Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:20:00 đến ngày 2022-01-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,742,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Đền Liệt sỹ huyện Xuân Trường 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường; Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
- Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
- Số điện thoại: 0911.141.599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Xuân Trường - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0911.141.599. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, - Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường. - Số điện thoại: 0974.467.163. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁP: | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ đá | Chương V E -HSMT | 11,9427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá | Chương V E -HSMT | 32,5844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E -HSMT | 45,2665 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E -HSMT | 10,6022 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E -HSMT | 3,4565 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 0,5933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 1,0536 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, tường ngoài tháp | Chương V E -HSMT | 2.451,8845 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, tường trong tháp | Chương V E -HSMT | 1.890,5957 | m2 |
| 10 | Quét hồ dầu | Chương V E -HSMT | 24,704 | m2 |
| 11 | Thép phi 6 liên kết | Chương V E -HSMT | 2,112 | kg |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 2,8665 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 33,0568 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 68,2563 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E -HSMT | 10,921 | m3 |
| 16 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V E -HSMT | 10,921 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng tam cấp, thềm | Chương V E -HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng thềm, tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (Bao gồm ni lông) | Chương V E -HSMT | 24,4615 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 45,2665 | m3 |
| 20 | Xây đá miếng, xây móng, vữa XM M75 (Tận dụng vật liệu đá cũ) | Chương V E -HSMT | 32,5844 | m3 |
| 21 | Xây đá miếng, xây trụ, cột, vữa XM M75 (Tận dụng vật liệu đá cũ) | Chương V E -HSMT | 11,947 | m3 |
| 22 | Mua đá bậc thềm và tam cấp | Chương V E -HSMT | 3,2584 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 2.484,9405 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 1.890,5987 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền, bậc tam cấp cầu thang | Chương V E -HSMT | 27 | công |
| 26 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E -HSMT | 7,0976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E -HSMT | 16,66 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E -HSMT | 4,7582 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E -HSMT | 3,0865 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện đèn pha | Chương V E -HSMT | 18 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn pha Led 20w | Chương V E -HSMT | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn pha Led 50w | Chương V E -HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm XLPE bọc vỏ PVC 2x16 | Chương V E -HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V E -HSMT | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E -HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Led bát 30mm Full mầu tự chạy hiệu ứng, chống nước | Chương V E -HSMT | 1.349,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E -HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E -HSMT | 95 | m |
| 39 | Kẹp ống D16 | Chương V E -HSMT | 90 | cái |
| 40 | Đào móng hồ sen, Cấp đất II | Chương V E -HSMT | 970,97 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 9,7097 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 9,7097 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cầu - Cấp đất II | Chương V E -HSMT | 18,954 | m3 |
| 44 | Đào móng dầm móng cầu - Cấp đất II | Chương V E -HSMT | 15,56 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 119,95 | 100m |
| 46 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Chương V E -HSMT | 26,548 | m3 |
| 47 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V E -HSMT | 26,548 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng cầu, dầm móng cầu chiều rộng > 250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E -HSMT | 2,028 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lót móng cầu, dầm móng cầu | Chương V E -HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng cầu, chiều rộng > 250 cm, M250, đá 1x2 | Chương V E -HSMT | 3,5891 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cầu, dầm móng cầu | Chương V E -HSMT | 0,3622 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cầu | Chương V E -HSMT | 0,2627 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng cầu | Chương V E -HSMT | 0,3779 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm cầu, bản cầu, chiều cao | Chương V E -HSMT | 3,1562 | m3 |
| 55 | Ván khuôn dầm cầu, bản cầu | Chương V E -HSMT | 0,3558 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu | Chương V E -HSMT | 0,5568 | tấn |
| 57 | Lớp đá thải công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E -HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng mố cầu, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E -HSMT | 1,27 | m3 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 4,115 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E -HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 0,2325 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V E -HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng đáy hồ, chiều rộng > 250 cm, M150, đá 2x4 | Chương V E -HSMT | 59,9599 | m3 |
| 66 | Bê tông móng đáy hồ, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Chương V E -HSMT | 42,3 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E -HSMT | 2,43 | m2 |
| 68 | Bê tông móng vách kè, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 62,4435 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng vách kè | Chương V E -HSMT | 6,5031 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E -HSMT | 6,5122 | tấn |
| 71 | Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E -HSMT | 80,598 | m3 |
| 72 | Ván khuôn giằng kè | Chương V E -HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E -HSMT | 0,3682 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng kè, chiều cao | Chương V E -HSMT | 5,8556 | m3 |
| 75 | Ống D60 thoát nước mặt | Chương V E -HSMT | 6 | m |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E -HSMT | 0,4105 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (bao gồm cả ni lông) | Chương V E -HSMT | 41,05 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500x14mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 410,5 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 47,7 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt lan can đá xanh + trụ (trọn gói) | Chương V E -HSMT | 228,6 | md |
| 81 | Gia công và lắp đặt lan can đá xanh + trụ cầu (trọn gói) | Chương V E -HSMT | 39,54 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E -HSMT | 733,7815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E -HSMT | 77,67 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E -HSMT | 823,87 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E -HSMT | 48,745 | m2 |
| 5 | Phá dỡ granito | Chương V E -HSMT | 181,9512 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E -HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, tường ngoài nhà đền | Chương V E -HSMT | 1.836,9108 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, tường trong nhà đền | Chương V E -HSMT | 1.932,4533 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V E -HSMT | 0,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần gỗ | Chương V E -HSMT | 70,7588 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V E -HSMT | 75,1647 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bóng điện ốp trần | Chương V E -HSMT | 5 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E -HSMT | 479,1653 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách gỗ kính | Chương V E -HSMT | 9,3451 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 0,9666 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 0,9666 | 100m3 |
| 17 | Vệ sinh mái ngói, sửa chữa 1 số mái ngói bị sứt mẻ, đánh lại bia hai bên nhà đền tầng 2 | Chương V E -HSMT | 60 | công |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 69,1708 | m2 |
| 19 | Đắp nèn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E -HSMT | 0,5482 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 (Bao gồm ni lông) | Chương V E -HSMT | 54,817 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn kích thước 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 548,17 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ xingfa | Chương V E -HSMT | 9,3451 | m2 |
| 23 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 479,1653 | m2 |
| 24 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim | Chương V E -HSMT | 9,36 | m |
| 25 | Chốt đứng tấm chắn gió cửa đi | Chương V E -HSMT | 130 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt bản lề tấm chắn gió | Chương V E -HSMT | 50 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E -HSMT | 75,1647 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa mầu giả gỗ | Chương V E -HSMT | 70,7588 | m2 |
| 29 | Khung composite màu đỏ + chữ inox màu vàng '' ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ'' | Chương V E -HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 129,6905 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các phù điêu, câu đối và lắp lại | Chương V E -HSMT | 18 | công |
| 32 | Ni lông che tượng Bác và các bia... | Chương V E -HSMT | 100 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 1.836,9108 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 2.001,6241 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 1.748,2533 | m2 |
| 36 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V E -HSMT | 0,484 | m3 |
| 37 | Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 281,2441 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit vào tường chắn sử dụng keo dán | Chương V E -HSMT | 281,2441 | m2 |
| 39 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 29,0175 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit vào tường bồn cây sử dụng keo dán | Chương V E -HSMT | 29,0175 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường bồn cây KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 6,9642 | m2 |
| 42 | Di chuyển cây xanh ra và vào | Chương V E -HSMT | 8 | ca |
| 43 | Đắp cát nền sân dạo, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E -HSMT | 1,6477 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền sân dạo, nền quanh bồn cây, M150, đá 1x2 (Bao gòm ni lông) | Chương V E -HSMT | 90,154 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch đất sét màu đỏ KT500x500x14mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 901,54 | m2 |
| 46 | Vệ sinh hồ cạn | Chương V E -HSMT | 10 | công |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V E -HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w | Chương V E -HSMT | 28 | bộ |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây loa chống nhiễu | Chương V E -HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E -HSMT | 78 | m |
| 51 | Kẹp ống D16 | Chương V E -HSMT | 78 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E -HSMT | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V E -HSMT | 44 | m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E -HSMT | 24,7536 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E -HSMT | 10,5472 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E -HSMT | 3,0625 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng | Chương V E -HSMT | 419,7013 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cổng | Chương V E -HSMT | 58,1106 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, sửa chữa mái ngói | Chương V E -HSMT | 10 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 436,3294 | m2 |
| 5 | Chữ inox màu vàng '' ĐỀN LIỆT SỸ'' cao 23cm ''HUYỆN XUÂN TRƯỜNG'' cao 15cm | Chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 58,1106 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E -HSMT | 1,1737 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 36w | Chương V E -HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E -HSMT | 90,827 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E -HSMT | 2.975,5855 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V E -HSMT | 51 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E -HSMT | 0,2178 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mái ngói | Chương V E -HSMT | 10 | công |
| 14 | Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | Chương V E -HSMT | 0,5803 | m3 |
| 15 | Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao | Chương V E -HSMT | 0,7468 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 0,4283 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào | Chương V E -HSMT | 0,0207 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E -HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao | Chương V E -HSMT | 0,1144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm vát mái | Chương V E -HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm vát mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E -HSMT | 0,252 | m3 |
| 22 | Mua và lắp dựng chữ thọ KT480x480mm | Chương V E -HSMT | 57 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E -HSMT | 24 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 175,4074 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 9,68 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 48,4 | m |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương gốm (ngói thân) | Chương V E -HSMT | 4,68 | m2 |
| 28 | Mua và dán ngói diềm | Chương V E -HSMT | 6 | m |
| 29 | Tô vẽ on linh vật | Chương V E -HSMT | 30 | công |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E -HSMT | 3.150,9429 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn trụ tường rào gốm đất nung cao 40cm | Chương V E -HSMT | 154 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V E -HSMT | 626,4109 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp lát đá | Chương V E -HSMT | 8,136 | m2 |
| 3 | Tô vẽ linh vật, tạo vân giả gỗ | Chương V E -HSMT | 60 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E -HSMT | 626,4109 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E -HSMT | 1,974 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E -HSMT | 5,424 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Tận dụng) | Chương V E -HSMT | 8,136 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 36w | Chương V E -HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 200W | Chương V E -HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh ra và vào | Chương V E -HSMT | 5 | ca |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E -HSMT | 22,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bồn hoa, chiều dày ≤33cm | Chương V E -HSMT | 19,7808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E -HSMT | 24,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 0,4475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V E -HSMT | 0,4475 | 100m3 |
| 7 | Cắt bê tông | Chương V E -HSMT | 0,2434 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa | Chương V E -HSMT | 1,8501 | m3 |
| 9 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 35,6609 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V E -HSMT | 1,0077 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 16,1248 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa, bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao | Chương V E -HSMT | 36,3261 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa, bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao | Chương V E -HSMT | 6,9929 | m3 |
| 14 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 227,4845 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa sử dụng keo dán | Chương V E -HSMT | 141,3839 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa KT60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 19,0591 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E -HSMT | 169,3636 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E -HSMT | 0,3566 | 100m3 |
| 19 | Mua và san đất vào bồn hoa | Chương V E -HSMT | 250 | m3 |
| 20 | Phát cây cỏ | Chương V E -HSMT | 28,491 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát nền sân sau nhà đền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E -HSMT | 1,8097 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền sân, bê tông M150, đá 1x2 (Bao gồm ni lông) | Chương V E -HSMT | 147,207 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn kích thước 500x500x14mm, vữa XM mác 75 | Chương V E -HSMT | 2.799 | m2 |
| 24 | Mua, lắp đặt thép neo + bu lông liên kết chân cột đèn | Chương V E -HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Ván khuôn móng trụ cột đèn | Chương V E -HSMT | 0,3015 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng trụ cột đèn, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 5,9534 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm XLPE bọc vỏ PVC 2x16mm | Chương V E -HSMT | 524,5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E -HSMT | 185 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V E -HSMT | 614 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E -HSMT | 4 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E -HSMT | 18 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E -HSMT | 54 | m |
| 33 | Cột đèn trang trí 5 bóng 25w | Chương V E -HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cột đèn trang trí 1 bóng | Chương V E -HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đầu cos | Chương V E -HSMT | 114 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E -HSMT | 4,46 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E -HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính D20mm | Chương V E -HSMT | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E -HSMT | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E -HSMT | 39 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR ren trong D20mm | Chương V E -HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR ren trong D50mm | Chương V E -HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mua và lắp khóa tay đồng D20 | Chương V E -HSMT | 34 | cái |
| 44 | Mua và lắp đặt máy bơm (3HP-2.2kw, Qmax=120m3/h) gồm đế, rọ hút | Chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D200mm | Chương V E -HSMT | 0,095 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V E -HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V E -HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V E -HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 72,2437 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 10,4416 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E -HSMT | 0,2949 | 100m2 |
| 52 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 18,3525 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V E -HSMT | 4,5558 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V E -HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V E -HSMT | 0,4568 | tấn |
| 56 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Chương V E -HSMT | 139 | cấu kiện |
| 57 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, Vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 139,9256 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 46,0524 | m2 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E -HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V E -HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 62 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V E -HSMT | 298 | cấu kiện |
| 63 | Nạo vét lòng rãnh cũ | Chương V E -HSMT | 21,474 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V E -HSMT | 0,2147 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V E -HSMT | 0,2147 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E -HSMT | 298 | cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn móng nhà máy bơm | Chương V E -HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng nhà máy bơm, chiều rộng | Chương V E -HSMT | 0,108 | m3 |
| 69 | Xây tường nhà máy bơm bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E -HSMT | 0,165 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài nhà máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E -HSMT | 2,0984 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E -HSMT | 2,0984 | m2 |
| 72 | Mua và lắp dựng nắp đậy inox 304 | Chương V E -HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Kế toán công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 3 KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi