Gói thầu: Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190850932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 17:28:00 đến ngày 2020-09-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,898,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quang kế ngọn lửa | 1 | Chiếc | - Có thể phát hiện và hiển thị đồng thời ≥ 5 nguyên tố - Màn hình hiển thị theo các bước trong quá trình hoạt động của thiết bị - Có phần mềm quản lý dữ liệu trên máy tính PC - Có thể truy xuất dữ liệu thông qua máy tính PC với USB - Xác định kết quả trong quá trình hoạt động một cách độc lập - Có thể chọn được ≥ 5 nguyên tố trong quá trình hoạt động của thiết bị - Có chứng nhận IQ, OQ, PQ trong các lĩnh vực phân tích. - Có ít nhất 01 ngôn ngữ máy là tiếng Việt hoặc tiếng Anh - Chỉnh sửa các lỗi CA được xử lý ở các cấp bên trên NA - Tốc độ hút mẫu: ≥ (2 – 3,5ml/phút) - Vật liệu ống hút: Silicone và Tygon® Dải tối ưu - Hiệu chuẩn đơn điểm + Na 0,1 – 60ppm + K 0,05 – 100ppm + Li 0,05 – 50ppm + Ca 1,0 – 100ppm + Ba 1,6 – 100ppm - Hiệu chuẩn đa điểm + Na 0,1 – 1000ppm + K 0,05 – 1000ppm + Li 0,05 – 1000ppm + Ca 1,0 – 1000ppm + Ba 5,0 – 3000ppm - Độ dao động: | ||
| 2 | Ống hút cơ giới Robinson có quả bóp | 3 | Chiếc | - Bầu thủy tinh có khóa và vòi - Nút cao su - Kẹp càng cua - Chốt khóa - Cọc chân giá - Ống trụ nhựa - Bát sứ cơ giới Cung cấp bao gồm: - Phễu chiết quả lê với khóa thủy tinh - Bầu thủy tinh có khóa và vòi - Nút cao su - Kẹp càng cua - Chốt khóa - Cọc chân giá - Ống trụ nhựa - Bát sứ cơ giới - Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 3 | Máy phân tích quang phổ UV-VIS hai chùm tia | 1 | Chiếc | Có ≥ 5 chế độ đo bao gồm: - Độ hấp thụ / truyền qua - Nồng độ - Đa bước sóng - Quét phổ - Kinetic Các tính năng của phần mềm: - Đo nồng độ - Có ≥ 10 tiêu chuẩn. Có chức năng quản lý đường cong hiệu chuẩn. - Có sẵn ≥120 phương pháp cho phép phân tích hơn ≥40 tham số. - Kinetics. - Hiển thị biểu đồ đường cong động, có chức năng quản lý biểu đồ: zoom, tính toán chu kỳ, độ hấp thụ tức thời Abs. - Quét phổ: Hiển trị biểu đồ đường cong động, có chức năng quản lý biểu đồ: zoom, đạo hàm, độ hấp thụ tức thời Abs, đỉnh và võng. - Chế độ đa bước sóng: ≥ 10 bước sóng – công thức tính kết quả. - Hợp chuẩn GLP, người dung đăng nhập với ≥ 3 mức khác nhau, các tham số và lưu trữ dữ liệu. - Khả năng lưu trữ: bên trong có ≥ 100 phương pháp / 30 biểu đồ / 1000 dữ liệu. - Với USB cắm ngoài: theo kích thước khóa. Thông số kỹ thuật: - Dải bước sóng: ≥ (190-1100nm) - Nguồn sáng: Xenon - Phổ băng thông: ≤ 4nm - Bước cài đặt bước sóng: giá trị đọc: ≤ 0,1nm, giá trị cài đặt: ≤ 1nm. - Độ chính xác bước sóng: ≤ (± 0,1nm) - Độ lặp bước sóng: ≤ (± 0,5nm) - Dải hấp thụ: ≥ (± 3500 Abs) - Độ phân giải độ hấp thụ: ≤ (± 0,001) Abs ou 0,1% T - Độ chính xác quang học: ≤ (± 0,003 Abs) (0,5 Abs) ≤ (± 0,005 Abs) (1,0 Abs) ≤ (± 0,010 Abs) (2,0 Abs) - Ánh sáng lạc: | ||
| 4 | Máy đo độ dẫn điện | 1 | Chiếc | Độ dẫn: - Thang đo: ≥ (0,001 μS/cm … 1000 mS/cm) - Độ phân giải: ≥ (0,001….1) - Độ chính xác: ≤ (± 0,5%) TDS: - Thang đo: ≥ (0,00 mg/L...1000 g/L) - Độ phân giải: ≥ (0,01….1) - Độ chính xác: ≤ (± 0,5%) Độ mặn: - Thang đo: ≥ (0,00… 80,00 psu) - Độ phân giải: ≥ (0,00…1,0) - Độ chính xác: ≤ (± 0,5%) Điện trở suất: - Thang đo: ≥ (0,00…100,0 MΩcm) - Độ phân giải: ≥ (0,00 … 1,0) - Độ chính xác: ≤ (± 0,5%) Độ dẫn tro: - Thang đo: ≥ (0,000…2000%) - Độ phân giải: ≥ (0,001 … 1,0) - Độ chính xác: ≥ (± 0,5%) Nhiệt độ: - Thang MTC: ≥ (-30,0 đến 120,0°C) - Thang ATC: ≥ (-5,0 đến 120,0°C) - Độ phân giải: ≤ 0,1°C - Độ chính xác: ≤ (± 0,1°C) Điểm hiệu chuẩn: 1 - Trong máy có cài sẵn ≥ 12 nhóm buffer và ≥ 1 nhóm do người sử dụng cài đặt - Cho phép nhập giá trị cell constant - Hiệu chuẩn tự động - Có thể gọi lại giá trị hiệu chuẩn - Có thể lựa chọn điểm cuối: tự động, manual, hoặc cài đặt thời gian - Có thể lựa chọn nhiệt độ tham khảo: 20 hoặc 25oC - Thiết bị đáp ứng theo tiêu chuẩn GLP - Màn hình TFT nhiều màu - Bộ nhớ máy: ≥ 1000 giá trị - Có cổng kết nối: USB, RS232 - Đầu kết nối: Mini-DIN hoặc tương đương Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Giá đỡ điện cực - Miếng che màn hình - Điện cực đo độ dẫn (đo dải cao 0,01 mS/cm…1000 mS/cm) - 02 gói dung dịch chuẩn độ dẫn cho 1413 μS/cm và 12,88 mS/cm - Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Bộ rây sàng tiêu chuẩn xác định thành phần hạt đất | 4 | Bộ | - Bộ sàng đất tiêu chuẩn ISO 3310 - Đường kính 203mm, cao 50mm, cao tổng thể 65mm - Vật liệu: khung và lưới hoàn toàn bằng thép không gỉ, dày, chắc chắn, lỗ vuông. - Sàng có vòng đệm cao su kèm theo - Bao gồm các cỡ lỗ sau: - Sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0,25 mm - Sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 1,0 mm - Sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 2 mm - Nắp đậy sàng f203mm bằng thép không gỉ - Khay hứng sàng f203mm bằng thép không gỉ Cung cấp bao gồm: - 02 chiếc Sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0,25 mm - 02 chiếc Sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 1,0 mm - 02 chiếc sàng đường kính 203mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 2 mm - Nắp đậy sàng f203mm bằng thép không gỉ - Khay hứng sàng f203mm bằng thép không gỉ. - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 6 | Máy nghiền bi hành tinh | 1 | Chiếc | - Máy nghiền đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để nghiền hệ keo và cung cấp năng lượng đầu vào cần thiết cho hợp kim cơ học. - Có thể nghiền tới kích thước nano - Có 2 chế độ nghiền khô và ướt khác nhau - Có thể nâng cấp tùy chọn hệ thống đo áp suất và nhiệt độ - Có thể nghiền nhiều loại vật liệu khác nhau mà không bị nhiễm bẩn. - Có thanh trượt an toàn cho hoạt động - Có công nghệ ổn định FFCS hoặc tương đương - Có cảm biến khối lượng tính toán khối lượng để có thể hoạt động mà không giám sát - Cài đặt tham số dễ dàng thông qua màn hình và thao tác 1 nút - Thông gió buồng nghiền tự động - Có thể lưu trữ ≥ 10 chương trình - Có thể lập trình thời gian bắt đầu - Có chế độ dự phòng mất điện đảm bảo lưu thời gian nghiền còn lại - Cối nghiền có đệm gioăng chữ O để vận hành an toàn, áp lực chặt Thông số kỹ thuật: - Vật liệu nghiền: có thể nghiền được các vật liệu có độ cứng trung bình, cứng, xốp, giòn, nhựa và sợi. - Kích thước nhập liệu max: 10 mm - Độ mịn: dưới 1m, khi nghiền hệ keo | ||
