Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:00:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,281,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(03) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.397.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.191.654.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách trắc đạc công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân: 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình : Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màiCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điệnCông suất tối thiểu 30KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trụ sở UBND xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
- Khóm 2, thị trấn K rông Klang, huyện Đakrông
- Điện thoại: 02333.886.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6613 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9097 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0213 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5354 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3837 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6931 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4676 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4825 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 20 | Lấp móng + tận dụng đắp ram dốc, san đắp trong kè chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4536 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9021 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9111 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7717 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6319 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4898 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6688 | m3 |
| 29 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1966 | m3 |
| 30 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | m3 |
| 31 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6711 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7668 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng trong các mảng trụ ốp bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7413 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2012 | m3 |
| 36 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1385 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6973 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5856 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9523 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lam ngang M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | m3 |
| 42 | Trát các cấu kiện bê tông đúc sẵn trước khi lắp đặt, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,711 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9211 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6016 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1781 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | 100m2 |
| 51 | Tấm cao su xốp chét khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5072 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7903 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2233 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,071 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8277 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6235 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 60 | Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,6712 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Kova CT-11A + XM chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,2532 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5968 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5968 | m2 |
| 64 | Gia công thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4638 | tấn |
| 65 | Phụ kiện đầu thanh kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn mạ màu sóng ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4354 | 100m2 |
| 70 | Làm trần tôn lạnh dày 0,41mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần nhôm L25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 72 | Ke chống bão (4,5cái/m2 tôn lợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.445,93 | cái |
| 73 | Tôn lá inox dày 1mm làm hợp thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 74 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | m2 |
| 75 | Lắp dựng nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | m2 |
| 76 | Khóa ổ hợp kim Việt Tiệp khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Thang nhôm rút thăm mái tương đương thang Nikawa DLTL 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng thang nhôm rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,4628 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,22 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,4002 | m2 |
| 89 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất phần giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,391 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,265 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,162 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột xây ốp gạch, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,0887 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,7102 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.794,1913 | m2 |
| 95 | Kẻ chân móng giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,665 | m2 |
| 96 | Đắp cổ mái giả gạch que | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,976 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,5 | m |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 99 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,289 | m2 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,744 | m2 |
| 101 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6832 | m2 |
| 102 | Lát đá granite màu đen mặt bàn 1 cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7 | m2 |
| 104 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3438 | m2 |
| 105 | Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,664 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch ceramic KT 150x600, vữa XM M75, PCB40 (cắt từ gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,55 | m2 |
| 109 | Lát gạch gốm KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 110 | Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,8871 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.894,9003 | m2 |
| 113 | Lan can cầu thang ống Inox, tay vịn gỗ nhóm II sơn PU (theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 114 | Lan can ống Inox D75 dày 1mm (theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 115 | Lắp dựng lan can, lan can tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 116 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mm cắm cờ tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 117 | Gia công ống thép D60 (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 118 | Lắp đặt ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,532 | m2 |
| 122 | Cửa sổ cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | m2 |
| 123 | Vách cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,694 | m2 |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 127 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 128 | Bộ phụ kiện cửa sổ cánh mở hất, khóa chốt đa diểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 129 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa tay nắm cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,996 | m2 |
| 131 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,5mm mạ kẽm đan ô 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,016 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,016 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,016 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng Quốc huy (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 135 | Đắp chữ nổi, sơn kẻ chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ TRIỆU NGUYÊN" (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2446 | 100m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 139 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
| 141 | Xây tường bể bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 144 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 145 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 146 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 147 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 150 | Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 158 | Đệm sỏi sạn hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 159 | Co cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 161 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/25mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25/20mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao tự động D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTP Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTP Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65x50mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65x32mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt tương đương Inax GC-504VTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV102M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nam tương đương Inax UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể nước ngang 2,0m3 Inox 304 tương đương Tân Á-Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt Lavabo tương đương Inax L-283V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 đường lạnh tương đương Inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt si phông Lavabo tương đương Inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5869 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0576 | m3 |
| 7 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,823 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 13 | Lấp đất móng + tận dụng đắp trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hào thoát nước ngầm dọc trong kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,775 | m3 |
| 15 | Bọc đầu ống thoát nước ngầm vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC TNTP D50, Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| D | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đục băm mặt sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787 | m2 |
| 2 | Rây bột XM nguyên chất tạo liên kết giữa mặt sân cũ và vữa láng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787 | m2 |
| 4 | Bóc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3/1km |
| 7 | Vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng sân trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 8 | Đệm cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | 10m |
| 11 | Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m2 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-36w-220v tương đương FS40/36x1 M9 Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-18w-220v tương đương FS20/18x1 M9 Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường tương đương DLN 12L 90x195/10w Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact D300-15w-220v tương đương CL0415 3UT3 Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương Vinawind QTT400X-HĐ có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáp điện 4x25mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Cáp điện 2x10mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 27 | Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 28 | Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 29 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm đất bảo vệ cáp điện tổng tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm các loại tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt biến dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 44 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 45 | Đệm cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1000v |
| 47 | Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 54 | Đào rãnh đặt cáp thoát sét bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 57 | Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 59 | Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 1m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Ống gốm luồn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 65 | Xi măng PCB30 Bỉm Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 66 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng LAN (hạt nhân RJ45 + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 6 | Đầu nối mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 giắc cắm |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Đầu nối điện thoại RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Bấm đầu RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 giắc cắm |
| 13 | Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 14 | Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 16 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình khí chữa cháy C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Switch 24 port TP-Link TL-SG1024D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ Rack 6U TMC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 7 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tổng đài điện thoại Panasonic KX-HTS824 (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện Diamon cho tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Điện thoại bàn Panasonic KX-T7700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Ghế ngồi chờ bằng Inox 4 chỗ ngồi Hòa Phát GPC06-4 KT 2450x640x820mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Bàn làm việc Hòa Phát DT1890H2 KT 1800x900x760mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Bàn làm việc Hòa Phát HP204HL KT 1194x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Bàn làm việc Hòa Phát DT2010H37 KT 2000x1000x760mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghế xoay Hòa Phát TQ35 KT690x755x1155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ghế xoay Hòa Phát TQ33 KT650x800x1130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ghế xoay lưới Hòa Phát GL109 KT 580x600x1080 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Bàn họp văn phòng Hòa Phát CT5016H1 KT 5000x1600x760 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghế họp văn phòng Hòa Phát GL408 KT 470x635x825 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Quốc huy bằng composite KT1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng tên phòng chức năng bằng mica, nền xanh chữ trắng KT 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 22 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(03) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.397.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.191.654.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách trắc đạc công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 7 | Công nhân | 20 | Công nhân: 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình : Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy mài | Máy màiCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điệnCông suất tối thiểu 30KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi