế toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 3 KW1
3 Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Đầm cóc ≥ 70 kg1
6 Máy khoan ≥ 0,62kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->