| 7 | Cân điện tử 6000g, 2 số lẻ | 1 | Chiếc | - Tải trọng: ≥ 6000g x0,01g - Chức năng cân: cân, đếm số lựơng, lấy mẫu thử, tính phần trăm - Nắp cân đựơc làm bằng INOX chống được nước, hóa chất, bụi… - Nhiệt độ sử dụng ≥ (-10°~ +40°C) và độ ẩm dưới 80% - Màn hình LCD số sáng và rõ. - Kích thước bàn cân: ≥ 180mmx160mm đĩa vuông - Đơn vị cân: g, ct, oz, lb, ozt, dwt, GN tl (Hong Kong), tl (Taiwan), tl (Singapore, Malaysia), momme, tola - Thời gian ổn định ≤ 2,5s - Có chức năng hiệu chuẩn ngoài bằng tay - Có Chức năng tự động tắt nguồn - Nguồn điện: AC 220V/DC9V - Cân có tích hợp sẵn cổng kết nối RS 232 có thể xuất qua máy tính, máy in, phần mềm RTS miễn phí Cung cấp bao gồm: - Cân điện tử - Quả cân hiệu chuẩn 2Kg - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 8 | Cân phân tích điện tử 4 số lẻ | 1 | Chiếc | - Có chức năng bảo vệ quá tải - Có tính năng chuẩn nội - Màn hình màu cảm ứng TFT ≥ 4,5" có thể thao tác nhanh ngay cả khi đeo găng tay - Có định dạng mẫu Sample ID (numeric only) - Giao diện: USB device, USB host và RS232 - Dải cân: ≥ 220 g - Độ đọc: ≤ 0,1 mg - Độ lặp lại: ≤ 0,1 mg - Độ tuyến tính: ≤ 0,2 mg - Đĩa cân (mm): ≥ Ø 90 mm - Khối lượng cân nhỏ nhất (theo USP): ≤ 160 mg - Khối lượng cân nhỏ nhất (U=1%, k=2): ≤ 16 mg - Thời gian ổn định: ≤ 2 giây Cung cấp bao gồm: - Cân phân tích điện tử 4 số lẻ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 9 | Máy lắc ngang cho bình tam giác 250ml | 1 | Chiếc | - Biên độ rung: ≥ 20 mm - Hẹn giờ: tối đa ≥ 120 phút - Tần số rung: ≥ (từ 0 ~ 250 lần/phút) - Công suất của động cơ: ≥ 300W - Dung tích: Lắp được ≥ 70 bình 250 ml - Có khay dao động. Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Khay lắc - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 10 | Burette chuẩn tự động thể tích 25ml | 2 | Chiếc | - Dung sai: ≤ 0,05ml - Thể tích: ≥ 25ml - Vạch chia: ≤ 0,05ml Cung cấp bao gồm: - Burette chuẩn tự động - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 11 | Máy li tâm loại 6 ống dung tích 50 ml | 1 | Chiếc | - Điều khiển bằng vi xử lý với màn hình hiển thị LCD - Có khoá nắp bằng điện - Độ ồn thấp dưới 60dBA - Tốc độ tối đa: 6000 vòng/ phút - Lực ly tâm RCF: ≥ 4427 xg - Thể tích ly tâm tối đa: 6 x 50ml - Cài đặt tốc độ: ≥ (200 – 6000 vòng/ phút) với khoảng tăng ≤ 50 vòng/ phút. - Cài đặt thời gian: - 59 phút 50 giây/ khoảng tăng 10 giây - 99 giờ 59 phút/ khoảng tăng 1 phút - Công suất: ≥ 100W - Nguồn điện: 220V / 50Hz Roto góc 6x 50ml - Tốc độ tối đa: 6000 vòng/ phút - Lực ly tâm RCF: ≥ 4427 xg - Bán kính tối đa: 11cm - Góc nghiêng: 40o Cung cấp bao gồm: - Máy chính (Không bao gồm rotor) - Roto góc 6x 50ml - Dây nguồn và hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 12 | Bếp cách cát dùng trong phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | - Thang nhiệt độ: tối đa ≥ 450ºC - Công suất: ≥ 1000W - Độ chính xác: ≤ (± 5ºC) - Điều khiển gia nhiệt bằng điện - Các cấu trúc bên ngoài và bên trong chắc chắn, có lớp cách nhiệt, chống ăn mòn, chịu hóa chất. Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 13 | Burette chuẩn tự động thể tích 50ml | 5 | Chiếc | - Dung sai: ≤ 0,10ml - Thể tích: ≥ 50ml - Vạch chia: ≤ 0,10ml Cung cấp bao gồm: - Burette chuẩn tự động - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 14 | Quyển so mầu | 3 | Quyển | Xác định các nhóm trong phân loại đất dựa trên độ màu của đất nhờ so sánh màu của mẫu với màu chuẩn thông qua bảng thang màu chuẩn. - Bảng so mầu đất với ≥ 250 loại màu Cung cấp bao gồm: - Quyển so mầu - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt | ||
| 15 | Hệ thống xác định BOD | 1 | Hệ thống | Hệ thống xác định BOD bao gồm: Bộ xác định BOD + Tủ ấm BOD 1. Bộ xác định BOD Cung cấp bao gồm: - Máy chính - ≥ 06 bộ BOD Sensor - ≥ 06 Kẹp giữ tác nhân hấp thụ CO2 - ≥ 06 Chai BOD thể tích 500ml - ≥ 06 con khuấy từ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt Thông số kỹ thuật: - Hệ thống với các đầu đo là các sensor điện tử thuận tiện cho người sử dụng theo dõi giá trị BOD và nhiệt độ của dung dịch trong quá trình hoá sinh. - Số vị trí mẫu: ≥ 06 - Tự động đọc và hiển thị giá trị BOD theo mg/l - Quá trình đo bằng sensor áp suất điện tử - Giá trị BOD hiển thị trực tiếp tại bất kỹ thời gian nào cũng như sau mỗi chu kì là 5 ngày theo tiêu chuẩn - Sau khi xác định được giá trị BOD5 có thể xác định được BOD tổng - Thể tích chai mẫu trong khoảng: ≥ (100 – 400ml) - Bộ nhớ dữ liệu: ≥ 5 giá trị BOD trong khoảng 24 giờ - Hiển thị: đèn LED ≥ 3 số, cao ≥ 7mm - Thang đo: 90; 250, 600, 999 mg/l hoặc cao hơn sau khi pha loãng dung dịch. - Nguồn sử dụng: 2 pin lithium (250mAh) - Thiết bị được thiết kế đạt tiêu chuẩn an toàn 3 IEC 1010 và tiêu chuẩn bảo vệ IP 44 IEC 529 - Nhiệt độ môi trường hoạt động: ≥ (-25oC 65oC) - Nguồn điện: 230V, 50Hz 2. Tủ ấm BOD Cung cấp bao gồm: - Tủ chính - ≥ 02 giá để mẫu (khay mẫu) - Sách hướng đẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt Thông số kỹ thuật: - Hệ thống làm lạnh đạt tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng A+ Class. - Hệ thống kiểm soát nhiệt độ Auto-Tuning giúp tối ưu hóa nhiệt độ đồng đều và ổn định. - Có thể lựa chọn thêm tính năng kết nối máy vi tính với phần mềm + Cài đặt chương trình hoạt động theo nhiệt độ và thời gian. + Đặt chế độ cảnh báo nhiệt độ thấp/cao + Giám sát liên tục theo GLP - Trang bị sẵn ≥ 2 ổ cắm điện bên trong - Khoảng nhiệt độ: ≥ (3 ~ 50oC) - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ 0,5oC - Màn hình hiển thị: ≥ 3-digit LCD - Tổng thể tích: ≥ 120 lít - Số lượng khay: ≥ 02 khay - Nguồn điện: 220V/50Hz - Công suất: ≥ 120W |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi