Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127351-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220123828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:00:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,281,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(03) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.397.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.191.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách trắc đạc công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân: 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình : Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy màiCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điệnCông suất tối thiểu 30KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trụ sở UBND xã Triệu Nguyên, huyện Đakrông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông - Khóm 2, thị trấn K rông Klang, huyện Đakrông - Điện thoại: 02333.886.868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV XD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông - Khóm 2, thị trấn K rông Klang, huyện Đakrông - Điện thoại: 02333.886.868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông - Khóm 2, thị trấn K rông Klang, huyện Đakrông - Điện thoại: 02333.886.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7024100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V41,66131m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9097m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3422m3
6Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0767m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0213100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5354m3
10Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3837m3
11Xây tường bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6295m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6931100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4676m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1849tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5464tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1924tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4899tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4825tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
20Lấp móng + tận dụng đắp ram dốc, san đắp trong kè chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3,119100m3
21Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4536100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9021m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9111100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7717tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6319tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3473tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4898m3
28Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6688m3
29Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1966m3
30Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712m3
31Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6711m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7668m3
33Xây tường thẳng trong các mảng trụ ốp bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7413m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2012m3
36Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1385m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6973m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5856100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9523m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gióMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
41Bê tông lam ngang M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2422m3
42Trát các cấu kiện bê tông đúc sẵn trước khi lắp đặt, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,711m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9211tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2532100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6016m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1781tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1897tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,672100m2
51Tấm cao su xốp chét khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5072m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7903100m2
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,903m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2233tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,071tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8277tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6235tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
60Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6712m2
61Quét dung dịch Kova CT-11A + XM chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,2532m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5968m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V156,5968m2
64Gia công thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4638tấn
65Phụ kiện đầu thanh kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
67Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82tấn
69Lợp mái tôn mạ màu sóng ngói dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4354100m2
70Làm trần tôn lạnh dày 0,41mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851100m2
71Nẹp trần nhôm L25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
72Ke chống bão (4,5cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.445,93cái
73Tôn lá inox dày 1mm làm hợp thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
74Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8836m2
75Lắp dựng nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8836m2
76Khóa ổ hợp kim Việt Tiệp khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Thang nhôm rút thăm mái tương đương thang Nikawa DLTL 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp dựng thang nhôm rútMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,46281m2
80Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
81Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m
83Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
86Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V866,22m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V662,4002m2
89Đánh màu bằng xi măng nguyên chất phần giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V14,391m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,265m2
91Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V189,162m2
92Trát trụ cột xây ốp gạch, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,0887m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,7102m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.794,1913m2
95Kẻ chân móng giả gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V25,665m2
96Đắp cổ mái giả gạch queMô tả kỹ thuật theo Chương V51,976m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,5m
98Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
99Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,289m2
100Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,744m2
101Lát đá granite tự nhiên dày 20 màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6832m2
102Lát đá granite màu đen mặt bàn 1 cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,644m2
103Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,7m2
104Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3438m2
105Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
106Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V699,664m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch ceramic KT 150x600, vữa XM M75, PCB40 (cắt từ gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,55m2
109Lát gạch gốm KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
110Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.588,8871m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.894,9003m2
113Lan can cầu thang ống Inox, tay vịn gỗ nhóm II sơn PU (theo chi tiết thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
114Lan can ống Inox D75 dày 1mm (theo chi tiết thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
115Lắp dựng lan can, lan can tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
116Ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mm cắm cờ tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
117Gia công ống thép D60 (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
118Lắp đặt ống thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
119Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
120Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3m2
121Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,532m2
122Cửa sổ cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,07m2
123Vách cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,694m2
124Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
125Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
126Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
127Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V53m2
128Bộ phụ kiện cửa sổ cánh mở hất, khóa chốt đa diểmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
129Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa tay nắm càiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
130Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V261,996m2
131Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,5mm mạ kẽm đan ô 150x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,016m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V134,016m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,0161m2
134Lắp dựng Quốc huy (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
135Đắp chữ nổi, sơn kẻ chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ TRIỆU NGUYÊN" (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2446100m2
137Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
139Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
140Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
141Xây tường bể bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2928m3
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
143Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
144Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
145Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
146Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
147Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588m2
148Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
149Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
150Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
153Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
154Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
156Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
157Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
158Đệm sỏi sạn hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
159Co cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
161Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/25mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25/20mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt van phao tự động D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt van khóa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTP Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTP Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
23Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65x50mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát 135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 65x32mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt xí bệt tương đương Inax GC-504VTNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV102MMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Lắp đặt van xả tiểu nam tương đương Inax UF-6VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt bể nước ngang 2,0m3 Inox 304 tương đương Tân Á-Đại ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
40Lắp đặt Lavabo tương đương Inax L-283VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 đường lạnh tương đương Inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Lắp đặt si phông Lavabo tương đương Inax A-675PVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt hộp giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6447100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5869100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0576m3
7Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,823m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2228m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2302tấn
13Lấp đất móng + tận dụng đắp trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6447100m3
14Đắp cát hào thoát nước ngầm dọc trong kèMô tả kỹ thuật theo Chương V10,775m3
15Bọc đầu ống thoát nước ngầm vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC TNTP D50, Class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
D HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đục băm mặt sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V787m2
2Rây bột XM nguyên chất tạo liên kết giữa mặt sân cũ và vữa láng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V787m2
3Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V787m2
4Bóc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3/1km
7Vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng sân trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m2
8Đệm cát nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V13,25m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m3
10Cắt khe co giãn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2510m
11Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m2
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-36w-220v tương đương FS40/36x1 M9 Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-18w-220v tương đương FS20/18x1 M9 Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường tương đương DLN 12L 90x195/10w Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact D300-15w-220v tương đương CL0415 3UT3 Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
5Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tường tương đương Vinawind QTT400X-HĐ có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
13Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
15Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
22Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cáp điện 4x25mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
24Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
25Cáp điện 2x10mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
26Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
27Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
28Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
29Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
30Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
33Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm đất bảo vệ cáp điện tổng tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
35Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm các loại tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
36Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt bộ chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt biến dòng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt cầu chì tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt bộ chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
44Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238100m3
45Đệm cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91000v
47Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238100m3
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
51Bảo ôn ống đồng dẫn gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2
54Đào rãnh đặt cáp thoát sét bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952100m3
55Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
57Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952100m3
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
59Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
60Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 1m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Ống gốm luồn kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
62Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
63Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPIMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
65Xi măng PCB30 Bỉm SơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
66Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng LAN (hạt nhân RJ45 + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3Lắp đặt Switch 24 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
4Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12910 m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290m
6Đầu nối mạng RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
7Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V441 giắc cắm
8Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
9Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp KroneMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
11Đầu nối điện thoại RJ 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Bấm đầu RJ 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 giắc cắm
13Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 m
14Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6510 m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
16Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Bình khí chữa cháy C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
3Bình bột chữa ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Switch 24 port TP-Link TL-SG1024DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Tủ Rack 6U TMCMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
7Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - ĐứcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Tổng đài điện thoại Panasonic KX-HTS824 (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bộ lưu điện Diamon cho tổng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Điện thoại bàn Panasonic KX-T7700Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Ghế ngồi chờ bằng Inox 4 chỗ ngồi Hòa Phát GPC06-4 KT 2450x640x820mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Bàn làm việc Hòa Phát DT1890H2 KT 1800x900x760mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Bàn làm việc Hòa Phát HP204HL KT 1194x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Bàn làm việc Hòa Phát DT2010H37 KT 2000x1000x760mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ghế xoay Hòa Phát TQ35 KT690x755x1155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Ghế xoay Hòa Phát TQ33 KT650x800x1130mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ghế xoay lưới Hòa Phát GL109 KT 580x600x1080Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Bàn họp văn phòng Hòa Phát CT5016H1 KT 5000x1600x760 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Ghế họp văn phòng Hòa Phát GL408 KT 470x635x825 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Quốc huy bằng composite KT1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Bảng tên phòng chức năng bằng mica, nền xanh chữ trắng KT 150x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
22Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(03) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.397.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.191.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách trắc đạc công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
7 Công nhân 20 Công nhân: 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ ≥7T có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy vận thăng Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm dùi Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
6 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy cắt và uốn sắt thép Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Đầm bàn Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Máy thủy bình : Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Giàn giáo thép Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
13 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
14 Máy mài Máy màiCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
15 Máy hàn điện Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy phát điện Máy phát điệnCông suất tối thiểu 30KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->